Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470689-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210470609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 17:03:00 đến ngày 2021-05-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,647,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH - HỖ TRỢ HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,315 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,541 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,058 m3
6 Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,447 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,712 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,257 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,491 100m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,74 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,719 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,802 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,99 m2
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,463 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 tấn
26 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,266 100m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,06 m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,117 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,08 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
34 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
37 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
38 Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,052 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,337 m3
41 Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,334 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,214 m2
44 Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,32 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m
46 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,32 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,96 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,045 m2
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,027 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 100m2
53 Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 cây
54 GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2 md
55 GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 md
56 GCLD tấm inox V30 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 md
57 GCLD trần mái khung thép mạ kẽm, trần tôn 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
58 GCLD thanh lan can Inox D80x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 md
59 GCLD thanh lan can Inox D50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 md
60 GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,022 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,68 m2
65 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,334 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.290,584 m2
69 Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,972 m2
70 Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,608 m2
71 Gia công cửa đi, 700 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,083 m2
72 Gia công vách nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,293 m2
73 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2 cấu kiện
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,574 m2 cấu kiện
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,304 100m2
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặt tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
77 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 hộp
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Cung cấp lắp đặt bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt (LiNax hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam (LiNax hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (LiNax hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LiNax hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
103 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
114 Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
115 Cung cấp lắp đặt phao rơle tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
118 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
B KHỐI HỌC TẬP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,663 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,917 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,246 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,377 m3
6 Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,215 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
8 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,857 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,506 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 100m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,01 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,674 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,058 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,534 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,615 m2
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,861 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,579 tấn
26 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 100m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,46 m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,143 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,049 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,79 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
37 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
38 Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,543 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,136 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,506 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,678 m2
42 Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 m
44 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,14 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,14 m2
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,664 m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,589 100m2
51 Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716 cây
52 GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 md
53 GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 md
54 GCLD tấm inox V30 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 md
55 GCLD thanh lan can Inox D80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 md
56 GCLD thanh lan can Inox D50x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 md
57 GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,708 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,775 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,506 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.886,073 m2
64 Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,128 m2
65 Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm , kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,336 m2
66 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m2 cấu kiện
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,571 m2 cấu kiện
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,347 100m2
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
70 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 hộp
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
87 Cung cấp lắp đặt bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
92 Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
93 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
96 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,318 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,817 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m3
5 San đất bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,817 100m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,817 100m3
7 Mua đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,7 m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6 m3
2 Lót bạt nilon tạo mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 746 m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9 m3
4 Cắt khe 1x4 sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6 10m
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,571 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 100m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,46 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,803 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,15 m2
15 Cung cấp lắp đặt lưới B40 mạ kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x170), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,86 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,47 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->