Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:03:00 đến ngày 2021-05-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,647,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH - HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,541 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,058 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,447 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,712 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,74 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,719 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,99 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,463 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,06 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,117 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,08 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,337 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,334 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,214 | m2 |
| 44 | Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,32 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,045 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,027 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cây |
| 54 | GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | md |
| 55 | GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | md |
| 56 | GCLD tấm inox V30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | md |
| 57 | GCLD trần mái khung thép mạ kẽm, trần tôn 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 58 | GCLD thanh lan can Inox D80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | md |
| 59 | GCLD thanh lan can Inox D50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 60 | GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,022 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,334 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290,584 | m2 |
| 69 | Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,972 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm sơn 1 nước lót 2 nước phủ, kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,608 | m2 |
| 71 | Gia công cửa đi, 700 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,083 | m2 |
| 72 | Gia công vách nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,293 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 cấu kiện |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,574 | m2 cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặt tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (LiNax hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt phao rơle tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | KHỐI HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,917 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,246 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,377 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,857 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,506 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,01 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,674 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,534 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,615 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,861 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,46 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,143 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,049 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,79 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,543 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,136 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,506 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,678 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép mạ kẽm 5x5x0,5mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,8 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m |
| 44 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,14 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,14 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,664 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,589 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt ke chống bão loại 2 sóng, 2 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | cây |
| 52 | GCLD tôn ốp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 53 | GCLD tấm inox dày 2mm rộng 480, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 54 | GCLD tấm inox V30 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | md |
| 55 | GCLD thanh lan can Inox D80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | md |
| 56 | GCLD thanh lan can Inox D50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 57 | GCLD lan can inox lan can cầu thang tay vị inox D80x1.2, D50x1.2, D20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,708 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,775 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,506 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.886,073 | m2 |
| 64 | Gia công cửa đi sắt hộp mạ kẽm, kính cường lực 5ly + khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,128 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sổ sắt hộp mạ kẽm , kính 5ly cường lực+khung hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,336 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,571 | m2 cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Asia hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Rạng Đông hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện fi18 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gia công lắp đặt tủ điện phân phối 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 1pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Cung cấp lắp đặt các vật tư phụ lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,318 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m3 |
| 5 | San đất bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 7 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,7 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | 10m |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,571 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,46 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,803 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,15 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt lưới B40 mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (75x115x170), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,86 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi