Gói thầu: Gói thầu 03 SCTX2021 TTĐPY: Sửa chữa lề đường, thiết bị PCCC TBA và biển số đường dây phục vụ SCTX quý II, năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 SCTX2021 TTĐPY: Sửa chữa lề đường, thiết bị PCCC TBA và biển số đường dây phục vụ SCTX quý II, năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:55:00 đến ngày 2021-05-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,336,659 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa, danh mục: Công trình kiến trúc, hạng mục: Sửa chữa lề đường vào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất | Phụ lục: Yêu cầu Kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Phụ lục: Yêu cầu Kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 lề đường | Phụ lục: Yêu cầu Kỹ thuật | 10,51 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần, phế thải, đất thừa lên xe đi đổ | Phụ lục: Yêu cầu Kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô, trong phạm vi <= 10km | Phụ lục: Yêu cầu Kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| B | Công trình: Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa, danh mục: Thiết bị phụ trợ và phục vụ, hạng mục: Sửa chữa thiết bị PCCC tại TBA 220kV Tuy Hòa | |||
| 1 | Bình ắc quy | - Thông số kỹ thuật: + Loại ắc quy khô, không bảo dưỡng + Điện áp định mức: 12VDC + Dung lượng: 7.2 Ah. + Vị trí cọc: L. + Lắp đặt trong nhà. + Tổi thọ vận hành: ≥ 5 năm - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. |
2 | Bình |
| 2 | Vòi chữa cháy | - Thông số kỹ thuật: + Chiều dài: 20m/cuộn + Đường kính: 65mm + Áp suất chịu lực: 17bar + Đầu vòi: hai đầu có gắn khớp nối + Khớp nối: Khớp nối nhanh ngàm ngoài - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm chứng tỏ VTTB chào thầu đáp ứng tính hợp lệ của VTTB, các yêu cầu kỹ thuật. + Kiểm định của cơ quan cảnh sát PCCC&CNCH theo quy định. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ VTTB chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. | 7 | Cuộn |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn - Tuy Hòa, hạng mục: Thay biển số cột bị rỉ sét | |||
| 1 | Biển số cột | - Kích thước 620mm x 320mm - Chất liệu: Bằng thép mạ kẽm, dày 2mm. |
101 | Biển |
| 2 | Bu lông M12x35 mạ kẽm | Bao gồm đai ốc + lông đền | 202 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi