Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý (nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách cấp trên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:50:00 đến ngày 2021-05-08 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,2749 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,5366 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,3703 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,5736 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24,9666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,5016 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,8412 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,2392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 85,26 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 74,4613 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 47,588 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21,364 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,9697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3609 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3847 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,0766 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3492 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,5206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6931 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 22,1071 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,8366 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3954 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,4281 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2103 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,0134 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18,2336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,1118 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,3422 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 39,2483 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 107,5694 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 11,4531 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16,133 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 617,459 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 592,0667 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 282,9068 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 361,0648 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 209,1392 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 44,976 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 212,94 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.162,2707 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 900,3658 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 62,3785 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2175 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,2722 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,354 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,6191 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,0083 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,9731 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,0083 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 535,9182 | 1m2 |
| 16 | Bộ Bulong M16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,7017 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 56,4 | m |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 134,2696 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 106,2044 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 240,474 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 342,6404 | m2 |
| 23 | Sơn Epoxy nền nhà | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 342,6404 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 215,0752 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15,7512 | m2 |
| 26 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 38,88 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,48 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,9 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2600 2 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 41,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 79,65 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 227,777 | Kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 43,44 | m2 |
| 34 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 707,54 | Kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 58,996 | m2 |
| 36 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa composite | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,4 | m2 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0877 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,7497 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,1245 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,2027 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 50,7832 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 17,222 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Đèn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn D270 - 1x19W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chống nổ PZ 250W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 31 | hộp |
| 12 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện loại 6P âm tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện loại 1P âm tường | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 480 | m |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 120 | m |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 60 | m |
| 7 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bu lông + vành đệm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | Cái |
| G | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 4 | T nhựa PPR 40x40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 5 | T nhựa PPR 25x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24 | cái |
| 6 | T nhựa PPR 25x20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Côn thu 90 nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 10 | Côn thu 90 nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Măng sông D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| H | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,925 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Phễu thu nước sàn D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 6 | T nhựa D110/110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 7 | T nhựa D90/90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 8 | T nhựa D60/60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 9 | T thu D90/32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Cút 90, D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Côn thu 90, D90/34 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cút 90, D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 PVC, D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Côn thu D110/60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Nắp thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Nắp thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| I | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,7976 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,8872 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 79,116 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1701 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2413 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,283 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,2262 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 102 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,22 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 82,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi