Gói thầu: Xây lắp số 01 (Xây lắp nền, mặt đường và hệ thống thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 01 (Xây lắp nền, mặt đường và hệ thống thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 23:10:00 đến ngày 2021-05-07 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,146 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước đất đắp cự ly 500m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 262,37 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường K0,95-0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,495 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,8301 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,618 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,695 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,695 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,14 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố lề | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,97 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Màu trắng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,82 | m2 |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng hộ lan, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ dải phân cách mềm (60% ĐM lắp đặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| B | Tường hộ lan thiết kế mới: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,05 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hộ lan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 4 | Thép neo D16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng hộ lan, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 6 | Cung cấp cột hộ lan D141,3x4,5, L=1,4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cột |
| 7 | Cung cấp nắp bịt đầu cột D150x2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp tấm đệm giảm chấn 300x70x5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Cung cấp tấm sóng giữa L=3,32m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | tấm |
| 10 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 11 | Cung cấp tiêu phảng quang tam giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 12 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 1m2 |
| 13 | Cung cấp bulon D16 L=35mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 432 | bộ |
| 14 | Cung cấp bulon D20 L=180mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| C | Mương dọc: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,392 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,804 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,989 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành mương, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,49 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan, thanh chống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,089 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, thanh chống D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,161 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, thanh chống D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,055 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, thanh chống, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,642 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép L40x40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 745,36 | kg |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 266 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 266 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,315 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| D | Cống, mương băng đường: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,581 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, đà kiềng, tường đầu, tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,371 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành mương, đà kiềng, tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,13 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 15 | Láng trước khi lắp đặt nắp đan dày 1cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10 tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | rọ |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 23 | Cung cấp cống BTCT D120-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | mối nối |
| E | Gia cố mái taluy vị trí trước hạt kiểm lâm: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm gia cố mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,557 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 888 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 888 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 10 tấn |
| 13 | Lát tấm gia cố mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,08 | m2 |
| 14 | Chèn VXM dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m2 |
| F | Phá dỡ công trình cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,74 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi