Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471470-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210464501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 22:18:00 đến ngày 2021-05-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà nội trú
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,79861m3
2Đào móng bằng máy đào - đất cấp III.Theo HSTK được phê duyệt0,0719100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III.Theo HSTK được phê duyệt9,17551m3
4Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,8258100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,7404m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4922m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0528tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3584m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0448100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0098tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0742tấn
13Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,1921m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,9123m3
15Bê tông giăng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4275m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,4025100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1774tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5429tấn
19Xây chèn giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2138m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,3325100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,335100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2898100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2898100m3/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt9,5715m3
C Kết cấu thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8712m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1584100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0442tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1269tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,3828m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,4868100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1344tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,6682tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,0264m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,2638100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,288tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7988m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1613100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0135tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1111tấn
D Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,6331m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,84m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt140,03m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,48m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,8284m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt119,524m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt263,624m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt226,56m
9Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo HSTK được phê duyệt114,998m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt150,2644m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt150,2644m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt208,1924m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt461,134m2
14Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt9,720.0
15Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt23,76m2
16Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt hộp 14x14mm, sơn tĩnh điện màu sáng ghiTheo HSTK được phê duyệt23,76m2
E Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt4cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt4cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt8bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
6Lắp đặt ô cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đấtTheo HSTK được phê duyệt12cái
7Tủ điện loại chứa 6 modul năm meca trong suốtTheo HSTK được phê duyệt4tủ
8Vỏ tủ kích thước 500x350x200mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt4cái
11Lắp đặt Aptomat 2 pha-MCB-50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt dây đơn (1x1.5mm2)Theo HSTK được phê duyệt320m
13Lắp đặt dây đơn (1x2,5mm2)Theo HSTK được phê duyệt300m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt1m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmTheo HSTK được phê duyệt620m
16Băng dínhTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
17Vít nở + Vít 3Theo HSTK được phê duyệt100cái
18Hộp nối dây điện 100x100x50Theo HSTK được phê duyệt40cái
F Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
4Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt5cái
5Đai giữ InoxTheo HSTK được phê duyệt15cái
G Phần tam cấp
1Đào móng tam cấpTheo HSTK được phê duyệt6,51321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,1842m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7865m3
4Trát mặt mũi bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,3382m2
5Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,56m
H Hạng mục: Nhà bếp ăn + nhà vệ sinh
I Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III.Theo HSTK được phê duyệt1,1181m3
2Đào móng cột, trụ bằng máy đào, đất cấp III.Theo HSTK được phê duyệt0,1006100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III.Theo HSTK được phê duyệt6,27231m3
4Đào móng băng bằng máy đào đất cấp III.Theo HSTK được phê duyệt0,5645100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,8072m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0891m3
7Ván khuôn móng cột MCTheo HSTK được phê duyệt0,0504100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,074tấn
9Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,5018m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0627100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0137tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1039tấn
13Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,4969m3
14Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,4311m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,6927m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3357100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0773tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,493tấn
19Xây chèn giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8465m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2464100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1906100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,2791100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt5,447m3
J Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2197m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,2218100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0619tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1777tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,4631m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,4661100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0962tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5081tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4088m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,8518100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,0551tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6607m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1483100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0092tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1071tấn
K Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,6209m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,176m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt96,7547m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,12m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,5255m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt85,384m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt162,004m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt169,36m
9Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo HSTK được phê duyệt66,5556m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt11,1342m2
11Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x600mmTheo HSTK được phê duyệt54,6m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt104,0884m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt104,0884m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt163,0855m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt299,2207m2
L Phần Lan Can
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7772m3
2Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1985m3
3Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo HSTK được phê duyệt0,0181100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0035tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0233tấn
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,216m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36,08m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt17,216m2
M Phần bàn bếp
1Xây trụ bếp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2812m3
2Bê tông sàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2126m3
3Lắp dựng cốt thép sàn bếpTheo HSTK được phê duyệt0,0214tấn
4Ốp đá granit vào mặt bếp, màu sángTheo HSTK được phê duyệt3,529m2
5Ốp tường bếp -tiết diện gạch KT 300x600mmTheo HSTK được phê duyệt2,658m2
6Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt4,86m2
7Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt7,02m2
8Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt7,56m2
9Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt1,08m2
10Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt hộp 14x14mm, sơn tĩnh điện màu sáng ghiTheo HSTK được phê duyệt7,56m2
N Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt2cái
2Móc treo D14 quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt2cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt5bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo HSTK được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ô cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đấtTheo HSTK được phê duyệt5cái
8Tủ điện loại chứa 6 modul năm meca trong suốtTheo HSTK được phê duyệt1tủ
9Vỏ tủ kích thước 500x350x200mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt Aptomat 2 pha-MCB-50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt dây đơn (1x1.5mm2)Theo HSTK được phê duyệt295m
14Lắp đặt dây đơn (1x2,5mm2)Theo HSTK được phê duyệt310m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt9m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK được phê duyệt605m
17Băng dínhTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
18Vít nở + Vít 3Theo HSTK được phê duyệt100cái
19Hộp nối dây điện 100x100x50Theo HSTK được phê duyệt35cái
O Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
3Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt4cái
4Đai giữ InoxTheo HSTK được phê duyệt12cái
P Phần thiết bị nhà bếp + nhà vệ sinh
1Vòi rửa bàn bếpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Chậu đôi bàn bếpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Máy bơm nướcTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
7Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
9Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
10Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
11Lặp đặt vòi xịt InaxTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Lắp đặt giá treo kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt2cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt2bộ
15Bình nóng lạnh Rossi RT20-TiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt2bộ
17Lô quấn giấyTheo HSTK được phê duyệt2cái
18Phễu thu nước sànTheo HSTK được phê duyệt4cái
19Vòi rửa đồngTheo HSTK được phê duyệt2cái
Q Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
10Keo dán ốngTheo HSTK được phê duyệt10hộp
11Phụ kiện thoát nước, nút thông tắcTheo HSTK được phê duyệt2cái
12Đai vít neo giữ các ống các cỡTheo HSTK được phê duyệt60cái
R Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mmTheo HSTK được phê duyệt0,03100 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
12Van khóa D25Theo HSTK được phê duyệt2cái
13Van khóa D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
14Côn thu D32/25Theo HSTK được phê duyệt1cái
15Côn thu D25/20Theo HSTK được phê duyệt4cái
16Tê nướcD25-D20Theo HSTK được phê duyệt4cái
17Tê nước D32-D20, D32-D25Theo HSTK được phê duyệt6cái
S Phần tam cấp
1Đào móng tam cấpTheo HSTK được phê duyệt4,37481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,7954m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9148m3
4Trát mặt, cổ bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,0254m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,82m
T Bể phốt
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,0606100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,374m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,527m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0166100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0401tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4502m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,75m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,77m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,6536m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3m3
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0117tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0202100m3
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm cóc: Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy khoan bê tông: công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy cắt gạch đá: công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy cắt uốn thép: công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->