Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 22:18:00 đến ngày 2021-05-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà nội trú | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7986 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào - đất cấp III. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III. | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1755 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy đào, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8258 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7404 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4922 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,1921 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9123 | m3 |
| 15 | Bê tông giăng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4025 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1774 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5429 | tấn |
| 19 | Xây chèn giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2138 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3325 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2898 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2898 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5715 | m3 |
| C | Kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1269 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4868 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1344 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6682 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,0264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2638 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,288 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7988 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1613 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1111 | tấn |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,6331 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 140,03 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,48 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,8284 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 119,524 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 263,624 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 226,56 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 114,998 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2644 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 150,2644 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 208,1924 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 461,134 | m2 |
| 14 | Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 9,72 | 0.0 |
| 15 | Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt hộp 14x14mm, sơn tĩnh điện màu sáng ghi | Theo HSTK được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đất | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Tủ điện loại chứa 6 modul năm meca trong suốt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | tủ |
| 8 | Vỏ tủ kích thước 500x350x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2 pha-MCB-50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn (1x1.5mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 620 | m |
| 16 | Băng dính | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 17 | Vít nở + Vít 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 18 | Hộp nối dây điện 100x100x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Đai giữ Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| G | Phần tam cấp | |||
| 1 | Đào móng tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5132 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1842 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7865 | m3 |
| 4 | Trát mặt mũi bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,3382 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,56 | m |
| H | Hạng mục: Nhà bếp ăn + nhà vệ sinh | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III. | Theo HSTK được phê duyệt | 1,118 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng máy đào, đất cấp III. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1006 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III. | Theo HSTK được phê duyệt | 6,2723 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy đào đất cấp III. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5645 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8072 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0891 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột MC | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1039 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,4969 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4311 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6927 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3357 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,493 | tấn |
| 19 | Xây chèn giằng móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8465 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2464 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1906 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2791 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,447 | m3 |
| J | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2197 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2218 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1777 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4631 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4661 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5081 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8518 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0551 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6607 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1483 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1071 | tấn |
| K | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6209 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,176 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 96,7547 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,12 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,5255 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 85,384 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 162,004 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 169,36 | m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 66,5556 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,1342 | m2 |
| 11 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic KT 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 54,6 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 104,0884 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 104,0884 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 163,0855 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 299,2207 | m2 |
| L | Phần Lan Can | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7772 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0181 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0233 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,216 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,08 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,216 | m2 |
| M | Phần bàn bếp | |||
| 1 | Xây trụ bếp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2812 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2126 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn bếp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 4 | Ốp đá granit vào mặt bếp, màu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,529 | m2 |
| 5 | Ốp tường bếp -tiết diện gạch KT 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,658 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 8 | Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa sổ 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 9 | Cửa nhựa UPVC có lõi thép gia cường thanh Profile: Sino, shide, nhập khẩu từ các nước châu Âu, châu A, kính trắng Việt Nhật 6,38mm, cưa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSTK được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng sắt hộp 14x14mm, sơn tĩnh điện màu sáng ghi | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| N | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Móc treo D14 quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm điện 3 cực kép, có cực tiếp đất | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Tủ điện loại chứa 6 modul năm meca trong suốt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Vỏ tủ kích thước 500x350x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 pha-MCB-50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn (1x1.5mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 295 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 310 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 605 | m |
| 17 | Băng dính | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 18 | Vít nở + Vít 3 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 19 | Hộp nối dây điện 100x100x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| O | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| P | Phần thiết bị nhà bếp + nhà vệ sinh | |||
| 1 | Vòi rửa bàn bếp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chậu đôi bàn bếp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lặp đặt vòi xịt Inax | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh Rossi RT20-Ti | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lô quấn giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Vòi rửa đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Keo dán ống | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 11 | Phụ kiện thoát nước, nút thông tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đai vít neo giữ các ống các cỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| R | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Côn thu D32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tê nướcD25-D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Tê nước D32-D20, D32-D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| S | Phần tam cấp | |||
| 1 | Đào móng tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3748 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7954 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9148 | m3 |
| 4 | Trát mặt, cổ bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,0254 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,82 | m |
| T | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4502 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,75 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,77 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6536 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - CN;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc: | Dung trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông: | công suất ≥ 0,62 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá: | công suất ≥ 1,7 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép: | công suất ≥ 5 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ: | Tải trọng hàng hóa ≤ 7 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi