Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471353-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210471344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 20:23:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,533,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.533896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào có dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Ủi có công suất ≤ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 14 KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V860,72m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9134100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V47,8177100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0097100m3
5Thi công khe co, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060,5m
6Cắt khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,92310m
7Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
8Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V370kg
9Cốt thép cống tròn D400, D500,D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6276tấn
B VUỐT NỐI
1Đổ bê tôngmặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3268100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7962100m3
2Mua đất đắp k95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.127,625m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1457100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3176100m3
5Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.496,2895m3
6Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0086100m3
7Đào khuôn đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3644100m3
8Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1237100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,42m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1237100m3
11San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1237100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,373100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,373100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642100m3
15San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642100m3
D CỐNG HỘP 1.5X1.5M
1Lắp đặt đốt cống bê tông, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,17m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6512100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1933tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1205tấn
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V69,84m2
8Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
11Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
12Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,24m3
13Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,46m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7328100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1296100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5458tấn
E ỐP MÁI TALUY
1Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
F GIA CỐ CỌC TRE
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,35100m
G THI CÔNG HỐ MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5805100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3527100m3
3Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,4914m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,35100m
5Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5805100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5805100m3
H CỐNG TRÒN
1Lắp đặt ống bê tông D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
3Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541100m2
5Đổ bê tông lót móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
6Quét nhựa bitum nguộiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,03m2
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8438100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458100m3
10Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9786m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
12San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m3
13Lắp đặt ống bê tông D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V11đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
15Đổ bê tông móng cống D500, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941100m2
17Đổ bê tông lót móng cống D500, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
18Quét nhựa bitum nguộiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,57m2
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5156100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7024100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5598100m3
22Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0289m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7024100m3
24San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7024100m3
25Lắp đặt ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
27Đổ bê tông móng cống cống D800, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2256100m2
29Đổ bê tông lót móng cống D800, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
30Quét nhựa bitum nguộiMô tả kỹ thuật theo Chương V67,86m2
31Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7344100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9944100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7263100m3
34Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,5601m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9944100m3
36San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9944100m3
I KÈ ĐÁ HỘC
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,19m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3114100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5169tấn
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,83m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V736,31m3
7Đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137100m3
9Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,3m
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,85m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,5682100m
12Quét nhựa bitum nguộiMô tả kỹ thuật theo Chương V119,19m2
13Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4805100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6008100m3
16Mua đất đắp k90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.307,1846m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4805100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4805100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.533896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gầu ≤ 0,8m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy Ủi có công suất ≤ 108CV Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn ≥ 14 KVA Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
9 Máy lu ≥9T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu ≥16T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->