Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục liên tổ, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục liên tổ, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 20:20:00 đến ngày 2021-05-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,446,351,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 786,76 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.213,54 | m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.095,69 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.113,34 | m3 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 869,51 | m3 |
| 6 | Đào móng kè, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5812 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,6951 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6205 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,6165 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.829,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,9557 | 100m2 |
| 14 | Nylon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10.410,98 | m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 436 | 10m |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,17 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 75,84 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,46 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nước D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9867 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47,93 | m3 |
| 23 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,61 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 379,32 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,67 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6561 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4323 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5971 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2055 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2266 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 356 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 612 | đoạn |
| 34 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4625 | 100m3 |
| 36 | Xây cống đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,59 | m3 |
| 37 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,27 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | đoạn |
| 40 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 41 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | đoạn |
| 43 | Quét nhựa bitum ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,024 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 46 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 47 | Xây hố ga trái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,58 | m2 |
| 49 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi