Gói thầu: công trình Trụ sở văn phòng Khu phố A và ấp Sò Đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | công trình Trụ sở văn phòng Khu phố A và ấp Sò Đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ xây dựng đô thị loại 4 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 23:13:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 727,398,756 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/ NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,432 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,594 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,938 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,199 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 160x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,484 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,432 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,277 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,513 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,761 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,945 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,335 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm kính hê 1000 + khung bảo vệ+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm kính hê 700 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm kính hê 700+ khung bảo vệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 44 | Cửa đi sắt kéo loại có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,03 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Láng vữa tạo dốc M75 dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 56 | Xà gồ STK 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,064 | kg |
| 57 | Trần Frima khung nhôm nổi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,82 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co PVC fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co răng ngoài thau fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi nước+ phụ kiện lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/ NHÀ VĂN PHÒNG/Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lớp cát sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 23 | Lớp sạn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 24 | Lớp than vụn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 25 | Lớp đá dăm 4x6 trộn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| C | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/NHÀ THỜ TIÊN SƯ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m2 |
| D | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/NHÀ THỜ TIÊN SƯ/LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,033 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,513 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,819 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,272 | m |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,658 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,267 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,267 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,843 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,015 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | m2 |
| 42 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 44 | Xà gồ STK 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,42 | kg |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 47 | Máng xối tole 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | md |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m |
| E | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300, 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCP 2P-32A dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CV-1,5- (750V)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CV-2,5- (750V)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV-8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC fi 20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp âm nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mặt 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống nối trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Đầu nối văn răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 6''x6''x3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Ốc siết cáp U18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG KHU PHỐ A/NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,105 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,545 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,75 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,21 | m2 |
| G | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG KHU PHỐ A/NHÀ VĂN PHÒNG/LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,767 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,09 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,33 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,539 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 160x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,025 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,635 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,765 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,112 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,79 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,747 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm kính hê 1000 + khung bảo vệ+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 37 | Cửa đi khung nhôm kính hê 700 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 38 | Cửa sổ khung nhôm kính hê 700+ khung bảo vệ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt kéo loại có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,235 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,058 | m2 |
| 44 | Láng vữa tạo dốc M75 dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,752 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m2 |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 49 | Xà gồ STK 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,353 | kg |
| 50 | Trần Frima khung nhôm nổi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,34 | m2 |
| H | TRỤ SỞ VĂN PHÒNG KHU PHỐ A/NHÀ VĂN PHÒNG/MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 6 | Bulong fi 12x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | con |
| 7 | Bulong fi 10x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 13 | Thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | kg |
| 14 | Máng xối tole 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi