Gói thầu: công trình Trụ sở văn phòng Khu phố A và ấp Sò Đo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468239-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu công trình Trụ sở văn phòng Khu phố A và ấp Sò Đo
Số hiệu KHLCNT 20210468224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ xây dựng đô thị loại 4 năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 23:13:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 727,398,756 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/ NHÀ VĂN PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,087 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,419 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,818 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,432 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,594 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,475 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,938 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,199 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 160x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,484 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,432 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,277 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,513 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,761 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,945 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,335 m2
40 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
41 Cửa đi khung nhôm kính hê 1000 + khung bảo vệ+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
42 Cửa đi khung nhôm kính hê 700 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
43 Cửa sổ khung nhôm kính hê 700+ khung bảo vệ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
44 Cửa đi sắt kéo loại có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
48 Lát nền, sàn, tiết diện 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,03 m2
49 Lát nền, sàn, tiết diện 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
50 Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
51 Láng vữa tạo dốc M75 dày 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m2
54 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
56 Xà gồ STK 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,064 kg
57 Trần Frima khung nhôm nổi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m
63 Lắp đặt co PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt co răng ngoài thau fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt co PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt co PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt nối fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt co fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lắp đặt vòi nước+ phụ kiện lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt cầu chắn rác D60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/ NHÀ VĂN PHÒNG/Hầm tự hoại:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lớp cát sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
23 Lớp sạn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
24 Lớp than vụn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
25 Lớp đá dăm 4x6 trộn đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
C TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/NHÀ THỜ TIÊN SƯ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,417 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 m3
3 Tháo dỡ mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,212 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m2
8 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3 m2
D TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/NHÀ THỜ TIÊN SƯ/LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,033 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,477 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,285 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,513 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,819 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,272 m
30 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,658 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,267 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,267 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,843 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 m3
39 Lát nền, sàn, tiết diện 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,015 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,441 m2
42 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
44 Xà gồ STK 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,42 kg
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
47 Máng xối tole 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 md
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m
E TRỤ SỞ VĂN PHÒNG ẤP SÒ ĐO/ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt led đơn 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn led đơn 0,6m, 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m-80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió 300x300, 35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
8 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt MCP 2P-32A dòng cắt 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt cáp điện CV-1,5- (750V)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7 m
12 Lắp đặt cáp điện CV-2,5- (750V)-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
13 Lắp đặt cáp điện CV-8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt ống PVC fi 20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m
15 Lắp đặt hộp âm nhựa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Mặt 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Ống nối trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
20 Đầu nối văn răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt hộp nối dây vuông 6''x6''x3'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
23 Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
24 Ốc siết cáp U18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F TRỤ SỞ VĂN PHÒNG KHU PHỐ A/NHÀ VĂN PHÒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 m2
5 Tháo dỡ mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,76 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,105 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,545 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m2
9 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,21 m2
G TRỤ SỞ VĂN PHÒNG KHU PHỐ A/NHÀ VĂN PHÒNG/LÀM MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,767 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,236 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,09 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,33 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,539 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 160x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,025 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,635 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,765 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,112 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,79 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,747 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
36 Cửa đi khung nhôm kính hê 1000 + khung bảo vệ+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
37 Cửa đi khung nhôm kính hê 700 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m2
38 Cửa sổ khung nhôm kính hê 700+ khung bảo vệ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
39 Cửa đi sắt kéo loại có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,235 m3
42 Lát nền, sàn, tiết diện 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,88 m2
43 Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058 m2
44 Láng vữa tạo dốc M75 dày 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,752 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m2
47 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
49 Xà gồ STK 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,353 kg
50 Trần Frima khung nhôm nổi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,34 m2
H TRỤ SỞ VĂN PHÒNG KHU PHỐ A/NHÀ VĂN PHÒNG/MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
2 Vận chuyển đất cự ly 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
6 Bulong fi 12x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 con
7 Bulong fi 10x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
13 Thép hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 kg
14 Máng xối tole 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->