Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426296-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210418931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 18:32:00 đến ngày 2021-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,937,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào gốc cây hiện trạng để di dời Theo yêu cầu tại chương V 1 gốc
2 Trồng lại cây hiện trạng tại vị trí khác Theo yêu cầu tại chương V 1 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo yêu cầu tại chương V 1 cây/ 90ngày
4 Di dời toàn bộ thiết bị bếp tận dụng từ tầng 1 lên tầng 2 và lắp đặt lại (tạm tính công bậc 3,0/7 nhóm 1) Theo yêu cầu tại chương V 3 công
5 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn (mái nhà, vách che tạm) Theo yêu cầu tại chương V 7,9188 100m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ hiện trạng Theo yêu cầu tại chương V 3,2279 tấn
7 Tháo dỡ cửa, khung bảo vệ bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 95,6 m2
8 Tháo dỡ trần la phong nhựa Theo yêu cầu tại chương V 38,16 m2
9 Tháo dỡ lan can hiện trạng Theo yêu cầu tại chương V 13,5189 m
10 Phá dỡ lớp vữa láng trên mái Theo yêu cầu tại chương V 794,96 m2
11 Phá dỡ sàn trên mái lát gạch men Theo yêu cầu tại chương V 188,55 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V 80,6255 m3
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại chương V 33,88 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V 9,5775 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V 5,5156 m3
16 Phá dỡ nền, sàn lát gạch hiện trạng Theo yêu cầu tại chương V 390,756 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại chương V 117,04 m2
18 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép Theo yêu cầu tại chương V 11,1495 m2
19 Đục nhám mặt bê tông trước khi xử lý liên kết giữa bê tông hiện trạng và bê tông mới Theo yêu cầu tại chương V 12,0902 m2
20 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo yêu cầu tại chương V 447 lỗ khoan
21 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤22mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo yêu cầu tại chương V 232 lỗ khoan
22 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm (tại các vị trí đặt xí bệt mới cho tầng 3 và ống pccc) Theo yêu cầu tại chương V 76 lỗ khoan
23 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm (để xây mới thang tời) Theo yêu cầu tại chương V 12 m
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm, trụ, cột (tạm tính 30% diện tích sơn) Theo yêu cầu tại chương V 383,9428 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (khung bảo vệ và cửa hiện trạng) (tạm tính bằng 50% diện tích 2 mặt cửa) Theo yêu cầu tại chương V 76,44 m2
26 Dùng keo Ramset G5 (hoặc tương đương) liên kết thép vào bê tông (định mức 30-35 lỗ khoan/ 1 tuýp 650ml ) Theo yêu cầu tại chương V 20,5048 tuýp
27 Quét sikadur 732 (hoặc tương đương) để liên kết giữa bê tông hiện trạng và bê tông mới (định mức 0,8kg/1m2) Theo yêu cầu tại chương V 12,0902 m2
28 Đục lớp vữa trát rộng 100mm xung quanh vị trí vết nứt và vệ sinh bề mặt Theo yêu cầu tại chương V 4,78 m2
29 Cắt vết nứt tường, giữa tường cột, sàn bê tông tạo rảnh chữ V bề mặt vết nứt (rộng 10-15mm, sâu 10mm) Theo yêu cầu tại chương V 47,8 m
30 Trám trít vết nứt chữ V (bề mặt rộng 10-15mm, sâu 10mm) bằng sikadur 731 (định mức 1kg/m) + Sikadur combiflex trip (1,05md/m) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại chương V 47,8 m
31 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 96,6713 m3
32 Đào xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu tại chương V 1,3251 100m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn là 18km) Theo yêu cầu tại chương V 1,3251 100m3
34 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo yêu cầu tại chương V 1,3251 100m3
35 Vận chuyển phế thải 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu tại chương V 1,3251 100m3
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu tại chương V 14,472 100m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V 10,8375 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V 123,143 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 8,6525 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 7,168 m3
41 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 0,182 100m2
42 Bê tông vách thang tời SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 1,2 m3
43 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 1,878 m3
44 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V 0,1878 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 0,0771 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V 0,9341 tấn
47 Xây móng gạch bằng gạch bê tông 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 3,12 m3
48 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 0,216 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể nước ngầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 15,0115 m3
50 Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 0,0756 tấn
51 Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V 1,1132 tấn
52 Ván khuôn bể nước ngầm, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống Theo yêu cầu tại chương V 1,1014 100m2
53 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 9,358 m3
54 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 53,684 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 22,06 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V 63,124 m2
57 Quét chống thấm đáy, thành bể nước ngầm bằng sika topseal 109 (hoặc tương đương), 2 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) Theo yêu cầu tại chương V 60,256 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 60,256 m2
59 Bê tông tấm đan bể nước ngầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 0,1242 m3
60 Bê tông tấm đan bể tự hoại, hố thấm, mương TN, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V 0,9408 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 0,1419 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V 0,0573 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V 23 1cấu kiện
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V 0,5244 100m3
65 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn là 18km) Theo yêu cầu tại chương V 0,8154 100m3
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V 0,8154 100m3
67 Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V 0,8154 100m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 7,5887 m3
69 Lót lớp ni lông chống mất nước bê tông Theo yêu cầu tại chương V 0,815 100m2
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 4,606 m3
71 Lát gạch terrazzo 300x300mm (bù nền sau thi công) Theo yêu cầu tại chương V 14,4 m2
72 Lát gạch lục giác (bù nền sau thi công) Theo yêu cầu tại chương V 13 m2
73 Lát gạch con sâu (bù nền sau thi công) Theo yêu cầu tại chương V 16,4 m2
74 Bê tông cột tầng 1, tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 3,12 m3
75 Bê tông cột tầng 3, mái TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 24,156 m3
76 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 4,6847 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 0,7676 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 2,1402 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 4,8083 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 2, tầng 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 2,78 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 51,1935 m3
82 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 8,2007 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 1,6828 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 7,7643 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 0,8425 tấn
86 Bê tông sàn tầng 2, tầng 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 4,661 m3
87 Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 126,9265 m3
88 Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 11,7827 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 6,0804 tấn
90 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≥10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 4,8775 tấn
91 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 10,3935 m3
92 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 0,9594 100m2
93 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 0,1111 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≥10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 1,5 tấn
95 Bê tông bổ cột, lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 5,0106 m3
96 Ván khuôn bổ trụ, lam đứng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 1,4492 100m2
97 Bê tông lanh tô, giằng mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 18,728 m3
98 Ván khuôn lanh tô, giằng mái ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 2,4155 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, lam đứng, giằng mái, tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V 0,6489 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, lam đứng, giằng mái, tấm đan ĐK ≥10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V 1,885 tấn
101 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V 1,8423 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V 0,1189 100m2
103 Chèn xốp nâng sàn sân khấu (kích thước 100mmx1mx2m, trọng lượng 8kg/cm3) Theo yêu cầu tại chương V 26,835 m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V 31 1cấu kiện
105 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 3,3235 m3
106 Xây bó bồn, hộp kỹ thuật bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 16,4312 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V 283,6772 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 1,6 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo yêu cầu tại chương V 3,58 m2
110 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Theo yêu cầu tại chương V 936,4578 m2
111 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm (đồng bộ hiện trạng) Theo yêu cầu tại chương V 205,3556 m2
112 Lát đá granite màu xám mặt bệ các loại, viền nền, viền cửa đi, đan lavobo Theo yêu cầu tại chương V 38,528 m2
113 Lát đá granite màu tím hoa cà bậc cấp nền Theo yêu cầu tại chương V 3,57 m2
114 Lát đá granite màu xám bậc cấp sân khấu, bậc cầu thang Theo yêu cầu tại chương V 98,5999 m2
115 Lát đá granite khò mặt nền ram dốc Theo yêu cầu tại chương V 3,5809 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm Theo yêu cầu tại chương V 118,0075 m2
117 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V 1.046,5104 m2
118 Lát nền, sàn gạch granite 400x400mm (đồng bộ hiện trạng) Theo yêu cầu tại chương V 43,32 m2
119 Quét chống thấm sàn wc, sàn mái, sê nô bằng 2 lớp sika topseal 109 (hoặc tương đương) (định mức 1kg/m2/lớp) Theo yêu cầu tại chương V 1.613,7995 m2
120 Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (láng 2 lần để có độ dày 4cm tạo dốc 1%) Theo yêu cầu tại chương V 554,7 m2
121 Láng sàn mái, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại chương V 1.207,802 m2
122 Thi công khớp nối giữa 2 sàn bằng nẹp nhôm chữ T30mm mã MT30 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại chương V 2,95 m
123 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo yêu cầu tại chương V 164,47 m2
124 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm Theo yêu cầu tại chương V 61,24 m2
125 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu tại chương V 761,555 m2
126 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 687,9435 m2
127 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 1.350,5456 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 674,8897 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 704,8112 m2
130 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 1.093,938 m2
131 Trát lanh tô, vữa XM M75 (không bao gồm phần lanh tô trong tường) Theo yêu cầu tại chương V 74,8251 m2
132 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 17,81 m
133 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 62,722 m
134 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 220,2 m
135 Bả mattít vào tường trong Theo yêu cầu tại chương V 1.350,5456 m2
136 Bả mattít vào tường ngoài Theo yêu cầu tại chương V 675,6347 m2
137 Bả mattít vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô Theo yêu cầu tại chương V 2.609,704 m2
138 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 675,6347 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 3.960,2496 m2
140 Sơn cột, dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 119,6 m2
141 Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 1.160,2092 m2
142 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm Theo yêu cầu tại chương V 3,5677 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 454,4892 1m2
144 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm mới Theo yêu cầu tại chương V 3,5677 tấn
145 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu tại chương V 8,0629 100m2
146 GCLD cùm chống bão cho hệ mái tôn (định mức 6cái/1m2) Theo yêu cầu tại chương V 4.838 cái
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cửa và khung bảo vệ hiện trạng Theo yêu cầu tại chương V 76,44 1m2
148 Gia công cửa khung inox 304 Theo yêu cầu tại chương V 0,1535 tấn
149 Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 15x15x1mm Theo yêu cầu tại chương V 72 m2
150 Lắp dựng cửa đi khung inox 304 Theo yêu cầu tại chương V 8,013 m2
151 Gia công cửa khung sắt hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 0,4328 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 54,2278 1m2
153 Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 7,99 m2
154 Gia công hệ khung đỡ bằng sắt mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 0,6695 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V 60,9863 1m2
156 Lắp dựng hệ khung bằng sắt mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V 0,6695 tấn
157 GCLD kệ bằng gỗ MDF chống ẩm dày 18mm phủ malamin (Ván MDF TL 2 mặt phủ Melamine Màu Vân Gỗ 18 Ly) Theo yêu cầu tại chương V 68,16 m2
158 Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại thang tời hiện trạng tận dụng Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
159 GCLD Vách ngăn compact HPL dày 12mm + phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu tại chương V 19,68 m2
160 GCLD lan can cầu thang inox 304, cao 1,02m (thanh đứng inox hộp 25x25x1mm, thanh ngang D10x1mm, tay vịn giữa inox D60x1,2mm) Theo yêu cầu tại chương V 43,3775 md
161 GCLD tay vịn lan can cầu thang - tay vịn gỗ 60x80mm phun PU màu cánh gián Theo yêu cầu tại chương V 44,3775 md
162 GCLD tay vịn tường inox 304 D60x1,2mm Theo yêu cầu tại chương V 102,0472 md
163 GCLD lan can hành lang inox 304 cả tay vịn D60x1,5mm, cao 0,6m (song đứng chính D19,1x1,2mm; song ngang D38,1x1,2mm, song đứng phụ 15x15x1mm) Theo yêu cầu tại chương V 33,4 md
164 GCLD lan can hành lang inox 304 cả tay vịn D60x1,5mm, cao 1,0m (song đứng chính D19,1x1,2mm; song ngang D38,1x1,2mm, song đứng phụ 15x15x1mm) Theo yêu cầu tại chương V 33,38 md
165 GCLD họa tiết trang trí bằng thép lá dày 1,2mm sơn màu xanh ngọc, khung ngoại thép lập là 14x2mm, D400mm trên lan can hành lang LC2 Theo yêu cầu tại chương V 25 cái
166 GCLD khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng 25x50x1,2mm, lắp kính nhiều màu dày 6,38mm Theo yêu cầu tại chương V 10,23 m2
167 GCLD khung hoa trang trí, khung sắt hộp mạ kẽm sơn trắng 25x50x1,2mm, hoa sắt lá dày 1,2mm mạ kẽm sơn màu xanh ngọc Theo yêu cầu tại chương V 18,2075 m2
168 GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V 182,67 m2
169 GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V 80,36 m2
170 GCLD cửa lamri nhôm sơn tĩnh điện màu trắng + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V 11,385 m2
171 GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V 28,073 m2
172 GCLD cửa lá chớp sắt khung ngoại sắt hộp mạ kẽm + chốt khóa gạt Theo yêu cầu tại chương V 2,88 m2
173 GCLD cửa đi khung sắt hộp mạ kẽm, kinh trắng 5mm, panô tôn tấm dày 1,2mm + phụ kiện (đã bao gồm khung bảo vệ sắt hộp trong cửa) Theo yêu cầu tại chương V 47,52 m2
174 Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 204,8553 m3
175 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 191,6248 10m2
176 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 5,3266 10m2
177 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 4,8748 tấn
178 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 52,7043 tấn
179 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu tại chương V 8,0629 100m2
180 Xây thành bồn cây bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 1,339 m3
181 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 2 m2
182 Ốp đá chẻ 100x200mm Theo yêu cầu tại chương V 0,33 m2
183 Ốp thành bồn hoa bằng gạch INAX màu nâu (tương đương mã INAX 255/SLC-9) Theo yêu cầu tại chương V 8,19 m2
184 Lưới lọc vải (chặn cát) Theo yêu cầu tại chương V 6 bồn
185 Đỗ đất màu trồng cây trang trí Theo yêu cầu tại chương V 0,4567 m3
186 Trồng cây hoa Thanh Tú cao 0,2-0,4m Theo yêu cầu tại chương V 36 cây
187 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây bằng nước máy Theo yêu cầu tại chương V 0,013 100m2 /tháng
188 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng cần thay Theo yêu cầu tại chương V 5 công
189 Đèn led âm trần d110, 9w Theo yêu cầu tại chương V 31 bộ
190 Đèn tuýp led đơn 1,2m lắp nổi 220v - 1x18w Theo yêu cầu tại chương V 8 bộ
191 Đèn tuýp led đôi 1,2m lắp nổi 220v - 2x18w Theo yêu cầu tại chương V 62 bộ
192 Đèn led ốp trần 220x220, 1x18w Theo yêu cầu tại chương V 34 bộ
193 Đèn áp tường 5w Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
194 Đèn Emergency dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3h Theo yêu cầu tại chương V 6 bộ
195 Đèn exit 1 mặt Theo yêu cầu tại chương V 4 bộ
196 Ổ cắm đôi 3 chấu chống rò Theo yêu cầu tại chương V 60 cái
197 Ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại chương V 20 cái
198 Quạt hút 250x250 Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
199 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Theo yêu cầu tại chương V 53 cái
200 Mặt nạ 4 lỗ Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
201 Công tắc 2 chiều Theo yêu cầu tại chương V 16 cái
202 Công tắc đơn Theo yêu cầu tại chương V 93 cái
203 Đế âm Theo yêu cầu tại chương V 130 cái
204 Quạt đảo trần 65w + điều tốc Theo yêu cầu tại chương V 26 cái
205 Quạt treo tường 50w Theo yêu cầu tại chương V 20 cái
206 MCCP 3 pha 200A - 20kA Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
207 MCCP 3 pha 100A - 20kA Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
208 MCP 3 pha 63A - 15kA Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
209 MCP 3 pha 50A, 32A - 15kA Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
210 MCP 1 pha 50A, 32A - 10kA Theo yêu cầu tại chương V 14 cái
211 MCP 1 pha 25A, 20A - 6kA Theo yêu cầu tại chương V 55 cái
212 MCP 1 pha 10A - 6kA Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
213 Hộp nối, phân dây 120x120mm Theo yêu cầu tại chương V 11 cái
214 Cáp CXV/DSTA (4x95.0LNmm2) Theo yêu cầu tại chương V 75 m
215 Cáp CV 4(1x35mm2)LN+e-25mm2 Theo yêu cầu tại chương V 30 m
216 Cáp Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4(1x16.0mm2)+16.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V 35 m
217 Cáp CV 4(1x10.0mm2)+10.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V 40 m
218 Cáp CV 4(1x6.0mm2)+6.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V 40 m
219 Cáp CV 2(1x10.0mm2)+10.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V 150 m
220 Cáp CV 2(1x4.0mm2)+4.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V 170 m
221 Cáp CV 2(1x2.5mm2)+2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 270 m
222 Cáp CV 2(1Cx1.5mm2) Theo yêu cầu tại chương V 500 m
223 Cáp CV 3(1Cx1.5mm2) Theo yêu cầu tại chương V 200 m
224 Ống sp d50 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 35 m
225 Ống sp d32 rải sàn Theo yêu cầu tại chương V 170 m
226 Ống sp d20 rải sàn Theo yêu cầu tại chương V 300 m
227 Ống sp d16 rải sàn Theo yêu cầu tại chương V 500 m
228 Ống sp d32 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 60 m
229 Ống sp d20 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 170 m
230 Ống sp d16 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 200 m
231 Ống xoắn hdpe d65/85 Theo yêu cầu tại chương V 75 m
232 Ống xoắn hdpe d50/40 Theo yêu cầu tại chương V 30 m
233 Hộp chia 2,3,4 ngã ống d16 Theo yêu cầu tại chương V 70 cái
234 Hộp chia 2,3,4 ngã ống d20 Theo yêu cầu tại chương V 60 cái
235 Tủ điện 4 module Theo yêu cầu tại chương V 2 tủ
236 Tủ điện 6 module Theo yêu cầu tại chương V 6 tủ
237 Tủ điện 8 module Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
238 Tủ điện 10 module Theo yêu cầu tại chương V 10 tủ
239 Tủ điện 14 module Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
240 Tủ điện tổng kích thước 600x800x300mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 2mm mở 2 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì) Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
241 Tủ điện máy bơm sinh hoạt kích thước 400x300x200mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 1 Ampe kế, role luân chuyển, khởi động từ) Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
242 Ống đồng d6,35x0,81mm Theo yêu cầu tại chương V 1,2 100m
243 Ống đồng d12,7x0,81mm Theo yêu cầu tại chương V 1,2 100m
244 Ống bảo ôn d6x19mm Theo yêu cầu tại chương V 1,2 100m
245 Ống bảo ôn d13x19mm Theo yêu cầu tại chương V 1,2 100m
246 Cáp CV 3(1x2,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V 150 m
247 Ống sp d20 rải sàn Theo yêu cầu tại chương V 120 m
248 Ống sp d20 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 30 m
249 Ống nhựa pvc d27x1,8mm Theo yêu cầu tại chương V 1,5 100m
250 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại chương V 1,5 100m
251 Đồng đặc d16 dài 2,4m Theo yêu cầu tại chương V 5 cọc
252 Cáp đồng trần M95 Theo yêu cầu tại chương V 30 m
253 Bộ nối đầu cọc tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
254 Măng sông nối ống đồng d16/21 Theo yêu cầu tại chương V 5 cái
255 Khoan giếng sâu 13m đặt cọc Theo yêu cầu tại chương V 13 m
256 Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng để tận dụng lặp lại Theo yêu cầu tại chương V 1 ht
257 Eke đồng d8 dài 250 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
258 Cáp đồng trần M70 Theo yêu cầu tại chương V 15 m
259 Ống nhựa pvc d34x2mm Theo yêu cầu tại chương V 0,15 100m
260 Cáp lụa bọc nhựa d6 chằng giữ kim Theo yêu cầu tại chương V 12 m
261 Bulong nở các loại Theo yêu cầu tại chương V 17 cái
262 Tăng đơ cáp Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
263 Khóa cáp Theo yêu cầu tại chương V 12 cái
264 Đế âm tường + mặt nạ + ổ nhân mạng Theo yêu cầu tại chương V 10 bộ
265 Đế âm tường + mặt nạ + ổ cắm điện cho camera Theo yêu cầu tại chương V 8 bộ
266 Cáp quang Theo yêu cầu tại chương V 50 m
267 Cáp vi tính cat6 Theo yêu cầu tại chương V 340 m
268 Ống sp d16 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 300 m
269 Connector đấu nối RJ45 Theo yêu cầu tại chương V 20 cái
270 Ổ cắm điện dùng cho wifi Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
271 Hộp đấu 185x185mm Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
272 Dây tín hiệu RG6 Theo yêu cầu tại chương V 400 m
273 Ống sp d16 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 400 m
274 Dây tín hiệu âm thanh Theo yêu cầu tại chương V 15 m
275 Dây cấp cho loa Theo yêu cầu tại chương V 80 m
276 Ống sp d16 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 80 m
277 Jáck nối các loại Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
278 Đế âm tường + mặt nạ + ổ cắm điện thoại Theo yêu cầu tại chương V 7 bộ
279 Cáp điện thoại CAT3 Theo yêu cầu tại chương V 350 m
280 Connector đấu nối RJ11 Theo yêu cầu tại chương V 14 cái
281 Ống sp d16 âm tường Theo yêu cầu tại chương V 155 m
282 Nẹp nhựa 10x20mm Theo yêu cầu tại chương V 20 m
283 Tháo dỡ và lắp đặt lại bồn nước hiện trạng Theo yêu cầu tại chương V 3 bồn
284 Ống nhựa pvc d114x3,8mm Theo yêu cầu tại chương V 2 100m
285 Ống nhựa pvc d90x2,9mm Theo yêu cầu tại chương V 2,2 100m
286 Ống nhựa pvc d60x2,8mm Theo yêu cầu tại chương V 2,5 100m
287 Ống nhựa pvc d42x2,1mm Theo yêu cầu tại chương V 1 100m
288 Ống nhựa ppr d40x3,7mm Theo yêu cầu tại chương V 0,95 100m
289 Ống nhựa ppr d32x2,9mm Theo yêu cầu tại chương V 0,8 100m
290 Ống nhựa ppr d25x2,3mm Theo yêu cầu tại chương V 1,1 100m
291 Ống nhựa ppr d20x1,9mm Theo yêu cầu tại chương V 0,6 100m
292 Co 90o pvc d114 Theo yêu cầu tại chương V 32 cái
293 Co 90o pvc d90 Theo yêu cầu tại chương V 64 cái
294 Co 90o pvc d60 Theo yêu cầu tại chương V 67 cái
295 Co 90o pvc d42 Theo yêu cầu tại chương V 30 cái
296 Co 90o ppr d40 Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
297 Co 90o ppr d40x25 Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
298 Co 90o ppr d32x25 Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
299 Co 90o ppr d25x20 Theo yêu cầu tại chương V 50 cái
300 Co 90o ppr d20 Theo yêu cầu tại chương V 97 cái
301 Co 135o pvc d114 Theo yêu cầu tại chương V 128 cái
302 Co 135o pvc d90 Theo yêu cầu tại chương V 80 cái
303 Co 135o pvc d60 Theo yêu cầu tại chương V 132 cái
304 Tê 90o pvc d90x60 Theo yêu cầu tại chương V 30 cái
305 Tê 90o pvc d60x42 Theo yêu cầu tại chương V 60 cái
306 Tê 90o ppr d40 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
307 Tê 90o ppr d40x25 Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
308 Tê 90o ppr d25 Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
309 Tê 90o ppr d25x20 Theo yêu cầu tại chương V 100 cái
310 Tê 90o ppr d20 Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
311 Y 45o pvc d114, 114x60 Theo yêu cầu tại chương V 62 cái
312 Y 45o pvc d90, 90x60 Theo yêu cầu tại chương V 60 cái
313 Nối pvc d114, 114x90, 114x60 Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
314 Nối pvc d90, 90x60 Theo yêu cầu tại chương V 50 cái
315 Nối ppr d40 Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
316 Nối ppr d25 Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
317 Nối ppr d20 Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
318 Thông tắc sàn d114 Theo yêu cầu tại chương V 20 cái
319 Thông tắc sàn d90 Theo yêu cầu tại chương V 10 cái
320 Cầu chắn rác d60 Theo yêu cầu tại chương V 18 cái
321 Khâu ren ngoài ppr d40 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
322 Khâu ren ngoài ppr d32 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
323 Khâu ren ngoài ppr d25 Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
324 Nút bịt nhựa pvc d114 Theo yêu cầu tại chương V 32 cái
325 Nút bịt nhựa pvc d90 Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
326 Nút bịt nhựa pvc d60 Theo yêu cầu tại chương V 15 cái
327 Nút bịt nhựa ppr d40 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
328 Nút bịt nhựa ren ngoài ppr d20 Theo yêu cầu tại chương V 97 cái
329 Co 90o ppr ren trong đồng d20 Theo yêu cầu tại chương V 97 cái
330 Van cửa đồng d40 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
331 Van cửa đồng d25 Theo yêu cầu tại chương V 7 cái
332 Phễu thu nước inox 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V 18 cái
333 Xiphong nhựa pvc d90 Theo yêu cầu tại chương V 18 cái
334 Xí bệt trẻ em Theo yêu cầu tại chương V 30 bộ
335 Vòi xịt Theo yêu cầu tại chương V 30 cái
336 Chậu tiểu nam trẻ em, van xả, thoát Theo yêu cầu tại chương V 18 bộ
337 Chậu lavabo âm bàn trẻ em, vòi, thoát, dây đấu, gương Theo yêu cầu tại chương V 24 bộ
338 Xí bệt người lớn Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
339 Vòi xịt cho xí bệt lớn Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
340 Hộp giấy cho xí bệt lớn Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
341 Chậu lavabo âm bàn người lớn, vòi, thoát, dây đấu, gương Theo yêu cầu tại chương V 2 bộ
342 Chậu lavabo treo tường người lớn, vòi, thoát, dây đấu, gương Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
343 Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
344 Bồn nước ngang Inox 1,5m3 Theo yêu cầu tại chương V 1 bồn
345 Rắc co d40 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
346 Vòi cấp nước d20 Theo yêu cầu tại chương V 16 bộ
347 Phao cơ Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
348 Phao điện Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
349 Ống nhựa hdpe d50x3,7mm Theo yêu cầu tại chương V 0,4 100 m
350 Ống nhựa hdpe d40x3,0mm Theo yêu cầu tại chương V 0,45 100 m
351 Co hdpe d40 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
352 Tê hdpe d40 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
353 Nối hdpe d50 Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
354 Nối hdpe d40 Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
355 Ống nhựa pvc d27x1,8mm Theo yêu cầu tại chương V 0,2 100m
356 Van đồng 1 chiều d40 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
357 Ren ngoài hdpe d40 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
358 Ren trong hdpe d40 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
359 Lắp dựng lưới chống bụi, hệ lưới an toàn và tường rào xung quanh công trình Theo yêu cầu tại chương V 1 công trình
360 Tủ chữa cháy vách tường kích thước 1400x400x200 dày 1,5mm, bao gồm: họng d50, ngàm - van góc, cuộn vòi d50- 20m, lăng phun d13 và phương tiện cứu nạn cứu hộ Theo yêu cầu tại chương V 6 tủ
361 Tủ cứu nạn cứu hộ (kìm cộng lực, búa, khẩu trang chống khói,…) Theo yêu cầu tại chương V 2 tủ
362 Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x650x250 dày 1,5mm, bao gồm: cuộn vòi d65-30m, lăng phun d65 và khớp nối Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
363 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
364 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng d65 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
365 Trụ tiếp nước chữa cháy d100 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
366 Đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
367 Bộ lọc Y d100 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
368 Bộ lọc Y d32 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
369 Nối mềm d100 Theo yêu cầu tại chương V 4 cái
370 Nối mềm d32 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
371 Van 1 chiều d100 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
372 Van 1 chiều d32 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
373 Phao điện từ Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
374 Van xả khí d25 Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
375 Van khóa d100 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
376 Van khóa d32 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
377 Van chữa cháy vách tường d50 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
378 Crephin d100 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
379 Crephin d32 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
380 Bình CO2 loại 4kg Theo yêu cầu tại chương V 12 bình
381 Bình hóa chất khô loại 4kg Theo yêu cầu tại chương V 12 bình
382 Ống thép tráng kẽm nối hàn d100x3mm Theo yêu cầu tại chương V 0,8 100m
383 Ống thép tráng kẽm nối hàn d65x2,8mm Theo yêu cầu tại chương V 0,25 100m
384 Ống thép tráng kẽm nối hàn d50x2,5mm Theo yêu cầu tại chương V 0,12 100m
385 Ống thép tráng kẽm nối hàn d32x2,3mm Theo yêu cầu tại chương V 0,18 100m
386 Côn thép tráng kẽm d100 Theo yêu cầu tại chương V 12 cái
387 Côn thép tráng kẽm d65 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
388 Côn thép tráng kẽm d50 Theo yêu cầu tại chương V 18 cái
389 Côn thép tráng kẽm d32 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
390 Tê thép tráng kẽm d100 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
391 Tê thép tráng kẽm d100/65 Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
392 Tê thép tráng kẽm d65/50 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
393 Côn giảm thép tráng kẽm d100/65 Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
394 Côn giảm thép tráng kẽm d65/50 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
395 Bích thép tráng kẽm d100 + bulong, roan su Theo yêu cầu tại chương V 2 cặp bích
396 Bích thép tráng kẽm d65 + bulong, roan su Theo yêu cầu tại chương V 2 cặp bích
397 Bích thép tráng kẽm d50 + bulong, roan su Theo yêu cầu tại chương V 12 cặp bích
398 Bích thép tráng kẽm d32 + bulong, roan su Theo yêu cầu tại chương V 2 cặp bích
399 Tủ báo cháy tự động 6zone Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
400 Đầu báo khói Theo yêu cầu tại chương V 5,8 10 đầu
401 Đầu báo nhiệt Theo yêu cầu tại chương V 0,2 10 đầu
402 Nút nhấn Theo yêu cầu tại chương V 1,8 5 nút
403 Chuông Theo yêu cầu tại chương V 1,8 5 chuông
404 Đèn báo Theo yêu cầu tại chương V 1,8 5 đèn
405 Điện trở cuối zone Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
406 Đèn báo cháy phòng Theo yêu cầu tại chương V 6,4 5 đèn
407 Cáp CV 2x1mm2 Theo yêu cầu tại chương V 960 m
408 Hộp nối dây 150x150mm Theo yêu cầu tại chương V 3 cái
409 Ống nhựa sp d16 Theo yêu cầu tại chương V 960 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->