Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và chi phí đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 18:05:00 đến ngày 2021-05-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,201,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC BTCT (40x40)cm: | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 2.526,2 | kg |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo BVTC được duyệt | 11.024,42 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc BTCT | Theo BVTC được duyệt | 2.852,11 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép góc L100x100x10 | Theo BVTC được duyệt | 1.217,66 | kg |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 64,85 | m3 |
| B | THI CÔNG CỌC: | |||
| 1 | San đầm đất bãi ép cọc, độ chặt Y/C K90 | Theo BVTC được duyệt | 306,9 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất bãi ép cọc tận dụng đắp đường tạm | Theo BVTC được duyệt | 306,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC được duyệt | 43,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí ép | Theo BVTC được duyệt | 48 | cấu kiện |
| 5 | Ép cọc BTCT , KT 40x40cm | Theo BVTC được duyệt | 417,6 | m |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc BTCT | Theo BVTC được duyệt | 1,03 | m3 |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| C | MỐ CẦU M1 + M2: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 2,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 55,41 | kg |
| 3 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Theo BVTC được duyệt | 4.107,85 | kg |
| 4 | Cốt thép mố cầu, ĐK >18mm | Theo BVTC được duyệt | 81,06 | kg |
| 5 | Bê tông mố cầu M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 50,75 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Theo BVTC được duyệt | 345,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả thi công mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 84 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo BVTC được duyệt | 500 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép hình, thép bản thi công mố | Theo BVTC được duyệt | 2.022 | kg |
| D | DẦM BẢN: | |||
| 1 | Cốt thép dầm bản đường kính cốt thép ≤18mm | Theo BVTC được duyệt | 2.347,14 | kg |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo BVTC được duyệt | 1.095,22 | kg |
| 3 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 19,87 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển dầm bản | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dầm bản | Theo BVTC được duyệt | 8 | cái |
| E | BẢN MẶT CẦU: | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 340,37 | kg |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Theo BVTC được duyệt | 60,26 | kg |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu M300, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 5,41 | m3 |
| 4 | Bê tông lớp phủ M300, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 3,31 | m3 |
| F | LAN CAN TRÊN MỐ, TRÊN NHỊP: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Theo BVTC được duyệt | 243,08 | kg |
| 2 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 3,28 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo BVTC được duyệt | 741,17 | kg |
| 4 | Bu lông neo U - M22x650 | Theo BVTC được duyệt | 32 | bộ |
| G | BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 4,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo BVTC được duyệt | 1.118,38 | kg |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo BVTC được duyệt | 671 | kg |
| 4 | Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 13,72 | m3 |
| 5 | Bitum chèn khe hở | Theo BVTC được duyệt | 88,2 | kg |
| 6 | Ống nhựa D48 | Theo BVTC được duyệt | 3,6 | m |
| H | ĐƯỜNG CÔNG VỤ: | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ bằng đất đá thải, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo BVTC được duyệt | 397,28 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải đường công vụ | Theo BVTC được duyệt | 397,28 | m3 |
| I | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Theo BVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 37,2 | kg |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Sơn cọc tiêu (trắng, đỏ) | Theo BVTC được duyệt | 8,28 | m2 |
| J | Cống tạm D1000: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo BVTC được duyệt | 8 | mối nối |
| 3 | Thu hồi cống tạm D1000 | Theo BVTC được duyệt | 8 | đoạn ống |
| K | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 90 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo BVTC được duyệt | 21,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 21,5 | m3 |
| 4 | Đào thanh lý bãi đúc | Theo BVTC được duyệt | 133 | m3 |
| L | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 407,01 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC được duyệt | 17,99 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC được duyệt | 26,99 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTC được duyệt | 112,45 | m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo BVTC được duyệt | 112,45 | m2 |
| M | MƯƠNG DẪN + BỜ VÂY THI CÔNG CẦU: | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng | Theo BVTC được duyệt | 204,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre dài 2,5m gia cố mương dẫn | Theo BVTC được duyệt | 2.000 | m |
| 3 | Đắp đất bờ vây bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC được duyệt | 50 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bờ vây, cọc dài 2,5m | Theo BVTC được duyệt | 2.000 | m |
| 5 | Tre giằng cọc bờ vây 4m/md | Theo BVTC được duyệt | 160 | m |
| 6 | Bạt dứa phủ nilon | Theo BVTC được duyệt | 160 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 62,56 | kg |
| 8 | Đào thanh thải đất đắp bờ bao | Theo BVTC được duyệt | 50 | m3 |
| 9 | Thanh thải cọc tre bờ bao | Theo BVTC được duyệt | 2.160 | m |
| N | HOÀN TRẢ RÃNH DỌC 2 BÊN ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo BVTC được duyệt | 1,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 2,27 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo BVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh | Theo BVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 35,47 | kg |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 1,09 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo BVTC được duyệt | 126,3 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo BVTC được duyệt | 194,89 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 1,51 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn | Theo BVTC được duyệt | 18 | cấu |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Mua đất cấp III về đắp (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo BVTC được duyệt | 554,84 | m3 |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| Q | I.1 Tuyến ống thiết kế: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo BVTC được duyệt | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN10 | Theo BVTC được duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm - 135 độ | Theo BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200x100mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 225x180mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo BVTC được duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200x25mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, D=25mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép đường kính 25mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Hộp tôn bảo vệ van xả khí | Theo BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Công điều tiết van cắt, hoàn trả nguồn | Theo BVTC được duyệt | 2 | công |
| R | I.2 Tuyến ống tạm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN10 | Theo BVTC được duyệt | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm - 90 độ | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm - 135 độ | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 200mm | Theo BVTC được duyệt | 109 | m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo BVTC được duyệt | 109 | m |
| 7 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo BVTC được duyệt | 139,07 | m3 |
| S | II.1 Đào đắp tuyến ống: | |||
| 1 | Đào đường ống | Theo BVTC được duyệt | 38,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 38,88 | m3 |
| T | II.2 Hố van xả cặn D100: | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC được duyệt | 2,75 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan + giằng cổ, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố van, đường kính | Theo BVTC được duyệt | 9,74 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo BVTC được duyệt | 63,31 | kg |
| 7 | Xây tường hố van bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo BVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC được duyệt | 4,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC được duyệt | 2,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa pvc (ống dẫn nước xả cặn), đường kính ống d=110mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | m |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 3,76 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| U | II.3 Gối đỡ tê, cút: | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC được duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M14x10 | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống (450x6x4mm) | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| V | CỬA PHAI ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | BTCTM300 đá 1x2 - Cánh cửa cống (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 1,06 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 22,78 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo BVTC được duyệt | 7,08 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo BVTC được duyệt | 19,39 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường > 45cm + Trụ pin (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 16,2 | m3 |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mở (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo BVTC được duyệt | 11,44 | m |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BVTC được duyệt | 7,39 | m2 |
| 10 | Thép hình các loại | Theo BVTC được duyệt | 644,5 | kg |
| 11 | Thép tròn cánh cửa, thanh giằng D | Theo BVTC được duyệt | 384,3 | kg |
| 12 | Thép tròn móng D | Theo BVTC được duyệt | 3.521 | kg |
| 13 | Thép tròn tường D | Theo BVTC được duyệt | 4.094 | kg |
| 14 | Thép tròn dàn đóng mở D | Theo BVTC được duyệt | 301 | kg |
| 15 | Lắp dựng cửa | Theo BVTC được duyệt | 2,65 | tấn |
| 16 | Cao su 120x10 | Theo BVTC được duyệt | 13,41 | m |
| 17 | Bu lông M12+hộp | Theo BVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 18 | Bu lông M20 | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Bu lông M30 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Ty cửa | Theo BVTC được duyệt | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời | Theo BVTC được duyệt | 0,82 | tấn |
| 22 | Mua ổ khóa V5 | Theo BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Theo BVTC được duyệt | 23,92 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông (vận chuyển ra bãi thải) | Theo BVTC được duyệt | 27 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu đá (vận chuyển ra bãi thải) | Theo BVTC được duyệt | 36,7 | m3 |
| 26 | Đào móng, vận chuyển ra bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 226,82 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đất đắp mua và vận chuyển về chân công trình) | Theo BVTC được duyệt | 135,68 | m3 |
| W | Cọc BTCT | |||
| 1 | BTCT cọc, đá 1x2, mác 300 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo BVTC được duyệt | 24,7 | m3 |
| 2 | Thép hình | Theo BVTC được duyệt | 1.592,81 | kg |
| 3 | Thép tròn cọc D | Theo BVTC được duyệt | 936,74 | kg |
| 4 | Thép tròn cọc D>18mm | Theo BVTC được duyệt | 4.205,47 | kg |
| 5 | Vận chuyển, bốc xếp cọc | Theo BVTC được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 6 | Ép cọc BTCT | Theo BVTC được duyệt | 156 | m |
| 7 | Đập đầu cọc | Theo BVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| X | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Theo BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi