Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:55:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,762,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, HẠ GIẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 10,9561 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 13,9831 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 47,0432 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 18,2281 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,9631 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,9631 | 100m3 |
| B | NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ- PHẦN XDCB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,0079 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,6159 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,116 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,6549 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0296 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 25,3563 | m3 |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1.118,2733 | Kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,7214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,7214 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 4,14 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mx1.05 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,011 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 14 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,4696 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,0517 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 7,245 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2297 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,774 | tấn |
| 21 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 17,2685 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng mác 100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 14,9456 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 7,0409 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền nhà đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tân nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,4523 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền , M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 8,8572 | m3 |
| 28 | Lát gạch đỏ 30x30cm, XM | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 82,288 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1392 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,8868 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,8818 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,6612 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,7206 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2651 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0653 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1932 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,3925 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 11,5536 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0036 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,004 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0102 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2688 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 88,18 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 213,8215 | m2 |
| 46 | Đắp tạo mang câu đầu, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 397,232 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 39,1872 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-các kc giả gỗ | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 302,0015 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ vân giả gỗ cột. vì. | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 302,0015 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 18,1828 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,6196 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 111,41 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 93,3542 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 42,24 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 9,72 | m |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 111,41 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 93,3542 | m2 |
| 58 | Mua đá xanh, màu xanh đen làm chân tảng, bậc cấp | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,1569 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 13,1046 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 63 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,3464 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,2977 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 25,8503 | m3 |
| 67 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền sân đình bằng đất tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2367 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,8173 | 100m3 |
| 70 | Mua đá màu xanh đen làm bậc cấp lên sân nhà tưởng niệm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,7766 | m3 |
| 71 | Mua đá màu xanh đen làm lan can | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 8,4957 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 308 | cái |
| C | NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ - PHẦN XDCN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,9345 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,1907 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,1147 | m3 |
| 4 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,4336 | m3 |
| 5 | Gia công bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2346 | m3 |
| 6 | Mua gỗ lim Nam phi hoặc tương đươnglàm cửa, ván cổ diêm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,5346 | m3 |
| 7 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 11,44 | m2 |
| 8 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,625 | m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,625 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,139 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,2408 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 137,9998 | m2 |
| 13 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 27,96 | m |
| 14 | Trát bờ mái | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 29,358 | m2 |
| 15 | Mua gạch hoa chanh KT 280x120x110 loại A1 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 99,8571 | Viên |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6 | hiện vật |
| 17 | Trát nền gấm cột góc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,76 | m2 |
| 18 | Trát chân chóe cột góc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,0506 | m2 |
| 19 | Trát ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,73 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 35,7258 | m2 |
| 21 | Gia công cốn mây bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,0281 | m3 |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,244 | m2 |
| 23 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 4,1013 | m2 |
| 24 | Gia công trụ lan can bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,4354 | m3 |
| 25 | Gia công thân lan can bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,27 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 4,8384 | m2 |
| 27 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 21,0456 | m2 |
| 28 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 7,5465 | m2 |
| 29 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 439,3906 | 1m2 |
| D | NHÀ TƯỞNG NIỆM BÁC HỒ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 40w | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 10 | m |
| 13 | Mua bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | Bình |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,7869 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 90,8405 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,4069 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 13,2374 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 68,9624 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 98,9913 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,974 | 100m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 14,6514 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,8468 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2758 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,0614 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0846 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,3874 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 9,3144 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,26 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 74,2864 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 142,7984 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 856,2777 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 999,0761 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1.062,98 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 633,98 | m |
| 23 | Mua gạch hoa trang trí tường rào kích thước 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 401 | viên |
| F | LÁT SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 8,9671 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,3206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 5,1293 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12,3423 | m3 |
| 6 | Trát tường bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 99,3798 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 99,3798 | m2 |
| 8 | Mua ni lông chống thấm mất nước | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 936 | m2 |
| 9 | Bê tông nền , M100, đá 4x6, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 93,6 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm Mác 100, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 95,004 | m3 |
| 11 | Lát gạch đỏ kt400x400x14, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 213 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo kt400x400x50 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 405 | m2 |
| 13 | Mua đá xanh kt300x500x50, đá xanh | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 15,9 | m3 |
| 14 | Lát đá xanh 300x500x30 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 318 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 234,9 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 36,18 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm Mác 150, hệ số hao hụt 1.015 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 39,9789 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 178,56 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 227,0025 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 256,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,414 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0693 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2271 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng kè , bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,615 | m3 |
| 14 | Mua đá màu xanh đen làm lan can cầu | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12,5986 | m3 |
| 15 | Gia công trụ lan can bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 4,9855 | m3 |
| 16 | Gia công thân lan can bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 7,6131 | m3 |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 6,9632 | m2 |
| 18 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 37,4272 | m2 |
| 19 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 11,755 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 39 | cái |
| H | CẦU ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 21,96 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2174 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,696 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1075 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16, 18mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,1264 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,3403 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0611 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,3481 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,5298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,3013 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,6308 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,0127 | m3 |
| 15 | Mua đá xanh kt300x500x50 để lát, đá xanh | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,7092 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt cầu | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 34,1836 | m2 |
| 17 | Mua đá màu xanh đen làm lan can cầu | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,0757 | m3 |
| 18 | Gia công trụ lan can bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,0686 | m3 |
| 19 | Gia công thân lan can bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,0071 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,7408 | m2 |
| 21 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 8,4108 | m2 |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2,7228 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 86 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,216 | 100 m |
| 7 | Cọc tiếp địa V63x6-2500mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | kg |
| 8 | Mua cột đèn sân vườn Cột DC05B | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | 1 cột |
| 10 | Mua chùm đèn CH11-4, | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Mua bóng đèn Compact 25W | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 48 | cái |
| 13 | Rải cáp ngầm XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,5 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1,25 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 12 | bảng |
| 17 | Đào móng rãnh tiếp địa , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 18 | Nilon bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 111,6 | m2 |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 250 | m |
| 21 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 2.380,9524 | viên |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kt400x600x120 | Theo yêu cầu tại chương V E HSMT | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi