Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471243-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210452398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:00:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,543,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CÁC TRƯỜNG MẦM NON
1 Gia công máng inox Sus 304 úp nóc (vận dụng mã hiệu) 0,011 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 2,846 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng 5,964 m2
4 Phá lớp vữa trát tường Sê nô mái hiện trạng 3,846 m2
5 Vệ sinh bề mặt sàn bê tông 5,964 m2
6 Quét SikaProof Membrane chống thấm 9,81 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 3,846 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 5,964 m2
9 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng nhà cầu tầng 3 (vận dụng mã hiệu, NC, máy lấy bằng 50%) 3,851 m2
10 Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,154 tấn
11 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 9,023 m2
12 Chụp inox Sus 304 D76,2 16 cái
13 Chụp inox Sus 304 D38,1 16 Cái
14 Tháo dỡ Lan can cầu thang hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC, Máy lấy bằng 50%) 15,42 m2
15 Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,353 tấn
16 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 19,151 m2
17 Trụ cái cầu thang Inox Sus 304 1 cái
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12 m2
19 Thi công lưới thép chống nứt 5x5 12 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 12 m2
21 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 44,602 m2
22 Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mm 0,3 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 34,272 1m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 22,33 m2
25 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 338,614 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 0,9 m2
27 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 338,614 m2
28 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 0,9 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 10,617 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 10,617 m3
31 Phá dỡ nền gạch Ceramic hành lang tầng 1 112,092 m2
32 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 112,092 m2
33 Tháo dỡ máng tôn thu nước hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 2 công
34 Gia công máng inox Sus 304 0,359 tấn
35 lắp dựng máng inox Sus 304 64,907 m2
36 Đặt lại hệ thống thoát nước mái hiện trạng 1 gói
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,462 100m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,363 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 3,363 m3
40 Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng 2,154 m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,928 m3
42 Bê tông lót bậc tam cấp chiều rộng 0,928 m3
43 Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 2,154 m3
44 Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng 5,951 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 21,22 m2
46 Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp 144,54 m
47 Phá dỡ nền gạch Ceramic nhà bếp 74,504 m2
48 Vệ sinh bề mặt sàn 74,504 m2
49 Quét SikaProof Membrane 74,504 1m2
50 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 74,504 m2
51 Vệ sinh lớp sơn trần phòng tầng 2 dưới phòng bếp 88,594 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 88,594 1m2
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 685,85 m2
54 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 71,453 m2
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 5,235 m2
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 572,065 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 113,785 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 71,453 m2
59 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 757,303 1m2
60 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 5,235 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,673 100m2
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 20,642 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 20,642 m3
64 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 128,43 m2
65 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 417,4 m
66 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 56,43 m2
67 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 45,9 m2
68 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) 16,9 m2
69 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 50,22 m2
70 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 35,6 m2
71 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 148,62 m2
72 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -21 Bộ
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,192 tấn
74 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 40,186 m2
75 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 47,175 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 66,96 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 49,14 m2
78 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng 37,466 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 86,606 1m2
80 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 12,843 10m2
81 Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà 1.147,321 m2
82 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.147,321 1m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,802 100m2
84 Phá dỡ nền gạch Ceramic 70,133 m2
85 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,715 m3
86 Đầm lại nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,067 100m3
87 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 6,715 m3
88 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 70,133 m2
89 Phá dỡ móng các loại, Bậc tam cấp 2,39 m3
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,079 m3
91 Bê tông lót móng bậc tam cấp chiều rộng 1,079 m3
92 Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 2,39 m3
93 Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng 7,347 m2
94 Láng granitô bậc tam cấp 23,862 m2
95 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,916 m2
96 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 51,12 m
97 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 11,286 m2
98 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 10,152 m2
99 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 0,96 m2
100 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 3,24 m2
101 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 14,352 m2
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,044 tấn
103 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8,991 m2
104 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 10,604 1m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,392 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 6,149 m2
107 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng 4,831 m2
108 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 10,98 m2
109 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 1,192 10m2
110 Phá dỡ nền gạch Lát sân 75 m2
111 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 7,5 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,075 100m3
113 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 4,5 m3
114 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 75 1m2
115 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 13,439 m3
116 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 13,439 m3
117 Phá dỡ nền gạch Lát sân 232,44 m2
118 Đào lớp cát tôn nền hiện trạng 23,244 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,232 100m3
120 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 23,244 m3
121 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 232,44 1m2
122 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng 44 bộ
123 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 122 bộ
124 Cu/PVC 1x1.5mm2 900 m
125 Ống luồn dây tròn PVC D16, Đi nổi 450 m
126 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,217 m3
127 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 30,217 m3
128 Phá dỡ nền gạch Lát sân 70 m2
129 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 7 m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,07 100m3
131 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 7 m3
132 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 70 1m2
133 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 214,638 m2
134 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 214,638 1m2
135 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,1 m3
136 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 9,1 m3
137 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 7,264 m2
138 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 2,31 m2
139 Vệ sinh bề mặt sàn 9,574 m2
140 Thi công màng chống thấm khò nhiệt 9,574 m2
141 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện 7,264 1m2
142 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300, gạch tiết diện 2,31 1m2
143 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng cầu thang 32,453 m2
144 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 32,453 m2
145 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,251 100m2
146 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng 30 m2
147 Tháo dỡ tôn úp khe lún hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 0,5 Công
148 Đục tẩy bề mặt tường hiện trạng nhà lớp học 1,014 m2
149 Gia công máng inox Sus 304 dày 0,5mm (vận dụng mã hiệu) 0,012 tấn
150 Lắp dựng máng inox Sus 304 dày 0,5mm (vận dụng mã hiệu) 3,042 m2
151 Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường hiện trạng 4,394 m2
152 Chèn vữa bê tông mác 200# 0,101 m3
153 Thi công màng chống thấm khò nhiệt 4,394 m2
154 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 1,014 m2
155 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 3,38 m2
156 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1,014 m2
157 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 30 m2
158 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 cấu kiện
159 Cung cấp bộ nắp hố ga Composite đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125 KN 14 Bộ
160 Lắp đặt nắp ga Composite 14 cấu kiện
161 Đục gạch để lắp đặt nắp ga Composite 14 công
162 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 105,828 m2
163 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 105,828 m2
164 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 16 bộ
165 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 10,524 m2
166 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 22,878 m2
167 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,693 m3
168 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 1 Công
169 Ống nhựa PPR D32-PN16 (tham khảo tiền phong) 0,15 100m
170 Tê nhựa PPR D32 4 cái
171 Ống nhựa uPVC D60-Class 2 0,15 100m
172 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 0,15 100m
173 Ống nhựa uPVC D110-Class 2 0,15 100m
174 Tê nhựa uPVC D60 (Tham khảo Tiền Phong) 4 cái
175 Tê nhựa uPVC D90 (Tham khảo Tiền Phong) 4 cái
176 Tê nhựa uPVC D110 (Tham khảo Tiền Phong) 4 cái
177 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 4 cái
178 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 4 cái
179 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 4 cái
180 măng sông nhựa PPR D32 4 cái
181 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,693 m3
182 Vệ sinh bề mặt sàn 30,702 m2
183 Thi công màng chống thấm khò nhiệt 30,702 m2
184 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300 gạch tiết diện 14,274 m2
185 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện 22,878 m2
186 Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng 16 bộ
187 Xử lý chống thấm phếu thu nước sàn 4 cái
188 Tháo dỡ và lắp đặt lại cột gỗ trang trí 1 gói
189 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,984 m3
190 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 5,984 m3
191 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 111,206 m2
192 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 36,342 m2
193 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 74,864 m2
194 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 111,206 1m2
195 Vệ sinh lớp sơn tường, trần hành lang và phòng học 506,722 m2
196 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 506,722 1m2
197 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,101 100m2
198 Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà 194,125 m2
199 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 194,125 1m2
200 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 17,168 m2
201 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 17,168 m2
202 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,09 100m2
203 Tháo dỡ cửa nhôm hiện trạng 32,2 m2
204 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 26,45 m2
205 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 5,75 m2
206 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép theo BVTK 32,2 m2
207 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -9 Bộ
208 Bốc xếp, vận chuyển cửa vào vị trí trường quy định (vận dụng mã hiệu) 3,22 10m2
209 Phá dỡ nền gạch Ceramic khu bếp 79,711 m2
210 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 7,971 m3
211 Đầm lại lớp tôn nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,08 100m3
212 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 7,971 m3
213 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện 79,711 1m2
214 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 10,362 m3
215 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 10,362 m3
216 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 56,595 m2
217 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 223,8 m
218 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 56,595 m2
219 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 26,096 m2
220 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng má cửa 20,504 m2
221 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 46,6 1m2
222 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 50,49 m2
223 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 16,83 m2
224 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 67,32 m2
225 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,184 tấn
226 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 43,194 m2
227 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 51,03 1m2
228 Lắp dựng hoa sắt cửa 67,32 m2
229 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 5,66 10m2
230 Tháo dỡ lan can gỗ 20,32 m
231 Cung cấp, lắp đặt Tay vịn gỗ Sồi (nhóm III) hoàn thiện sơn theo màu hiện trạng 10,16 md
232 Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,043 tấn
233 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 6,456 m2
234 Bu lông D12 64 cái
235 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 4,14 m2
236 Thi công Lưới thép chống nứt 5x5 4,14 m2
237 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 22,168 m2
238 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 4,14 m2
239 Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mm 0,104 m2
240 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 26,308 1m2
241 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
242 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
243 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 3 bộ
244 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,43 m2
245 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 1 Công
246 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,775 m3
247 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 12,033 m2
248 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,203 m3
249 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 1,537 m3
250 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 4,211 m3
251 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 2,166 m3
252 Tháo dỡ lan can hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC, máy lấy bằng 50%) 10,278 m2
253 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,741 m3
254 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 0,106 m3
255 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,452 m2
256 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,029 100kg
257 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,059 100kg
258 Tháo dỡ gạch ốp tường 6,372 m2
259 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5,746 m2
260 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 22,11 m2
261 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 7,914 m2
262 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,671 m2
263 Trát trần, vữa XM M75 0,676 m2
264 Vệ sinh lớp sơn dầm mặt trong trục C/8-9 0,676 m2
265 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 8,59 m2
266 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 31,697 m2
267 Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,042 tấn
268 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 3,718 m2
269 Chụp inox Sus D76.2 2 cái
270 Chụp inox Sus D38,1 2 cái
271 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 2,43 m2
272 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 0,81 m2
273 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,043 tấn
274 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,24 m2
275 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 1,819 m2
276 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
277 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
278 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox 1 bộ
279 Lắp đặt gương soi 1 cái
280 Lắp đặt kệ kính 1 cái
281 Lắp đặt giá treo 1 cái
282 Van 1 chiều D25 2 cái
283 Ống nhựa PPR D25-PN16 0,15 100m
284 măng sông nhựa PPR D25, ren trong 2 cái
285 Cút nhựa PPR D32 2 cái
286 Tê nhựa PPR D32 2 cái
287 Ống nhựa uPVC D34-Class 2 0,01 100m
288 Ống nhựa uPVC D76-Class 2 0,05 100m
289 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ 2 cái
290 Tê nhựa uPVC D76, 135 độ 2 cái
291 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 2 cái
292 Cắt tường bồn hoa bằng máy, chiều dày tường 0,45 1m
293 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 0,791 m3
294 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,241 m3
295 Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,619 m3
296 Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng 1,251 m2
297 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 4,495 m2
298 Ốp Gạch thẻ 60x240, cột bằng gạch tiết diện 0,417 m2
299 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 0,5 m2
300 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 0,5 m2
301 Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp 30,42 m
302 Phá dỡ nền gạch Ceramic 3,864 m2
303 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,386 m3
304 Đầm lại lớp tôn nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,004 100m3
305 Bê tông nền , đá 1x2, vữa BT M200 0,386 m3
306 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 3,864 m2
307 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 3,812 m3
308 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,152 m3
309 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,553 m3
310 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,495 m3
311 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,543 m3
312 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 27,819 m3
313 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,708 m3
314 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,637 m3
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,34 m3
316 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,27 100m2
317 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,262 100m2
318 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,24 tấn
319 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,368 tấn
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,805 m3
321 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,442 100m2
322 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,056 tấn
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,221 tấn
324 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,083 m3
325 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,293 100m2
326 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,212 tấn
327 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,612 m3
328 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,972 m2
329 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 208,941 m2
330 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 21,71 m2
331 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 244,913 m2
332 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,55 m3
333 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 1,979 m3
334 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 47,389 m3
335 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 47,389 m3
336 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 699,132 m2
337 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện 699,132 1m2
338 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 13,983 m3
339 Vận chuyển phế thải tiếp 14kkm bằng ô tô - 5,0T 13,983 m3
340 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 26,77 m2
341 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 3,96 m2
342 Vệ sinh bề mặt sàn 30,73 m2
343 Quét Sika chống thấm 30,73 1m2
344 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 26,77 1m2
345 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,96 m2
346 Xử lý chống thấm ống thoát nước mái 2 cái
347 Vệ sinh lớp sơn trần hiên 27,641 m2
348 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 27,641 m2
349 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,518 m2
350 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 38,1 m
351 Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) 5,198 m2
352 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 4,452 m2
353 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa 3,498 m2
354 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 7,95 1m2
355 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) 8,1 m2
356 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 4,455 m2
357 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 3,105 m2
358 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 15,66 m2
359 Lắp dựng hoa sắt cửa hiện trạng 5,198 m2
360 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 1,352 10m2
361 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,882 m3
362 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 0,882 m3
363 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 259,33 m2
364 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 25,933 m3
365 Đầm lại nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,259 100m3
366 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 25,933 m3
367 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 259,33 1m2
368 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,72 m2
369 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 15,6 m
370 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 1,848 m2
371 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng 1,452 m2
372 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 3,3 1m2
373 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 5,4 m2
374 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 1,08 m2
375 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -2 bộ
376 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 7,56 m2
377 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 0,572 10m2
378 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 90,648 m2
379 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 90,648 1m2
380 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 33,713 m3
381 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 33,713 m3
382 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 7,202 m3
383 Lát gạch sân Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 48,01 m2
384 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 8,91 m2
385 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,891 m3
386 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
387 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 0,891 m3
388 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 8,91 m2
389 Vệ sinh lớp sơn trần, hành lang và hiên chơi lớp B6 Phòng thể chất 223,339 m2
390 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 223,339 1m2
391 Tháo dỡ gạch ốp tường 19,203 m2
392 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 13,376 m2
393 Trát xà dầm, vữa XM M75 5,827 m2
394 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 5,827 m2
395 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,209 100m2
396 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,734 m3
397 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 1,734 m3
398 Tháo tấm lợp tôn hiện trạng 1,781 100m2
399 Vệ sinh sàn BTCT hiện trạng 10 công
400 Quét SIka chống thấm 289,985 1m2
401 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 270,545 1m2
402 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 19,44 m2
403 Lợp mái tôn hiện trạng 178,134 m2
404 Tôn úp nóc 58,74 m
405 Phá dỡ nền gạch lát sân hiện trạng 42,4 m2
406 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 4,24 m3
407 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,042 100m3
408 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 4,24 m3
409 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 42,4 1m2
410 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,512 m3
411 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 5,512 m3
412 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 138,544 m2
413 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 13,854 m3
414 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,139 100m3
415 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 13,854 m3
416 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 138,544 m2
417 Tháo dỡ hàng rào hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC, Máy lấy bằng 50%) 62,262 m2
418 Gia công hàng rào inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 1,454 tấn
419 Lắp dựng hàng rào inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 80,64 m2
420 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) 78 bộ
421 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 78 bộ
422 Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 156 m
423 Ống luồn dây tròn PVC D16, đi nổi 78 m
424 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 19,92 m3
425 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 19,92 m3
426 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 55,454 m2
427 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 5,545 m3
428 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,055 100m3
429 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 5,545 m3
430 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện 55,454 1m2
431 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) 48 bộ
432 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 48 bộ
433 Cu/PVC 1x1.5mm2 96 m
434 Ống luồn dây tròn PVC D16 đi nổi 48 m
435 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,209 m3
436 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 8,209 m3
437 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 354,078 m2
438 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 354,078 1m2
439 Vệ sinh lớp sơn trần phòng hiệu phó 17,629 m2
440 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 17,629 m2
441 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,485 100m2
442 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 40,659 m2
443 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 4,066 m3
444 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,041 100m3
445 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 40,659 m2
446 Phá dỡ nền gạch đỏ 300x300 hiện trạng 2,988 m2
447 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,854 m2
448 Vệ sinh bề mặt sàn 4,842 m2
449 Thi công màng chống thấm khò nhiệt 4,842 m2
450 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300 tiết diện 2,988 m2
451 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đỏ 300x300 gạch tiết diện 1,854 m2
452 Vệ sinh lớp sơn tường mặt trong khoang cầu thang trục E/9-10 từ chiếu nghỉ lên sát trần 23,81 m2
453 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 23,81 m2
454 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,062 100m2
455 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 53,32 m2
456 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 53,32 m2
457 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,412 m3
458 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 5,412 m3
459 Tháo dỡ lan can gỗ 26,38 m
460 Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,074 tấn
461 Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 2,005 m2
462 Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng 22,8 m2
463 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 22,8 m2
464 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường 22,8 m2
465 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) 48 bộ
466 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 96 bộ
467 Cu/PVC 1x1.5mm2 96 m
468 Ống luồn dây tròn PVC D16 48 m
469 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 141,513 m2
470 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 141,513 m2
471 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,235 m2
472 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 42 m
473 Tháo dỡ hoa sắt cửa 3,795 m2
474 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 7,35 m2
475 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 7,35 1m2
476 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 8,55 m2
477 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 3,24 m2
478 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 5,49 m2
479 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 17,19 m2
480 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -3 Bộ
481 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,009 tấn
482 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 2,312 m2
483 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 2,648 1m2
484 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,32 m2
485 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 1,524 10m2
486 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,245 m3
487 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 4,245 m3
488 Vệ sinh lớp sơn trần phòng hiệu phó hiện trạng 15,678 m2
489 Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà, trong phòng hiệu phó 1.836,003 m2
490 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chiếm 20% 459,001 m2
491 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 459,001 m2
492 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 72,098 1m2
493 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.238,584 m2
494 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 32,78 100m2
495 Phá dỡ nền gạch Ceramic 115,759 m2
496 Vệ sinh sàn sảnh sân tầng 2 42,826 m2
497 Quét SikaProof Membrane 42,826 1m2
498 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 7,293 m3
499 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,073 100m3
500 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 7,293 m3
501 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 115,759 m2
502 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 19,946 m3
503 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 19,946 m3
504 Tháo dỡ lan can hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC,M lấy bằng 50%) 130,539 m2
505 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,746 m3
506 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 3 cây
507 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 3 gốc cây
508 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,178 m3
509 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,831 m3
510 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,459 m3
511 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,224 100m2
512 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055 tấn
513 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,184 tấn
514 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,474 m2
515 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 97,98 m2
516 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 132,454 m2
517 Gia công lan can 1,466 tấn
518 Lắp dựng lan can sắt 82,8 m2
519 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,304 m2
520 Lắp dựng cửa khung sắt hiện trạng 7,92 m2
521 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 18,746 m3
522 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 18,746 m3
B KHỐI CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng bị bung rách 2 công
2 Gia công Úp nóc bằng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,05 tấn
3 Lắp đặt Úp nóc bằng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 12,586 m2
4 Tháo tấm lợp tôn 3,149 100m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,149 100m2
6 Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 314,86 m2
7 Tôn úp nóc, úp biên 50,22 m
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,368 100m2
9 Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) 72 bộ
10 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 144 bộ
11 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1 10 bộ
12 Tháo dỡ công tắc đôi hiện trạng, thay mới công tắc loại 3 phím (NC nhân hệ số 1,5) 10 cái
13 Cu/PVC 1x1.5mm2 (Tham khảo 1 Thành Viên 43) 1.590 m
14 Ống luồn dây tròn PVC D16, đi nổi 795 m
15 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 412,111 m2
16 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 355,996 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 41,211 m3
18 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,412 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 41,211 m3
20 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 768,107 1m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 64,254 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 64,254 m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 76,54 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 86,4 m
25 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 76,54 m2
26 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 41,32 m2
27 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 8,64 m2
28 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 49,96 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,085 tấn
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 22,27 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 25,375 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 50,38 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 29,3 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 29,3 m2
35 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 7,654 10m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 177,9 m2
37 Phá lớp vữa trát thành Sê nô 51,404 m2
38 Vệ sinh bề mặt sàn 229,304 m2
39 Quét SikaProof Membrane 229,304 1m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 177,9 1m2
41 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 51,404 m2
42 Xử lý cổ ống thoát nước mái 14 cái
43 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 188,928 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 188,928 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 188,928 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,689 100m2
47 Vệ sinh lớp sơn tường mặt trước khu vệ sinh và 3 cột phía đầu hồi gần khu vệ sinh 18,43 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 18,43 m2
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,365 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 6,365 m3
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 53,13 m2
52 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 75,6 m
53 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng 26,565 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 14,7 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 14,7 1m2
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 19,486 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,075 tấn
58 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 22,203 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
60 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 22,68 m2
61 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 7,56 m2
62 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 30,24 m2
63 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 5,313 10m2
64 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 293,318 m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 6,865 m3
66 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,069 100m3
67 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 6,865 m3
68 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện 293,318 1m2
69 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 4,425 m3
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,934 m3
71 Bê tông móng chiều rộng 1,967 m3
72 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 124,488 m2
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 11,764 m3
74 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,118 100m3
75 Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 6,392 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 43,713 m2
77 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện 115,194 m2
78 Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp 295,02 m
79 Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng 2 công
80 Gia công Inox úp nóc khe lún giữa các khối nhà 0,038 tấn
81 Lắp dựng Inox úp nóc khe lún giữa các khối nhà 9,696 m2
82 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 24,24 m2
83 Phá lớp vữa trát thành sênô 9,696 m2
84 Vệ sinh bề mặt sàn 33,936 m2
85 Quét SikaProof Membrane 33,936 1m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 9,696 m2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 24,24 1m2
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 39,643 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 39,643 m3
90 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 175,936 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 17,594 m3
92 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,176 100m3
93 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 17,594 m3
94 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 175,936 m2
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,95 m2
96 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 51,95 m2
97 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 51,95 m2
98 Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng 0,5 công
99 Gia công inox Sus 304 úp khe lún 0,016 tấn
100 Lắp dựng inox Sus 304 úp khe lún 4,147 m2
101 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 3,49 m2
102 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 30,25 m2
103 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 14,4 m
104 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 52,8 m
105 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 11,22 m2
106 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 10,8 m2
107 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 9,72 m2
108 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 5,4 m2
109 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 25,92 m2
110 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -4 Bộ
111 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,035 tấn
112 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 8,192 m2
113 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 9,492 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,96 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 12,48 m2
116 Vệ sinh lớp sơn má cửa hiện trạng 1,32 m2
117 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 13,8 m2
118 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 3,025 10m2
119 Phá dỡ nền gạch Cerami hiện trạng 261,323 m2
120 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 23,54 m3
121 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,235 100m3
122 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 23,54 m3
123 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 235,403 m2
124 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 25,92 m2
125 Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp 180 m
126 Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng (NC lấy bằng 50%) 280,128 m2
127 Thi Công lớp Cao su non dày 3mm dưới sàn nhựa Vinyl 280,128 m2
128 Cung cấp và lắp dựng Sàn nhựa Vinyl dày 3,5mm Sàn nhựa vân gỗ (bao gồm vật liệu phụ) 280,128 m2
129 Cung cấp phào nhựa Vân gỗ chân tường cao 7,1 mm 53,52 m
130 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm rộng 20mm, cao 3mm 17,6 m
131 Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng 0,5 công
132 Gia công inox Sus 304 úp khe lún 0,016 tấn
133 Lắp dựng inox Sus 304 úp khe lún 4,147 m2
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 66,496 m3
135 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 66,496 m3
136 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 52,445 m2
137 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 172,2 m
138 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 30,58 m2
139 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 21,6 m2
140 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) 2,025 m2
141 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 25,92 m2
142 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 12,825 m2
143 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 62,37 m2
144 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -7 Bộ
145 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,139 tấn
146 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 22,977 m2
147 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 28,078 m2
148 Lắp dựng hoa sắt cửa 34,56 m2
149 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 18,102 m2
150 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng 14,223 m2
151 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 32,325 m2
152 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 5,245 10m2
153 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 183,364 m2
154 Phá lớp vữa trát xà, dầm 22,72 m2
155 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 123,772 m2
156 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 68,052 m2
157 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 14,26 m2
158 Trát xà dầm, vữa XM M75 22,72 m2
159 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 151,68 1m2
160 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 77,124 m2
161 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,133 100m2
162 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,619 100m2
163 Gia công Inox Sus 304 úp khe lún nhà B 0,011 tấn
164 lắp đặt Inox Sus 304 úp khe lún nhà B 2,796 m2
165 Bơm keo Silicon vị trí khe lún 1 gói
166 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 26,27 m2
167 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 26,27 m2
168 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,27 1m2
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,084 100m2
170 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,647 m3
171 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,647 m3
172 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 1.081,483 m2
173 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.081,483 m2
174 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 10,317 100m2
175 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 1.529,235 m2
176 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.529,235 m2
177 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 5,235 100m2
178 Tháo tấm lợp tôn 5,962 100m2
179 Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 596,235 m2
180 Tôn úp nóc, úp biên 69,1 md
181 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,79 100m2
182 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 172,61 m2
183 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 71,624 m2
184 Vệ sinh bề mặt sàn 244,234 m2
185 Quét SikaProof Membrane 244,234 1m2
186 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 172,61 1m2
187 Trát xà dầm, vữa XM M75 71,624 m2
188 Thi Công lớp Cao su non dày 3mm dưới sàn nhựa Vinyl 236,425 m2
189 Cung cấp và lắp dựng Sàn nhựa Vinyl dày 3,5mm Sàn nhựa vân gỗ (bao gồm vật liệu phụ) 236,425 m2
190 Cung cấp phào nhựa Vân gỗ chân tường cao 7,1 mm 42,7 m
191 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm rộng 20mm, cao 3mm 21 m
192 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,611 m3
193 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 6,611 m3
194 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 141,936 m2
195 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 141,936 m2
196 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 9,918 m2
197 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 23,852 m2
198 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 9,918 m2
199 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 33,77 1m2
200 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 352,881 m2
201 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 352,881 m2
202 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,184 100m2
203 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,456 m3
204 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,456 m3
C KHỐI CÁC TRƯỜNG THCS
1 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 359,963 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 35,996 m3
3 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,36 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 35,996 m3
5 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 359,963 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,625 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 47,5 m
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) 2,2 m2
9 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 2,7 m2
10 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 4,5 m2
11 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 4,59 m2
12 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 11,79 m2
13 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -1 bộ
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,018 tấn
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 2,187 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 2,825 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,7 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,292 m2
19 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng 4,158 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 9,45 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 0,963 10m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 159,758 m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,276 m2
24 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 706,617 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 18,276 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 8,348 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 151,41 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 706,617 m2
29 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 178,034 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,886 100m2
31 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 359,963 m2
32 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng tầng 2,3 465,364 m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 35,996 m3
34 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,36 100m3
35 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 35,996 m3
36 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 825,327 m2
37 Gia công máng inox Sus 304 úp khe lún 0,011 tấn
38 Lắp đặt máng inox Sus 304 úp khe lún 2,7 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 6 m2
40 Phá lớp vữa trát tường sê nô 3,6 m2
41 Vệ sinh bề mặt sàn 9,6 m2
42 Quét SikaProof Membrane 9,6 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 3,6 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 6 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 111,364 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 111,364 m3
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 73,77 m2
48 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 240,2 m
49 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng 30,8 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 21,168 m2
51 Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng 13,86 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 35,028 1m2
53 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 37,8 m2
54 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) 8,1 m2
55 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 22,68 m2
56 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 16,74 m2
57 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 85,32 m2
58 Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) -14 Bộ
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,246 tấn
60 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 30,615 m2
61 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 39,553 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa 37,8 m2
63 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 7,377 10m2
64 Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà đa năng 982,727 m2
65 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 982,727 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,568 100m2
67 Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng 1 công
68 Gia công máng inox Sus 304 úp khe lún 0,034 tấn
69 Lắp đặt máng inox Sus 304 úp khe lún 8,594 m2
70 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sàn mái 20,96 m2
71 Phá lớp vữa trát sê nô 8,384 m2
72 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 7,68 m2
73 Vệ sinh bề mặt sàn 37,024 m2
74 Thi công màng chống thấm khò nhiệt 37,024 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch lát nền Ceramic 400x400 tiết diện 7,68 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 8,384 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 20,96 m2
78 Bơm keo Silicon vị trí khe lún 1 gói
79 Vệ sinh lớp sơn dầm hiện trạng 8,064 m2
80 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 8,064 m2
81 Tháo dỡ chớp nhôm hiện trạng 82,765 m2
82 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 31,5 m2
83 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 51,265 m2
84 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 82,765 m2
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,572 100m2
86 Phá dỡ nền gạch Ceramic 208,264 m2
87 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 208,264 m2
88 Phá dỡ nền gạch sân 250 m2
89 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 25 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,25 100m3
91 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 25 m3
92 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 250 1m2
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 39,775 m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 39,775 m3
95 Phá dỡ nền gạch hiện trạng phòng truyền thống 44,532 m2
96 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện 44,532 1m2
97 Tháo dỡ vách nhôm kích hiện trạng 10,32 m2
98 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 10,32 m2
99 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 10,32 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,324 100m2
101 Vệ sinh lớp sơn trần hiện trạng tầng 2 102,784 m2
102 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 102,784 1m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,213 100m2
104 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,336 m3
105 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,336 m3
106 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng 176,742 m2
107 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 176,742 m2
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,651 m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 2,651 m3
110 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 36,3 m2
111 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 144 m
112 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng 36,3 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 16,8 m2
114 Vệ sinh lớp sơn má cửa hiện trạng 13,2 m2
115 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 30 1m2
116 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 26,163 m2
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,174 tấn
118 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 32,48 1m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa 43,2 m2
120 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 32,4 m2
121 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 10,8 m2
122 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường 43,2 m2 cấu kiện
123 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 3,63 10m2
124 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 37,57 m2
125 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 91 m
126 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng 37,57 m2
127 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 25,2 m2
128 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 8,1 m2
129 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 33,3 m2
130 Lắp dựng cửa gỗ hiện trạng tầng 3 xuống tầng 2 8,67 m2 cấu kiện
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,098 tấn
132 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 27,377 m2
133 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 30,955 m2
134 Lắp dựng hoa sắt cửa 41,97 m2
135 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 10,22 m2
136 Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng 8,03 m2
137 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 18,25 m2
138 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 3,757 10m2
139 Vệ sinh sàn bằng máy công nghiệp 1 gói
140 Đánh bóng sàn Nhà đa năng 184,32 m2
141 Thi Công lớp Cao su non dày 3mm dưới sàn nhựa Vinyl 184,32 m2
142 Cung cấp và lắp dựng Sàn nhựa Vinyl dày 3,5mm Sàn nhựa vân gỗ (bao gồm vật liệu phụ) 184,32 m2
143 Cung cấp phào nhựa Vân gỗ chân tường cao 7,1 mm 47,2 m
144 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm rộng 20mm, cao 3mm 10,4 m
145 Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng 39,2 m2
146 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng 39,2 m2
147 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 29,4 m2
148 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ 9,8 m2
149 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK 39,2 m2
150 Lắp dựng hoa sắt cửa 39,2 m2
151 Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định 3,92 10m2
152 Phá dỡ nền gạch Ceramic tầng 2,3 626,261 m2
153 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 25,488 m2
154 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 gạch tiết diện 626,261 m2
155 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện 25,488 m2
156 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 19,552 m3
157 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 19,552 m3
158 Tháo tấm lợp tôn 7,265 100m2
159 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 5 Công
160 Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm 726,51 m2
161 Tôn úp nóc, úp biên 39,7 md
162 Gia công máng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 0,393 tấn
163 Lắp đặt máng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) 71,004 m2
164 Cầu chắn rác D90 16 cái
165 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 2 100m
166 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ 64 cái
167 Đai giữ ống inox 100 cái
168 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,149 100m2
169 Tháo tấm lợp tôn 0,69 100m2
170 Vệ sinh bề mặt sàn 56,798 m2
171 Quét SikaProof Membrane 56,798 m2
172 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 51,373 m2
173 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,425 m2
174 Lợp lại mái tôn hiện trạng 68,972 m2
175 Tôn úp nóc, úp biên 25,22 m
176 Vệ sinh trần phòng tin học 63,568 m2
177 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 63,568 m2
178 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,878 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->