Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:00:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,543,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CÁC TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Gia công máng inox Sus 304 úp nóc (vận dụng mã hiệu) | 0,011 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 2,846 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | 5,964 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường Sê nô mái hiện trạng | 3,846 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông | 5,964 | m2 | |
| 6 | Quét SikaProof Membrane chống thấm | 9,81 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3,846 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 5,964 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng nhà cầu tầng 3 (vận dụng mã hiệu, NC, máy lấy bằng 50%) | 3,851 | m2 | |
| 10 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,154 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 9,023 | m2 | |
| 12 | Chụp inox Sus 304 D76,2 | 16 | cái | |
| 13 | Chụp inox Sus 304 D38,1 | 16 | Cái | |
| 14 | Tháo dỡ Lan can cầu thang hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC, Máy lấy bằng 50%) | 15,42 | m2 | |
| 15 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,353 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 19,151 | m2 | |
| 17 | Trụ cái cầu thang Inox Sus 304 | 1 | cái | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12 | m2 | |
| 19 | Thi công lưới thép chống nứt 5x5 | 12 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 44,602 | m2 | |
| 22 | Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mm | 0,3 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,272 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 22,33 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 338,614 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 0,9 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 338,614 | m2 | |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 0,9 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,617 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 10,617 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hành lang tầng 1 | 112,092 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 112,092 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ máng tôn thu nước hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 | 2 | công | |
| 34 | Gia công máng inox Sus 304 | 0,359 | tấn | |
| 35 | lắp dựng máng inox Sus 304 | 64,907 | m2 | |
| 36 | Đặt lại hệ thống thoát nước mái hiện trạng | 1 | gói | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,462 | 100m2 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,363 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 3,363 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ bậc tam cấp hiện trạng | 2,154 | m3 | |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,928 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót bậc tam cấp chiều rộng | 0,928 | m3 | |
| 43 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,154 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng | 5,951 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,22 | m2 | |
| 46 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | 144,54 | m | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch Ceramic nhà bếp | 74,504 | m2 | |
| 48 | Vệ sinh bề mặt sàn | 74,504 | m2 | |
| 49 | Quét SikaProof Membrane | 74,504 | 1m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 74,504 | m2 | |
| 51 | Vệ sinh lớp sơn trần phòng tầng 2 dưới phòng bếp | 88,594 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 88,594 | 1m2 | |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 685,85 | m2 | |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 71,453 | m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 5,235 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 572,065 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 113,785 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 71,453 | m2 | |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 757,303 | 1m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,235 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,673 | 100m2 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 20,642 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 20,642 | m3 | |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 128,43 | m2 | |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 417,4 | m | |
| 66 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 56,43 | m2 | |
| 67 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 45,9 | m2 | |
| 68 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) | 16,9 | m2 | |
| 69 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 50,22 | m2 | |
| 70 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 35,6 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 148,62 | m2 | |
| 72 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -21 | Bộ | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,192 | tấn | |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 40,186 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,175 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66,96 | m2 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 49,14 | m2 | |
| 78 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng | 37,466 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 86,606 | 1m2 | |
| 80 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 12,843 | 10m2 | |
| 81 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | 1.147,321 | m2 | |
| 82 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.147,321 | 1m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,802 | 100m2 | |
| 84 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 70,133 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,715 | m3 | |
| 86 | Đầm lại nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 6,715 | m3 | |
| 88 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 70,133 | m2 | |
| 89 | Phá dỡ móng các loại, Bậc tam cấp | 2,39 | m3 | |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,079 | m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng bậc tam cấp chiều rộng | 1,079 | m3 | |
| 92 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,39 | m3 | |
| 93 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng | 7,347 | m2 | |
| 94 | Láng granitô bậc tam cấp | 23,862 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,916 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 51,12 | m | |
| 97 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 11,286 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,152 | m2 | |
| 99 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 0,96 | m2 | |
| 100 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,24 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 14,352 | m2 | |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,044 | tấn | |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,991 | m2 | |
| 104 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,604 | 1m2 | |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,392 | m2 | |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 6,149 | m2 | |
| 107 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng | 4,831 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 10,98 | m2 | |
| 109 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 1,192 | 10m2 | |
| 110 | Phá dỡ nền gạch Lát sân | 75 | m2 | |
| 111 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 7,5 | m3 | |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 113 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 4,5 | m3 | |
| 114 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 75 | 1m2 | |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,439 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 13,439 | m3 | |
| 117 | Phá dỡ nền gạch Lát sân | 232,44 | m2 | |
| 118 | Đào lớp cát tôn nền hiện trạng | 23,244 | m3 | |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,232 | 100m3 | |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 23,244 | m3 | |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 232,44 | 1m2 | |
| 122 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng | 44 | bộ | |
| 123 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | 122 | bộ | |
| 124 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 900 | m | |
| 125 | Ống luồn dây tròn PVC D16, Đi nổi | 450 | m | |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,217 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 30,217 | m3 | |
| 128 | Phá dỡ nền gạch Lát sân | 70 | m2 | |
| 129 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 7 | m3 | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,07 | 100m3 | |
| 131 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 7 | m3 | |
| 132 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 70 | 1m2 | |
| 133 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 214,638 | m2 | |
| 134 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 214,638 | 1m2 | |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,1 | m3 | |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 9,1 | m3 | |
| 137 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,264 | m2 | |
| 138 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 2,31 | m2 | |
| 139 | Vệ sinh bề mặt sàn | 9,574 | m2 | |
| 140 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | 9,574 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện | 7,264 | 1m2 | |
| 142 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300, gạch tiết diện | 2,31 | 1m2 | |
| 143 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng cầu thang | 32,453 | m2 | |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 32,453 | m2 | |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,251 | 100m2 | |
| 146 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | 30 | m2 | |
| 147 | Tháo dỡ tôn úp khe lún hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 | 0,5 | Công | |
| 148 | Đục tẩy bề mặt tường hiện trạng nhà lớp học | 1,014 | m2 | |
| 149 | Gia công máng inox Sus 304 dày 0,5mm (vận dụng mã hiệu) | 0,012 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng máng inox Sus 304 dày 0,5mm (vận dụng mã hiệu) | 3,042 | m2 | |
| 151 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường hiện trạng | 4,394 | m2 | |
| 152 | Chèn vữa bê tông mác 200# | 0,101 | m3 | |
| 153 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | 4,394 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,014 | m2 | |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 3,38 | m2 | |
| 156 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,014 | m2 | |
| 157 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 30 | m2 | |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 159 | Cung cấp bộ nắp hố ga Composite đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125 KN | 14 | Bộ | |
| 160 | Lắp đặt nắp ga Composite | 14 | cấu kiện | |
| 161 | Đục gạch để lắp đặt nắp ga Composite | 14 | công | |
| 162 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 105,828 | m2 | |
| 163 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 105,828 | m2 | |
| 164 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 16 | bộ | |
| 165 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 10,524 | m2 | |
| 166 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 22,878 | m2 | |
| 167 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,693 | m3 | |
| 168 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 | 1 | Công | |
| 169 | Ống nhựa PPR D32-PN16 (tham khảo tiền phong) | 0,15 | 100m | |
| 170 | Tê nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 171 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | 0,15 | 100m | |
| 172 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | 0,15 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | 0,15 | 100m | |
| 174 | Tê nhựa uPVC D60 (Tham khảo Tiền Phong) | 4 | cái | |
| 175 | Tê nhựa uPVC D90 (Tham khảo Tiền Phong) | 4 | cái | |
| 176 | Tê nhựa uPVC D110 (Tham khảo Tiền Phong) | 4 | cái | |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | 4 | cái | |
| 180 | măng sông nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,693 | m3 | |
| 182 | Vệ sinh bề mặt sàn | 30,702 | m2 | |
| 183 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | 30,702 | m2 | |
| 184 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300 gạch tiết diện | 14,274 | m2 | |
| 185 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện | 22,878 | m2 | |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt hiện trạng | 16 | bộ | |
| 187 | Xử lý chống thấm phếu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 188 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột gỗ trang trí | 1 | gói | |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,984 | m3 | |
| 190 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 5,984 | m3 | |
| 191 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 111,206 | m2 | |
| 192 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 36,342 | m2 | |
| 193 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 74,864 | m2 | |
| 194 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,206 | 1m2 | |
| 195 | Vệ sinh lớp sơn tường, trần hành lang và phòng học | 506,722 | m2 | |
| 196 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 506,722 | 1m2 | |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,101 | 100m2 | |
| 198 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà | 194,125 | m2 | |
| 199 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,125 | 1m2 | |
| 200 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 17,168 | m2 | |
| 201 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,168 | m2 | |
| 202 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,09 | 100m2 | |
| 203 | Tháo dỡ cửa nhôm hiện trạng | 32,2 | m2 | |
| 204 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 26,45 | m2 | |
| 205 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,75 | m2 | |
| 206 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép theo BVTK | 32,2 | m2 | |
| 207 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -9 | Bộ | |
| 208 | Bốc xếp, vận chuyển cửa vào vị trí trường quy định (vận dụng mã hiệu) | 3,22 | 10m2 | |
| 209 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu bếp | 79,711 | m2 | |
| 210 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,971 | m3 | |
| 211 | Đầm lại lớp tôn nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 212 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 7,971 | m3 | |
| 213 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện | 79,711 | 1m2 | |
| 214 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,362 | m3 | |
| 215 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 10,362 | m3 | |
| 216 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,595 | m2 | |
| 217 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 223,8 | m | |
| 218 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 56,595 | m2 | |
| 219 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,096 | m2 | |
| 220 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng má cửa | 20,504 | m2 | |
| 221 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 46,6 | 1m2 | |
| 222 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 50,49 | m2 | |
| 223 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 16,83 | m2 | |
| 224 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 67,32 | m2 | |
| 225 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,184 | tấn | |
| 226 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,194 | m2 | |
| 227 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,03 | 1m2 | |
| 228 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,32 | m2 | |
| 229 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 5,66 | 10m2 | |
| 230 | Tháo dỡ lan can gỗ | 20,32 | m | |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt Tay vịn gỗ Sồi (nhóm III) hoàn thiện sơn theo màu hiện trạng | 10,16 | md | |
| 232 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,043 | tấn | |
| 233 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 6,456 | m2 | |
| 234 | Bu lông D12 | 64 | cái | |
| 235 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,14 | m2 | |
| 236 | Thi công Lưới thép chống nứt 5x5 | 4,14 | m2 | |
| 237 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 22,168 | m2 | |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 4,14 | m2 | |
| 239 | Bơm keo epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1 mm | 0,104 | m2 | |
| 240 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 26,308 | 1m2 | |
| 241 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 242 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 243 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 244 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,43 | m2 | |
| 245 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 | 1 | Công | |
| 246 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,775 | m3 | |
| 247 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 12,033 | m2 | |
| 248 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,203 | m3 | |
| 249 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,537 | m3 | |
| 250 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 4,211 | m3 | |
| 251 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,166 | m3 | |
| 252 | Tháo dỡ lan can hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC, máy lấy bằng 50%) | 10,278 | m2 | |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,741 | m3 | |
| 254 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,106 | m3 | |
| 255 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,452 | m2 | |
| 256 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,029 | 100kg | |
| 257 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,059 | 100kg | |
| 258 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 6,372 | m2 | |
| 259 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,746 | m2 | |
| 260 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 22,11 | m2 | |
| 261 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,914 | m2 | |
| 262 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,671 | m2 | |
| 263 | Trát trần, vữa XM M75 | 0,676 | m2 | |
| 264 | Vệ sinh lớp sơn dầm mặt trong trục C/8-9 | 0,676 | m2 | |
| 265 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 8,59 | m2 | |
| 266 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,697 | m2 | |
| 267 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,042 | tấn | |
| 268 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 3,718 | m2 | |
| 269 | Chụp inox Sus D76.2 | 2 | cái | |
| 270 | Chụp inox Sus D38,1 | 2 | cái | |
| 271 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 2,43 | m2 | |
| 272 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 0,81 | m2 | |
| 273 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,043 | tấn | |
| 274 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,24 | m2 | |
| 275 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,819 | m2 | |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 278 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | 1 | bộ | |
| 279 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 280 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 281 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 282 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 283 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | 0,15 | 100m | |
| 284 | măng sông nhựa PPR D25, ren trong | 2 | cái | |
| 285 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 286 | Tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 287 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | 0,01 | 100m | |
| 288 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | 0,05 | 100m | |
| 289 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | 2 | cái | |
| 290 | Tê nhựa uPVC D76, 135 độ | 2 | cái | |
| 291 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | 2 | cái | |
| 292 | Cắt tường bồn hoa bằng máy, chiều dày tường | 0,45 | 1m | |
| 293 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,791 | m3 | |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,241 | m3 | |
| 295 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,619 | m3 | |
| 296 | Phá dỡ nền láng Granitô hiện trạng | 1,251 | m2 | |
| 297 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,495 | m2 | |
| 298 | Ốp Gạch thẻ 60x240, cột bằng gạch tiết diện | 0,417 | m2 | |
| 299 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 0,5 | m2 | |
| 300 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,5 | m2 | |
| 301 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | 30,42 | m | |
| 302 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 3,864 | m2 | |
| 303 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,386 | m3 | |
| 304 | Đầm lại lớp tôn nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 305 | Bê tông nền , đá 1x2, vữa BT M200 | 0,386 | m3 | |
| 306 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 3,864 | m2 | |
| 307 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,812 | m3 | |
| 308 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,152 | m3 | |
| 309 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,553 | m3 | |
| 310 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,495 | m3 | |
| 311 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,543 | m3 | |
| 312 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 27,819 | m3 | |
| 313 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,708 | m3 | |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,637 | m3 | |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,34 | m3 | |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,27 | 100m2 | |
| 317 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,262 | 100m2 | |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,368 | tấn | |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,805 | m3 | |
| 321 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,442 | 100m2 | |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,221 | tấn | |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,083 | m3 | |
| 325 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,293 | 100m2 | |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 327 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,612 | m3 | |
| 328 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,972 | m2 | |
| 329 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 208,941 | m2 | |
| 330 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 21,71 | m2 | |
| 331 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,913 | m2 | |
| 332 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,55 | m3 | |
| 333 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,979 | m3 | |
| 334 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 47,389 | m3 | |
| 335 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 47,389 | m3 | |
| 336 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 699,132 | m2 | |
| 337 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp Ceramic 300x450, gạch tiết diện | 699,132 | 1m2 | |
| 338 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 13,983 | m3 | |
| 339 | Vận chuyển phế thải tiếp 14kkm bằng ô tô - 5,0T | 13,983 | m3 | |
| 340 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 26,77 | m2 | |
| 341 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 3,96 | m2 | |
| 342 | Vệ sinh bề mặt sàn | 30,73 | m2 | |
| 343 | Quét Sika chống thấm | 30,73 | 1m2 | |
| 344 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 26,77 | 1m2 | |
| 345 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,96 | m2 | |
| 346 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | 2 | cái | |
| 347 | Vệ sinh lớp sơn trần hiên | 27,641 | m2 | |
| 348 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 27,641 | m2 | |
| 349 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,518 | m2 | |
| 350 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 38,1 | m | |
| 351 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) | 5,198 | m2 | |
| 352 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 4,452 | m2 | |
| 353 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa | 3,498 | m2 | |
| 354 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 7,95 | 1m2 | |
| 355 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) | 8,1 | m2 | |
| 356 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,455 | m2 | |
| 357 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,105 | m2 | |
| 358 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 15,66 | m2 | |
| 359 | Lắp dựng hoa sắt cửa hiện trạng | 5,198 | m2 | |
| 360 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 1,352 | 10m2 | |
| 361 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,882 | m3 | |
| 362 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 0,882 | m3 | |
| 363 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 259,33 | m2 | |
| 364 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 25,933 | m3 | |
| 365 | Đầm lại nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,259 | 100m3 | |
| 366 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 25,933 | m3 | |
| 367 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 259,33 | 1m2 | |
| 368 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,72 | m2 | |
| 369 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 15,6 | m | |
| 370 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,848 | m2 | |
| 371 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng | 1,452 | m2 | |
| 372 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3,3 | 1m2 | |
| 373 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,4 | m2 | |
| 374 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,08 | m2 | |
| 375 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -2 | bộ | |
| 376 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 7,56 | m2 | |
| 377 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 0,572 | 10m2 | |
| 378 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 90,648 | m2 | |
| 379 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,648 | 1m2 | |
| 380 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 33,713 | m3 | |
| 381 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 33,713 | m3 | |
| 382 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 7,202 | m3 | |
| 383 | Lát gạch sân Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 48,01 | m2 | |
| 384 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 8,91 | m2 | |
| 385 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,891 | m3 | |
| 386 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100m3 | |
| 387 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,891 | m3 | |
| 388 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 8,91 | m2 | |
| 389 | Vệ sinh lớp sơn trần, hành lang và hiên chơi lớp B6 Phòng thể chất | 223,339 | m2 | |
| 390 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 223,339 | 1m2 | |
| 391 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 19,203 | m2 | |
| 392 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,376 | m2 | |
| 393 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 5,827 | m2 | |
| 394 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,827 | m2 | |
| 395 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,209 | 100m2 | |
| 396 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,734 | m3 | |
| 397 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 1,734 | m3 | |
| 398 | Tháo tấm lợp tôn hiện trạng | 1,781 | 100m2 | |
| 399 | Vệ sinh sàn BTCT hiện trạng | 10 | công | |
| 400 | Quét SIka chống thấm | 289,985 | 1m2 | |
| 401 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 270,545 | 1m2 | |
| 402 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,44 | m2 | |
| 403 | Lợp mái tôn hiện trạng | 178,134 | m2 | |
| 404 | Tôn úp nóc | 58,74 | m | |
| 405 | Phá dỡ nền gạch lát sân hiện trạng | 42,4 | m2 | |
| 406 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 4,24 | m3 | |
| 407 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 408 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 4,24 | m3 | |
| 409 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 42,4 | 1m2 | |
| 410 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,512 | m3 | |
| 411 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 5,512 | m3 | |
| 412 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 138,544 | m2 | |
| 413 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 13,854 | m3 | |
| 414 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,139 | 100m3 | |
| 415 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 13,854 | m3 | |
| 416 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 138,544 | m2 | |
| 417 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC, Máy lấy bằng 50%) | 62,262 | m2 | |
| 418 | Gia công hàng rào inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 1,454 | tấn | |
| 419 | Lắp dựng hàng rào inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 80,64 | m2 | |
| 420 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) | 78 | bộ | |
| 421 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | 78 | bộ | |
| 422 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | 156 | m | |
| 423 | Ống luồn dây tròn PVC D16, đi nổi | 78 | m | |
| 424 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,92 | m3 | |
| 425 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 19,92 | m3 | |
| 426 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 55,454 | m2 | |
| 427 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,545 | m3 | |
| 428 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 429 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 5,545 | m3 | |
| 430 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện | 55,454 | 1m2 | |
| 431 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) | 48 | bộ | |
| 432 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | 48 | bộ | |
| 433 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 96 | m | |
| 434 | Ống luồn dây tròn PVC D16 đi nổi | 48 | m | |
| 435 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,209 | m3 | |
| 436 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 8,209 | m3 | |
| 437 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 354,078 | m2 | |
| 438 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,078 | 1m2 | |
| 439 | Vệ sinh lớp sơn trần phòng hiệu phó | 17,629 | m2 | |
| 440 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,629 | m2 | |
| 441 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,485 | 100m2 | |
| 442 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 40,659 | m2 | |
| 443 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,066 | m3 | |
| 444 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100m3 | |
| 445 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 40,659 | m2 | |
| 446 | Phá dỡ nền gạch đỏ 300x300 hiện trạng | 2,988 | m2 | |
| 447 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,854 | m2 | |
| 448 | Vệ sinh bề mặt sàn | 4,842 | m2 | |
| 449 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | 4,842 | m2 | |
| 450 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300 tiết diện | 2,988 | m2 | |
| 451 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch đỏ 300x300 gạch tiết diện | 1,854 | m2 | |
| 452 | Vệ sinh lớp sơn tường mặt trong khoang cầu thang trục E/9-10 từ chiếu nghỉ lên sát trần | 23,81 | m2 | |
| 453 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 23,81 | m2 | |
| 454 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,062 | 100m2 | |
| 455 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 53,32 | m2 | |
| 456 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 53,32 | m2 | |
| 457 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,412 | m3 | |
| 458 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 5,412 | m3 | |
| 459 | Tháo dỡ lan can gỗ | 26,38 | m | |
| 460 | Gia công lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,074 | tấn | |
| 461 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 2,005 | m2 | |
| 462 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng | 22,8 | m2 | |
| 463 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 22,8 | m2 | |
| 464 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | 22,8 | m2 | |
| 465 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) | 48 | bộ | |
| 466 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | 96 | bộ | |
| 467 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | 96 | m | |
| 468 | Ống luồn dây tròn PVC D16 | 48 | m | |
| 469 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 141,513 | m2 | |
| 470 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 141,513 | m2 | |
| 471 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,235 | m2 | |
| 472 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 42 | m | |
| 473 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 3,795 | m2 | |
| 474 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,35 | m2 | |
| 475 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 7,35 | 1m2 | |
| 476 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 8,55 | m2 | |
| 477 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 3,24 | m2 | |
| 478 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,49 | m2 | |
| 479 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 17,19 | m2 | |
| 480 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -3 | Bộ | |
| 481 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,009 | tấn | |
| 482 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 2,312 | m2 | |
| 483 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,648 | 1m2 | |
| 484 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 485 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 1,524 | 10m2 | |
| 486 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,245 | m3 | |
| 487 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 4,245 | m3 | |
| 488 | Vệ sinh lớp sơn trần phòng hiệu phó hiện trạng | 15,678 | m2 | |
| 489 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà, trong phòng hiệu phó | 1.836,003 | m2 | |
| 490 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chiếm 20% | 459,001 | m2 | |
| 491 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 459,001 | m2 | |
| 492 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 72,098 | 1m2 | |
| 493 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.238,584 | m2 | |
| 494 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 32,78 | 100m2 | |
| 495 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 115,759 | m2 | |
| 496 | Vệ sinh sàn sảnh sân tầng 2 | 42,826 | m2 | |
| 497 | Quét SikaProof Membrane | 42,826 | 1m2 | |
| 498 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 7,293 | m3 | |
| 499 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 500 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 7,293 | m3 | |
| 501 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 115,759 | m2 | |
| 502 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,946 | m3 | |
| 503 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 19,946 | m3 | |
| 504 | Tháo dỡ lan can hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC,M lấy bằng 50%) | 130,539 | m2 | |
| 505 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,746 | m3 | |
| 506 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 3 | cây | |
| 507 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 3 | gốc cây | |
| 508 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,178 | m3 | |
| 509 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,831 | m3 | |
| 510 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,459 | m3 | |
| 511 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,224 | 100m2 | |
| 512 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 513 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,184 | tấn | |
| 514 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,474 | m2 | |
| 515 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,98 | m2 | |
| 516 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 132,454 | m2 | |
| 517 | Gia công lan can | 1,466 | tấn | |
| 518 | Lắp dựng lan can sắt | 82,8 | m2 | |
| 519 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,304 | m2 | |
| 520 | Lắp dựng cửa khung sắt hiện trạng | 7,92 | m2 | |
| 521 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,746 | m3 | |
| 522 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 18,746 | m3 | |
| B | KHỐI CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng bị bung rách | 2 | công | |
| 2 | Gia công Úp nóc bằng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,05 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt Úp nóc bằng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 12,586 | m2 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 3,149 | 100m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,149 | 100m2 | |
| 6 | Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 314,86 | m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc, úp biên | 50,22 | m | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,368 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC lấy bằng 50%) | 72 | bộ | |
| 10 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | 144 | bộ | |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng tube led 18w x 1 | 10 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ công tắc đôi hiện trạng, thay mới công tắc loại 3 phím (NC nhân hệ số 1,5) | 10 | cái | |
| 13 | Cu/PVC 1x1.5mm2 (Tham khảo 1 Thành Viên 43) | 1.590 | m | |
| 14 | Ống luồn dây tròn PVC D16, đi nổi | 795 | m | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 412,111 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 355,996 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 41,211 | m3 | |
| 18 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,412 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 41,211 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 768,107 | 1m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 64,254 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 64,254 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 76,54 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 86,4 | m | |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 76,54 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 41,32 | m2 | |
| 27 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 8,64 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 49,96 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,085 | tấn | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,27 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,375 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,38 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 29,3 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 29,3 | m2 | |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 7,654 | 10m2 | |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 177,9 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát thành Sê nô | 51,404 | m2 | |
| 38 | Vệ sinh bề mặt sàn | 229,304 | m2 | |
| 39 | Quét SikaProof Membrane | 229,304 | 1m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 177,9 | 1m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 51,404 | m2 | |
| 42 | Xử lý cổ ống thoát nước mái | 14 | cái | |
| 43 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 188,928 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | 188,928 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 188,928 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,689 | 100m2 | |
| 47 | Vệ sinh lớp sơn tường mặt trước khu vệ sinh và 3 cột phía đầu hồi gần khu vệ sinh | 18,43 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 18,43 | m2 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,365 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 6,365 | m3 | |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,13 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 75,6 | m | |
| 53 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 26,565 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,7 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 14,7 | 1m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 19,486 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,075 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,203 | 1m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 60 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 22,68 | m2 | |
| 61 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 7,56 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 30,24 | m2 | |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 5,313 | 10m2 | |
| 64 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 293,318 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 6,865 | m3 | |
| 66 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,069 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 6,865 | m3 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện | 293,318 | 1m2 | |
| 69 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,425 | m3 | |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,934 | m3 | |
| 71 | Bê tông móng chiều rộng | 1,967 | m3 | |
| 72 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 124,488 | m2 | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 11,764 | m3 | |
| 74 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,118 | 100m3 | |
| 75 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 6,392 | m3 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 43,713 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện | 115,194 | m2 | |
| 78 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | 295,02 | m | |
| 79 | Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng | 2 | công | |
| 80 | Gia công Inox úp nóc khe lún giữa các khối nhà | 0,038 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng Inox úp nóc khe lún giữa các khối nhà | 9,696 | m2 | |
| 82 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 24,24 | m2 | |
| 83 | Phá lớp vữa trát thành sênô | 9,696 | m2 | |
| 84 | Vệ sinh bề mặt sàn | 33,936 | m2 | |
| 85 | Quét SikaProof Membrane | 33,936 | 1m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 9,696 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 24,24 | 1m2 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 39,643 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 39,643 | m3 | |
| 90 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 175,936 | m2 | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 17,594 | m3 | |
| 92 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 17,594 | m3 | |
| 94 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 175,936 | m2 | |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 51,95 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 51,95 | m2 | |
| 97 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,95 | m2 | |
| 98 | Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng | 0,5 | công | |
| 99 | Gia công inox Sus 304 úp khe lún | 0,016 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng inox Sus 304 úp khe lún | 4,147 | m2 | |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 3,49 | m2 | |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,25 | m2 | |
| 103 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 14,4 | m | |
| 104 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 52,8 | m | |
| 105 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 11,22 | m2 | |
| 106 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,8 | m2 | |
| 107 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 9,72 | m2 | |
| 108 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,4 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 25,92 | m2 | |
| 110 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -4 | Bộ | |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,035 | tấn | |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,192 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,492 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,96 | m2 | |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,48 | m2 | |
| 116 | Vệ sinh lớp sơn má cửa hiện trạng | 1,32 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 13,8 | m2 | |
| 118 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 3,025 | 10m2 | |
| 119 | Phá dỡ nền gạch Cerami hiện trạng | 261,323 | m2 | |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 23,54 | m3 | |
| 121 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,235 | 100m3 | |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 23,54 | m3 | |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 235,403 | m2 | |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,92 | m2 | |
| 125 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | 180 | m | |
| 126 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng (NC lấy bằng 50%) | 280,128 | m2 | |
| 127 | Thi Công lớp Cao su non dày 3mm dưới sàn nhựa Vinyl | 280,128 | m2 | |
| 128 | Cung cấp và lắp dựng Sàn nhựa Vinyl dày 3,5mm Sàn nhựa vân gỗ (bao gồm vật liệu phụ) | 280,128 | m2 | |
| 129 | Cung cấp phào nhựa Vân gỗ chân tường cao 7,1 mm | 53,52 | m | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm rộng 20mm, cao 3mm | 17,6 | m | |
| 131 | Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng | 0,5 | công | |
| 132 | Gia công inox Sus 304 úp khe lún | 0,016 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng inox Sus 304 úp khe lún | 4,147 | m2 | |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 66,496 | m3 | |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 66,496 | m3 | |
| 136 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,445 | m2 | |
| 137 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 172,2 | m | |
| 138 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 30,58 | m2 | |
| 139 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 140 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) | 2,025 | m2 | |
| 141 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 142 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 12,825 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 62,37 | m2 | |
| 144 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -7 | Bộ | |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,139 | tấn | |
| 146 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,977 | m2 | |
| 147 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,078 | m2 | |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,56 | m2 | |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 18,102 | m2 | |
| 150 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng | 14,223 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 32,325 | m2 | |
| 152 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 5,245 | 10m2 | |
| 153 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 183,364 | m2 | |
| 154 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 22,72 | m2 | |
| 155 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 123,772 | m2 | |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 68,052 | m2 | |
| 157 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,26 | m2 | |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 22,72 | m2 | |
| 159 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,68 | 1m2 | |
| 160 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 77,124 | m2 | |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,133 | 100m2 | |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,619 | 100m2 | |
| 163 | Gia công Inox Sus 304 úp khe lún nhà B | 0,011 | tấn | |
| 164 | lắp đặt Inox Sus 304 úp khe lún nhà B | 2,796 | m2 | |
| 165 | Bơm keo Silicon vị trí khe lún | 1 | gói | |
| 166 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,27 | m2 | |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 26,27 | m2 | |
| 168 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,27 | 1m2 | |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,084 | 100m2 | |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,647 | m3 | |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,647 | m3 | |
| 172 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 1.081,483 | m2 | |
| 173 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.081,483 | m2 | |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,317 | 100m2 | |
| 175 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 1.529,235 | m2 | |
| 176 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.529,235 | m2 | |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,235 | 100m2 | |
| 178 | Tháo tấm lợp tôn | 5,962 | 100m2 | |
| 179 | Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 596,235 | m2 | |
| 180 | Tôn úp nóc, úp biên | 69,1 | md | |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,79 | 100m2 | |
| 182 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 172,61 | m2 | |
| 183 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 71,624 | m2 | |
| 184 | Vệ sinh bề mặt sàn | 244,234 | m2 | |
| 185 | Quét SikaProof Membrane | 244,234 | 1m2 | |
| 186 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 172,61 | 1m2 | |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 71,624 | m2 | |
| 188 | Thi Công lớp Cao su non dày 3mm dưới sàn nhựa Vinyl | 236,425 | m2 | |
| 189 | Cung cấp và lắp dựng Sàn nhựa Vinyl dày 3,5mm Sàn nhựa vân gỗ (bao gồm vật liệu phụ) | 236,425 | m2 | |
| 190 | Cung cấp phào nhựa Vân gỗ chân tường cao 7,1 mm | 42,7 | m | |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm rộng 20mm, cao 3mm | 21 | m | |
| 192 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,611 | m3 | |
| 193 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 6,611 | m3 | |
| 194 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 141,936 | m2 | |
| 195 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 141,936 | m2 | |
| 196 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,918 | m2 | |
| 197 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 23,852 | m2 | |
| 198 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 9,918 | m2 | |
| 199 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,77 | 1m2 | |
| 200 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 352,881 | m2 | |
| 201 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 352,881 | m2 | |
| 202 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,184 | 100m2 | |
| 203 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,456 | m3 | |
| 204 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,456 | m3 | |
| C | KHỐI CÁC TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 359,963 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 35,996 | m3 | |
| 3 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,36 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 35,996 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 359,963 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,625 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 47,5 | m | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | 2,2 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 2,7 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,5 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,59 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 11,79 | m2 | |
| 13 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -1 | bộ | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,018 | tấn | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 2,187 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,825 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,7 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,292 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng | 4,158 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 9,45 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 0,963 | 10m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 159,758 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,276 | m2 | |
| 24 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 706,617 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 18,276 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,348 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 151,41 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 706,617 | m2 | |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,034 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,886 | 100m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 359,963 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng tầng 2,3 | 465,364 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 35,996 | m3 | |
| 34 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,36 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 35,996 | m3 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 825,327 | m2 | |
| 37 | Gia công máng inox Sus 304 úp khe lún | 0,011 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt máng inox Sus 304 úp khe lún | 2,7 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 6 | m2 | |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | 3,6 | m2 | |
| 41 | Vệ sinh bề mặt sàn | 9,6 | m2 | |
| 42 | Quét SikaProof Membrane | 9,6 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3,6 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 6 | m2 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 111,364 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 111,364 | m3 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 73,77 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 240,2 | m | |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 30,8 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 21,168 | m2 | |
| 51 | Vệ sinh lớp sơn tường hiện trạng | 13,86 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 35,028 | 1m2 | |
| 53 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 37,8 | m2 | |
| 54 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ (điều chỉnh Khóa Đơn điểm thành pát khóa inox + Ổ Khóa Việt Tiệp) | 8,1 | m2 | |
| 55 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 22,68 | m2 | |
| 56 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 16,74 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 85,32 | m2 | |
| 58 | Giảm trừ chênh lệch 1 Bộ Khóa Đa điểm và 1 Bộ Trùy tay nắm Inox và Ổ Khóa Việt Tiệp là (795.000-510.000=285.000 đồng / 1 Bộ) | -14 | Bộ | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,246 | tấn | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 30,615 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,553 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,8 | m2 | |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 7,377 | 10m2 | |
| 64 | Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà đa năng | 982,727 | m2 | |
| 65 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 982,727 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,568 | 100m2 | |
| 67 | Tháo dỡ tôn úp nóc hiện trạng | 1 | công | |
| 68 | Gia công máng inox Sus 304 úp khe lún | 0,034 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt máng inox Sus 304 úp khe lún | 8,594 | m2 | |
| 70 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sàn mái | 20,96 | m2 | |
| 71 | Phá lớp vữa trát sê nô | 8,384 | m2 | |
| 72 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 7,68 | m2 | |
| 73 | Vệ sinh bề mặt sàn | 37,024 | m2 | |
| 74 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt | 37,024 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch lát nền Ceramic 400x400 tiết diện | 7,68 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,384 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 20,96 | m2 | |
| 78 | Bơm keo Silicon vị trí khe lún | 1 | gói | |
| 79 | Vệ sinh lớp sơn dầm hiện trạng | 8,064 | m2 | |
| 80 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,064 | m2 | |
| 81 | Tháo dỡ chớp nhôm hiện trạng | 82,765 | m2 | |
| 82 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 31,5 | m2 | |
| 83 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 51,265 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 82,765 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,572 | 100m2 | |
| 86 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | 208,264 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 208,264 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ nền gạch sân | 250 | m2 | |
| 89 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 25 | m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,25 | 100m3 | |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 25 | m3 | |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM M75 | 250 | 1m2 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 39,775 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 39,775 | m3 | |
| 95 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng phòng truyền thống | 44,532 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 600x600, gạch tiết diện | 44,532 | 1m2 | |
| 97 | Tháo dỡ vách nhôm kích hiện trạng | 10,32 | m2 | |
| 98 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,32 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 10,32 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,324 | 100m2 | |
| 101 | Vệ sinh lớp sơn trần hiện trạng tầng 2 | 102,784 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 102,784 | 1m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,213 | 100m2 | |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,336 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,336 | m3 | |
| 106 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | 176,742 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 176,742 | m2 | |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,651 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 2,651 | m3 | |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,3 | m2 | |
| 111 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 144 | m | |
| 112 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 36,3 | m2 | |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 16,8 | m2 | |
| 114 | Vệ sinh lớp sơn má cửa hiện trạng | 13,2 | m2 | |
| 115 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 30 | 1m2 | |
| 116 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,163 | m2 | |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,174 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,48 | 1m2 | |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,2 | m2 | |
| 120 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 32,4 | m2 | |
| 121 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,8 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | 43,2 | m2 cấu kiện | |
| 123 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 3,63 | 10m2 | |
| 124 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,57 | m2 | |
| 125 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 91 | m | |
| 126 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 37,57 | m2 | |
| 127 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 25,2 | m2 | |
| 128 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 8,1 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 33,3 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa gỗ hiện trạng tầng 3 xuống tầng 2 | 8,67 | m2 cấu kiện | |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,098 | tấn | |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 27,377 | m2 | |
| 133 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,955 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,97 | m2 | |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,22 | m2 | |
| 136 | Vệ sinh lớp sơn tường má cửa hiện trạng | 8,03 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 18,25 | m2 | |
| 138 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 3,757 | 10m2 | |
| 139 | Vệ sinh sàn bằng máy công nghiệp | 1 | gói | |
| 140 | Đánh bóng sàn Nhà đa năng | 184,32 | m2 | |
| 141 | Thi Công lớp Cao su non dày 3mm dưới sàn nhựa Vinyl | 184,32 | m2 | |
| 142 | Cung cấp và lắp dựng Sàn nhựa Vinyl dày 3,5mm Sàn nhựa vân gỗ (bao gồm vật liệu phụ) | 184,32 | m2 | |
| 143 | Cung cấp phào nhựa Vân gỗ chân tường cao 7,1 mm | 47,2 | m | |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm rộng 20mm, cao 3mm | 10,4 | m | |
| 145 | Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạng | 39,2 | m2 | |
| 146 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | 39,2 | m2 | |
| 147 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 29,4 | m2 | |
| 148 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | 9,8 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường theo BVTK | 39,2 | m2 | |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,2 | m2 | |
| 151 | Bốc xếp, vận chuyển cửa hiện trạng vào vị trí trường quy định | 3,92 | 10m2 | |
| 152 | Phá dỡ nền gạch Ceramic tầng 2,3 | 626,261 | m2 | |
| 153 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 25,488 | m2 | |
| 154 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 gạch tiết diện | 626,261 | m2 | |
| 155 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện | 25,488 | m2 | |
| 156 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 19,552 | m3 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 19,552 | m3 | |
| 158 | Tháo tấm lợp tôn | 7,265 | 100m2 | |
| 159 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng NC lấy theo QĐ 1408 | 5 | Công | |
| 160 | Thi công tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | 726,51 | m2 | |
| 161 | Tôn úp nóc, úp biên | 39,7 | md | |
| 162 | Gia công máng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 0,393 | tấn | |
| 163 | Lắp đặt máng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | 71,004 | m2 | |
| 164 | Cầu chắn rác D90 | 16 | cái | |
| 165 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | 2 | 100m | |
| 166 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | 64 | cái | |
| 167 | Đai giữ ống inox | 100 | cái | |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,149 | 100m2 | |
| 169 | Tháo tấm lợp tôn | 0,69 | 100m2 | |
| 170 | Vệ sinh bề mặt sàn | 56,798 | m2 | |
| 171 | Quét SikaProof Membrane | 56,798 | m2 | |
| 172 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 51,373 | m2 | |
| 173 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,425 | m2 | |
| 174 | Lợp lại mái tôn hiện trạng | 68,972 | m2 | |
| 175 | Tôn úp nóc, úp biên | 25,22 | m | |
| 176 | Vệ sinh trần phòng tin học | 63,568 | m2 | |
| 177 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 63,568 | m2 | |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,878 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi