Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Nhuận, huyện Cai Lậy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436081-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Phú Nhuận, huyện Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210436056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:00:00 đến ngày 2021-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,879,250,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,188,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3318875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.215.475.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang hành lang tuyến trung thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)78Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)78Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm156Bộ
4'Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (khối lượng cho 78 móng trụ MĐ12-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;78Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;78Cái
7'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 78 móng trụ MĐ12-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)267,333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,545M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,899M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,189M3
5'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ12)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,007M3
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)35.083,318Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)71,495M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)118,013M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)24,789M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 87 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 87 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông132,153M3
E Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.952,834Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,98M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)6,569M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,38M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 3 móng trụ MĐ14x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông7,356M3
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm5Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)5Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm5Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 5 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn5Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 5 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 1 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 1 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
H Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=244Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)44Cột
I Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2209Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)209Cột
J Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
K Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, k=24Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
L Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm7Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc14Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái)7Bộ
M Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)13Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm13Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc13Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
5Lắp bộ Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)13Bộ
N Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần36Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm36Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc36Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc18Bộ
6Lắp bộ Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)18Bộ
O Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)17Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B121Bộ
P Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)4Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh8Thanh
3Móc treo chữ U4Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon32Cái
5Sứ chằng lớn4Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)76Mét
7Yếm cáp 5/8"8Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)4Bộ
9Lắp Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D144Bộ
Q Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B121Bộ
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm25Cái
3Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm215Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới5Bộ
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng25Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm250Cái
3Cáp đồng trần 25mm210Kg
4Đầu cosse Cu 70mm275Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc75Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới25Bộ
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu1Bộ
U Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng7Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)7Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm28Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,75Kg
5Đầu cosse Cu 70mm214Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
7Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây7Bộ
V Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)14Bộ
2Nắp chụp kẹp quay (silicone)14Bộ
3Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế14Bộ
W Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này7.248Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1.413Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)53Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2135Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)37Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC507Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)14Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)4Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc90Bộ
14Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc90Bộ
15Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)90Bộ
16Compound Electric10Túp
17Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)53Bộ
18Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7 bằng máy rải dây và tời điện 5 tấnNhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)7,106Km
19Kéo dây AC50 (dây trung hòa)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)7,106Km
X Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)82Cái
2Toppin sắt L63x63x6-500mm82Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc164Cái
4Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV82Cái
Y Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)74Cái
2Toppin sắt L63x63x6-500mm74Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc74Cái
4Lắp Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV37Bộ
Z Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN14Cái
2Móc treo chữ U28Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)14Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Cái
5Mắc nối yếm cáp28Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)14Cái
AA Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN40Cái
2Móc treo chữ U80Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)40Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc40Cái
5Mắc nối yếm cáp80Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép40Cái
AB Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 50/8mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN2Bộ
2Móc treo chữ U4Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)2Cái
4Mắc nối yếm cáp4Cái
5Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 50/8mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà2Bộ
AC Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm80Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp80Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc80Bộ
4Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U80Bộ
AD Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm55Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp55Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc55Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm255Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)110Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U55Bộ
AE Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm61Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp61Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc61Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm261Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)122Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép61Bộ
AF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới)4Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền)2Cái
4Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần2Bộ
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon6Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)3Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền3Cái
5Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)3Bộ
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
3Lắp dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH2Bộ
AI LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này7Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này7Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/77Bộ
AJ Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AK Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)10Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm10Bộ
3Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 10 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;10Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 10 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AL Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)272Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm272Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 272 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;272Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 272 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AM Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)3Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)3Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm6Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 3 móng cột M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/73Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 3 móng cột M12ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)358,922Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,731M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,207M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,254M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 4 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85(khối lượng cho 4 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,352M3
AO Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)448,653Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,914M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,509M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,317M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 5 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,69M3
AP Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)5.165,613Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)10,527M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)17,376M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)3,65M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 23 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 23 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông19,458M3
AQ Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)61.762,7588Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)125,8637M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)207,7565M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)43,6393M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 275 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 275 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông232,65M3
AR Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)4.032,5653Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)8,2178M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)13,5647M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,8493M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 10 móng trụ MĐ12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
7Đổ bê tông bằng thủ công nhóm 2 bậc 3,0/7 kết hợp máy (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông15,19M3
AS Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm7Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)7Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm7Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 7 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn7Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 7 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AT Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm2Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)2Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm2Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 2 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn2Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 2 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AU Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=210Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)10Cột
AV Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=250Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)50Cột
AW Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2116Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)116Cột
AX Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2711Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)711Cột
AY Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=210Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)10Cột
AZ Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m - 540kgf, k=213Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
BA Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)11Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,51Bộ
BB Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ6Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)6Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)72Mét
6Yếm cáp 3/8"12Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,56Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)9Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,51Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,51Bộ
BE Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng136Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2136Cái
3Cáp đồng trần 25mm234Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2408Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc408Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới136Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm6Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu2Bộ
BG Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30010Bộ
2Móc treo chữ U10Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm20Thanh
4Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC10Bộ
BH Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm2Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Lắp Giá nới dây hạ thế dây 2xAV2Bộ
BI Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này264Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm288Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm220Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm132Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm288Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)132Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm244Cái
8Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT44Bộ
BJ Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này36Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm212Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm30Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm18Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)18Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm26Cái
8Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT6Bộ
BK Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này24Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm28Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm20Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm12Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm212Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)16Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm24Cái
8Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT4Bộ
BL Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này24.616Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này389Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này710Mét
4Dây đồng bọc 30/10145Mét
5Dây đồng bọc 20/10132Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm83Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp83Cái
8Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)18Cái
9Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc59Bộ
10Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc56Bộ
11Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc308Bộ
12Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc308Bộ
13Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm308Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc390Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc151Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc406Bộ
17Móc treo chữ A11Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)580Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2387Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm212Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2450Cái
22Băng keo cách điện900Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2483Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm266Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm230Cái
26Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm23Cái
27Compound Electric5Túp
28Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)24,133Km
29Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,381Km
30Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)0,696Km
31Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/783Bộ
BM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm22Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc88Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc44Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)22Bộ
BN Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P treo
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)2Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm4Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc2Bộ
7Lắp Đà XC_2,4-N (LA-FCO) TBA 3P treo1Bộ
BO Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA
1Giá treo chùm 3 MBA 1P 50kVA1Cái
2Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Lắp Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA1Bộ
BP Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)66Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)22Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)44Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm244Cái
5Cáp đồng trần 25mm266Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2176Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc154Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc44Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm110Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm244Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm244Cái
12Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột22Bộ
BQ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)4Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)1Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm29Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Lắp Bộ tiếp đất lặp lại TBA 3P XDM treo cột1Bộ
BR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
3Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc12Bộ
BS Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm28Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc8Bộ
5Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối8Bộ
BT Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm25Bộ
3LắpBộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần5Bộ
BU Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)484Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)88Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)220Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm244Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm244Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm198Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm110Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB88Cái
9Đầu cosse Cu 4mm288Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm222Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm244Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/044Bộ
13Băng keo cách điện22Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực22Cái
15Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA22Bộ
BV Bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m)33Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm27Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)12Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB6Cái
9Đầu cosse Cu 4mm26Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
11Đầu cosse ép Cu 150mm23Bộ
12Kẹp Splitbolt Cu 4/02Cuồn
13Băng keo cách điện2Cái
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
15Lắp bộ dây hạ thế trạm 3x50kVA1Bộ
BW Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P22Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P88Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22Cái
7Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)22Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)22Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)22Cái
BX Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện22Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK44Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK88Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này44Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này22Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc88Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc88Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc44Cái
10Bakelit 300x480x20mm22Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA22Bộ
BY Trạm biến áp 3x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Cái
7Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)3Cái
BZ Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA
1Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCB 3 cực 400V-250AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-250/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này3Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc6Cái
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA1Bộ
CA Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1Nhổ cột bê tông ly tâm 10,5m2cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 12m thu hồi1cột
3Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống2cột
4Tháo, thu hồi XL-2,0-T (bộ 1 xà+chống1132)1cột
5Tháo, lắp lại polymer 24kV1cột
6Tháo - lắp lại SĐ 24kV2bộ
7Tháo, lắp lại XC2,4-N1cột
CB Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha225bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha256bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha187bộ
4Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi13cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại80cột
6Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại80cái
7Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ5bộ
8Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ32bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ4bộ
10Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ23bộ
11Tháo gở thu hồi dây AV70 trên trụ hạ thế672mét
12Tháo gở thu hồi dây AC50 trên trụ hạ thế672mét
13Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1485 nhánh) và đấu nối dây nhánh5.940mét
CC Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1254Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1254Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2265Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2265Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2265Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2265Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4111Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4111Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4333Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4333Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại2.017Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V106Cái
CD Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép450Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép450Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2450Cái
CE Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép512Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép512Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2512Cái
CF Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép374Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép374Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2374Cái
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m (12m) gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm21.332mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)222cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2444cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép444đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép444đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc222bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm222Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)222cái
9Vít D4x20 lắp công tơ666cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)222bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m (12m)222Bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm21.350mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)225cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2450cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép450đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép450đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc450bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm450Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)450cái
9Vít D4x20 lắp công tơ1.350cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)225bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m225Bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2510mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)85cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2170cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép170đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép170đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc340bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm340Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)340cái
9Vít D4x20 lắp công tơ510cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)85bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m85Bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2176mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)32cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm264cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép64đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép64đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
9Vít D4x20 lắp công tơ96cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)32bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m32Bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2137,5mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)25cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm250cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép50đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc50bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm50Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)50cái
9Vít D4x20 lắp công tơ150cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)25bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m25bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2143mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)26cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm252cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép52đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc104bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm104Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)104cái
9Vít D4x20 lắp công tơ156cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)26bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m26bộ
CM CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3318875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.215.475.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->