Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công viên quanh hồ Xuân Hương, thành phố Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442045-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công viên quanh hồ Xuân Hương, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20210441886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 08:54:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,443,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUẦY BÁN VÉ (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. 0,5 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. 0,72 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cung cấp và đắp cát nền móng hoàn thiện tại công trình 0,12 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Cung cấp đá chẻ và xây hoàn thiện tại công trình vữa xi măng Mác 75 hoàn thiện tại công trình 0,96 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 PCB40 đá 1x2. 0,5 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công San rãi đất, đắp đất theo độ chặt yêu cầu 0,392 m3
7 Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M150 PCB40 đá 1x2. 0,784 m3
8 Bu lon phi 14-L=500 Cung cấp và lắp đặt 16 cái
9 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Cung cấp và gia công thép theo hồ sơ thiến kế 0,404 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lắp dựng hệ khung thép theo hồ sơ thiết kế 0,404 tấn
11 Lợp mái, bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Cung cấp tôn và lợp mái hoàn thiện tại công trình 0,102 100 m2
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh loại giả gỗ) Cung cấp tôn và lợp mái hoàn thiện tại công trình 0,092 100 m2
13 SXLD máng nước bằng tôn (cả công + vật tư) Cung cấp, gia công và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 0,3 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 0,025 100 m
15 Lắp đăt co nhựa D 60mm Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 2 cái
16 Thi công vách ngăn bằng ván ép(Tấm cemboa dày 10mm chịu nước) Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình theo hồ sơ thiết kế. 19,734 m2
17 Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 Cung cấp và thi công hoàn thiện theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế 4,976 m2
18 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu) Cung cấp và thi công hoàn thiện theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,015 100 m2
19 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu) Cung cấp và thi công hoàn thiện theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,044 100 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Cung cấp và thi công hoàn thiện theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế 12,16 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Cung cấp bột bả và thi công hoàn thiện tại công trình 14,758 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 14,758 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 6,275 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(bàn bán vé) Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 1,04 m2
25 SX, Lắp đặt cửa đi nhôm SINGFA(cả phụ kiện) Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 1,4 m2
26 SX, Lắp đặt cửa sổ nhôm SINGFA 1 cánh(cả phụ kiện) Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 2,196 m2
B CHÒI NGHỈ CHÂN (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. 4,4 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. 2,542 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công San rãi đất, đắp đất theo độ chặt yêu cầu 1,186 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Cung cấp đá chẻ và xây hoàn thiện tại công trình vữa xi măng Mác 75 hoàn thiện tại công trình 7,681 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M150 PCB40 đá 1x2. 0,2 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 PCB40 đá 1x2. 1,28 m3
7 Bê tông cổ cột, cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M250 PCB40 đá 1x2. 0,175 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Cung cấp, lắp đặt cốt thép f 0,004 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Cung cấp, lắp đặt cốt thép f 0,077 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn 0,064 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn 0,028 100 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công San rãi đất, đắp đất theo độ chặt yêu cầu 4,406 m3
13 Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M150 PCB40 đá 1x2. 2,123 m3
14 Bu lon phi 16 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 16 cái
15 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Cung cấp và gia công thép theo hồ sơ thiến kế 0,334 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lắp dựng hệ khung thép theo hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
17 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm dày Cung cấp và gia công thép theo hồ sơ thiến kế 0,253 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô thép Lắp dựng hệ khung thép theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
19 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40(Ngói 10v/m2) Cung cấp ngói và lợp mái ngói theo đúng hồ sơ thiết kế 0,193 100 m2
20 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(diềm mái bằng tôn phẳng mạ màu) Cung cấp và thi công hoàn thiện theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,035 100 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp và xây gạch theo hồ sơ thiết kế 0,284 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày Cung cấp và xây gạch theo hồ sơ thiết kế 0,396 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 PCB40 đá 1x2. 0,174 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Cung cấp, lắp đặt cốt thép f 0,008 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Cung cấp, lắp đặt cốt thép f 0,031 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn 0,028 100 m2
27 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 1,28 m2
28 Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 9,363 m2
30 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 3,645 m2
31 Láng granitô nền sàn(bó hè) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 6,029 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 20,866 m2
33 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 10,643 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 10,643 m2
C TRẠM XE BUÝT(2 CÁI)
1 Đào móng băng rộng Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. 1,635 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 PCB40 đá 1x2. 1,635 m3
3 Bu lon phi 14 - L=450 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 96 cái
4 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Cung cấp và gia công thép theo hồ sơ thiến kế 0,705 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lắp dựng hệ khung thép theo hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(Tấm Polycacbonate đặc ruột dày 5mm) Cung cấp và thi công hoàn thiện theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế 0,127 100 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 47,274 m2
D GHẾ NGỒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Đào đất móng theo thiết kế bản vẽ thi công. 16,25 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 PCB40 đá 1x2. 16,25 m3
3 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm Cung cấp thiết bị và khoan hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 780 lỗ khoan
4 Bu lon phi 12 L=160(Hóa chất ramset 84 lỗ/tuýp) Cung cấp bu lon, các vật liệu cần thiết khác và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 780 cái
5 Bu lon phi 12 L=450 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện tại công trình 780 cái
6 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm dày Cung cấp và gia công thép theo hồ sơ thiến kế 14,077 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lắp dựng hệ khung thép theo hồ sơ thiết kế 14,077 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 923,951 m2
E CẦU CHỮ Y
1 Xây tường ốp thành bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp và xây gạch theo hồ sơ thiết kế 0,633 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40(kè đá) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 27,368 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Cạo bỏ lớp vôi cũ và vệ sinh bề mặt 118,4 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 27,368 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 118,4 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 145,768 m2
7 Láng granitô cầu thang(đá rửa bậc cấp) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 55,497 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 83,5 m
9 Trát đá rửa tường vữa XM Mác 75 PCB40(mặt cầu) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 165 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(cạo sạch rêu trên bề mặt kè) Cạo bỏ lớp vôi cũ và vệ sinh bề mặt 37,84 m2
F . SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Đào xúc đất theo hồ sơ thiết kế 9,88 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Đào xúc đất theo hồ sơ thiết kế 2,78 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I(Đất thừa đi đổ) Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp 7,395 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(Đất thừa đi đổ) Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp 7,395 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 San rãi đất, đắp đất theo độ chặt yêu cầu 5,265 100 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Cung cấp, lắp đặt cốt thép f 0,09 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn 4,83 100 m2
8 Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Sản xuất và đổ bê tông hoàn thiện tại công trình bằng bê tông xi măng M200 PCB40 đá 1x2. 461,34 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá quy cách nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện tại công trình theo hồ sơ thiết kế 2.529,55 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá băm vàng Bình Định 300x600x50 vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện tại công trình theo hồ sơ thiết kế 551,87 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá cubic vàng viền đỏ 100x100x50 vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện tại công trình theo hồ sơ thiết kế 69,97 m2
12 Sỏi trắng 10x20 Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện tại công trình theo hồ sơ thiết kế 3,3 m3
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tại công trình 0,155 100 m
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp đá chẻ và xây hoàn thiện tại công trình vữa xi măng Mác 75 hoàn thiện tại công trình 1,47 m3
15 Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Cung cấp và xây gạch theo hồ sơ thiết kế 2,221 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và trát tường hoàn thiện tại công trình 25,387 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp vật liệu và trát gờ chỉ hoàn thiện tại công trình 37,366 m
18 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (mặt trên bồn hoa) vữa XM Mác 75 PCB40 Cung cấp đá và lát hoàn thiện tại công trình 8,517 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2(đá rối) Cung cấp đá rối và ốp hoàn thiện tại công trình 11,21 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế 3,176 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Cung cấp sơn và thi công đúng 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế 3,176 m2
G . THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Tháo dỡ và dọn dẹp tại công trình 92,876 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Tháo dỡ và dọn dẹp tại công trình 1,523 tấn
3 Tháo dỡ tấm che tường Tháo dỡ và dọn dẹp tại công trình 0,494 100 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tháo dỡ và dọn dẹp tại công trình 2,88 m2
5 Tháo dỡ trần Tháo dỡ và dọn dẹp tại công trình 13,969 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(bồn hoa) Tháo dỡ và dọn dẹp tại công trình 0,606 m3
H . TRỒNG CÂY VÀ HOA
1 TT Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2(Đào cây di dời) Đào đất hố trồng cây theo hồ sơ thiết kế 182 hố
2 TT Vận chuyển cây di dời Vận chuyển cây di dời đến vị trí trồng mới 6 chuyến
3 Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 1, 2 Đào đất hố trồng cây theo hồ sơ thiết kế 268 hố
4 Vận chuyển đất 20m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II(Tính b/q từ hố trồng cây lên vị trí xúc lên xe chuyển đi đổ = 20m) Vận chuyển đến điểm tập kết để xúc lên xe 91,924 m3
5 Vận chuyển đất cự ly Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp 0,919 100 m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly =4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I Vận chuyển đi đổ tại bãi đổ do nhà thầu thu xếp 0,919 100 m3/km
7 Nỉa đất, úp phân, dọn mặt bằng - đất thục Thi công theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 184,066 100 m2
8 Bốc cây giống (hoa ngắn ngày) đến hiện trường Bốc và vận chuyển cây giống đến công trình 432,111 100 cây
9 Bốc cây xanh bằng thủ công Bốc và vận chuyển cây giống đến công trình 2,8 100 cây
10 Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m Bốc và vận chuyển cọc rào đến công trình 11,2 100 cọc
11 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh Cung cấp và bón phân vào hố trồng cây 280 hố
12 Trồng cây xanh(cây thông) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 42 cây
13 Cung cấp đất màu trồng cây Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 45,778 m3
14 Trồng cây xanh(cây mai anh đào) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 121 cây
15 Trồng cây xanh(cây tùng búp cây mới) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 13 cây
16 Trồng cây xanh(cây tùng búp tận dụng cây cũ) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 10 cây
17 Trồng cây xanh(cây phượng tím) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 3 cây
18 Trồng cây xanh Tràm bông đỏ(Liễu rũ) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 4 cây
19 Trồng cây xanh(cây Mimôsa) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 14 cây
20 Trồng cây xanh(cây tùng bách tán) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 3 cây
21 Trồng cây xanh(cây Dâm bụt cao 1-1,5m) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 34 cây
22 Trồng cây xanh(cây Tuyết sơn cao 1-1,5m) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 36 cây
23 TT Trồng hoa loại túi(TT trồng cỏ lá gừng-cỏ cấy) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 157,4 100 m2
24 Trồng hoa loại túi(Cây thanh tú) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 1,85 100 m2
25 Trồng hoa loại túi(Cây sao nhái) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,493 100 m2
26 Trồng hoa loại túi(Cây cúc họa mi) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,246 100 m2
27 Trồng hoa loại túi(Cây phong huệ) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 5,038 100 m2
28 Trồng hoa loại túi(Cây rồng vàng) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 1,378 100 m2
29 Trồng hoa loại túi(Cây thài lài tía) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,273 100 m2
30 Trồng hoa loại túi(Cây bạch tuyết mai) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,412 100 m2
31 Trồng hoa loại túi(Cây chuỗi ngọc) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,116 100 m2
32 Trồng hoa loại túi(Cây cúc lá nhám) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,876 100 m2
33 Trồng hoa loại túi(Cây dừa vàng) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,125 100 m2
34 Trồng hoa loại túi(Cây mào gà đỏ) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,294 100 m2
35 Trồng hoa loại túi(Cây mào gà vàng) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,965 100 m2
36 Trồng hoa loại túi(Cây thạch thảo) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 1,937 100 m2
37 Trồng hoa loại túi(Cây tía tô cảnh) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 1,303 100 m2
38 Trồng hoa loại túi(Cây tứ quý) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 1,395 100 m2
39 Trồng hoa loại túi(Cây trạng nguyên đỏ) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,57 100 m2
40 Trồng hoa loại túi(Cây trạng nguyên trắng) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,7 100 m2
41 Trồng hoa loại túi(Cây xác pháo) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 1,738 100 m2
42 Trồng hoa loại túi(Cây cúc lá nho) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 2,767 100 m2
43 Trồng hoa loại túi(Cây cẩm tú mai) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 2 100 m2
44 Trồng hoa loại túi(Cây cúc lá bạc) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,116 100 m2
45 Trồng hoa loại túi(Cây mõm sói) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,744 100 m2
46 Trồng hoa loại túi(Cây hoa lavender) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,3 100 m2
47 Trồng hoa loại túi(Cây cúc thân gỗ) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,55 100 m2
48 Trồng hoa loại túi(Cây cỏ chiều tím) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,32 100 m2
49 Trồng hoa loại túi(Cây mãn đình hồng) Cung cấp và trồng cây hoàn thiện tại công trình 0,18 100 m2
50 Dọn vệ sinh, xúc chuyển cỏ rác đi đổ Dọn vệ sinh và vận chuyển đi đổ, bãi đổ do nhà thầu tự thu xếp 184,066 100 m2
51 Bảo hành công trình sau khi trồng(3 tháng) Bảo hành cây trồng bảo đảm cây sống sau 3 tháng 184,066 100 m2/3 tháng
52 Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh(bảo hành 1 năm) Chăm sóc và bảo hành cây 1 năm 2,8 100 cây/tháng
I PHẦN BÊ TÔNG MÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 7m: =0,5*0,5*0,95 - có 4 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,974 m3
2 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 3,5m(1) : =(0,8*0,5*0,5)+(0,1*0,4*0,4) ; có 31 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 6,863 m3
3 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 3,5m(1) : =(0,8*0,5*0,5)+(0,1*0,4*0,4) ; có 23 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 5,092 m3
4 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 2,5m : =((0,55*0,35*0,35)+(0,05*0,3*0,3)) ; có 26 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 1,869 m3
5 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,8m : =0,3*0,3*0,5 ; có 19móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,876 m3
6 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,65m : =0,15*0,11*0,35 ; có 79 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,468 m3
7 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,39m : =0,15*0,15*0,25 ; có 39 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,225 m3
8 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,265 m : =0,15*0,15*0,25 ; có 59 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,34 m3
9 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,20 m : =0,15*0,15*0,25 ; có 61 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,352 m3
10 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,32 m : =0,45*0,35*0,35 ; có 44 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 2,486 m3
11 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,32 m : =0,45*0,35*0,35 ; có 85 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 4,803 m3
12 Bêtông móng đá 1x2 - M200 trụ cao 0,32 m : =0,15*0,15*0,25 ; có 99 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,571 m3
13 Bêtông móng đá 1x2 - M200 tủ điều khiển chiếu sáng: =(0,35*0,5*0,65)-(0,2*0,1*0,65) ; có 8 móng (hshh =1,025) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông móng; 0,826 m3
J PHẦN BÊ TÔNG LÓT MÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Tổng Bêtông lót 4x6 -M150 = (0,1*0,5*0,5 ) ; có 31 móng (hshh =1,02) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông lót; 0,791 m3
2 Tổng Bêtông lót 4x6 -M150 = (0,1*0,5*0,5 ) ; có 23 móng (hshh =1,02) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông lót; 0,587 m3
3 ổng Bêtông lót 4x6 -M150 = (0,1*0,35*0,35 ) ; có 26 móng (hshh =1,02) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông lót; 0,325 m3
4 Tổng Bêtông lót 4x6 -M150 = (0,1*0,5*0,5 ) ; có 08 móng (hshh =1,02) Cung cấp, vận chuyển vật liệu từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; đổ bê tông lót; 0,204 m3
K PHẦN VÁN KHUÔN MÓNG ĐÈN, TỦ ( VÁN KHUÔN THÉP)
1 Ván khuôn móng trụ cao 7m - có 4 móng * (0,5*0,95*4) Cung cấp, lăp đặt; 7,6 m2
2 Ván khuôn móng trụ cao 3,5m (1) - có 31 móng * ((0,9*0,5*4)+(0,1*0,4*4)) Cung cấp, lăp đặt; 60,76 m2
3 Ván khuôn móng trụ cao 3,5m (2) - có 23 móng * ((0,9*0,5*4)+(0,1*0,4*4)) Cung cấp, lăp đặt; 45,08 m2
4 Ván khuôn móng trụ cao 2,5m - có 26 móng * ((0,65*0,35*4)+(0,05*0,3*4)) Cung cấp, lăp đặt; 25,22 m2
5 Ván khuôn móng trụ cao 0,8m - có 19 móng * (0,5*0,3*4) Cung cấp, lăp đặt; 11,4 m2
6 Ván khuôn móng trụ cao 0,65m - có 79 móng * ((0,15*0,35*2)+(0,11*0,35*2)) Cung cấp, lăp đặt; 14,378 m2
7 Ván khuôn móng đèn cao 0,39m - có 39 móng * (0,15*0,25*4) Cung cấp, lăp đặt; 5,85 m2
8 Ván khuôn móng đèn cao 0,265m - có 59 móng * (0,15*0,25*4) Cung cấp, lăp đặt; 8,85 m2
9 Ván khuôn móng đèn cao 0,20m -có 61 móng * (0,15*0,25*4) Cung cấp, lăp đặt; 9,15 m2
10 Ván khuôn móng đèn cao 0,32m (1) - có 44 móng * (0,35*0,45*4) Cung cấp, lăp đặt; 27,72 m2
11 Ván khuôn móng đèn cao 0,32m (2) - có 85 móng * (0,35*0,45*4) Cung cấp, lăp đặt; 53,55 m2
12 Ván khuôn móng đèn cao 8,5 cm - có 99 móng * (0,15*0,25*4) Cung cấp, lăp đặt; 14,85 m2
13 Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng - có 08 móng * (0,5*0,75*2 + 0,35*0,75*2+0,2*0,65*2+0,1*0,65*2) Cung cấp, lăp đặt; 13,32 m2
L PHẦN ĐÀO ĐẤT MÓNG TRỤ - MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG - NỀN ĐẤT CẤP 1
1 Đào đất móng trụ cao 7m - có 4 móng * (0,5*0,5*0,85) Đào đất móng trụ; 0,85 m3
2 Đào đất móng trụ cao 3,5m (1) - có 31 móng * ((0,5*0,5*0,9) Đào đất móng trụ; 6,975 m3
3 Đào đất móng trụ cao 3,5m (2) - có 23 móng * ((0,5*0,5*0,9) Đào đất móng trụ; 5,175 m3
4 Đào đất móng trụ cao 2,5m - có 26 móng * (0,6*0,35*0,35) Đào đất móng trụ; 1,911 m3
5 Đào đất móng trụ cao 0,8m - có 19 móng * (0,45*0,3*0,3) Đào đất móng trụ; 0,77 m3
6 Đào đất móng trụ cao 0,65m - có 79 móng * (0,11*0,15*0,3) Đào đất móng trụ; 0,391 m3
7 Đào đất móng đèn cao 0,39m - có 39 móng * (0,15*0,15*0,2) Đào đất móng trụ; 0,176 m3
8 Đào đất móng đèn cao 0,265m - có 59 móng * (0,15*0,15*0,2) Đào đất móng trụ; 0,266 m3
9 Đào đất móng đèn cao 0,20m -có 61 móng * (0,15*0,15*0,2) Đào đất móng trụ; 0,275 m3
10 Đào đất móng đèn cao 0,32m (1) - có 44 móng * (0,35*0,35*0,4) Đào đất móng trụ; 2,156 m3
11 Đào đất móng đèn cao 0,32m (2) - có 85 móng *(0,35*0,35*0,4) Đào đất móng trụ; 4,165 m3
12 Đào đất móng đèn cao 8,5 cm - có 99 móng * (0,15*0,15*0,2) Đào đất móng trụ; 0,446 m3
13 Đào đất móng tủ điều khiển chiếu sáng - có 08 móng *(0,5*0,35*0,6) Đào đất móng trụ; 0,84 m3
14 Đất đổ đi của móng Vận chuyển đất đi đổ; bãi thải, chỗ tập kết do nhà thầu tự thu xếp; 24,394 m3
M PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN
1 Đào đất mương cáp R1 trên nền đất cấp 1: 0,35*0,6 * md-Rãnh R1 Đào đất móng trụ; 665,835 m3
2 Đào đất mương cáp R1 trên nền đất cấp 1: 0,35*0,6 * md-Rãnh R2 Đào đất móng trụ; 215,225 m3
3 Đào đất mương cáp R1 trên nền đất cấp 1: 0,35*0,6 * md-Rãnh R3 Đào đất móng trụ; 18,092 m3
4 Đào đất mương cáp R1a trên nền hiện trạng: 0,35*0,6 *md-Rãnh R1a Đào đất móng trụ; 41,311 m3
5 Đào đất mương cáp R2a trên nền hiện trạng: 0,35*0,6 *md-Rãnh R2a Đào đất móng trụ; 19,74 m3
6 Đào đất mương cáp R3a trên nền hiện trạng: 0,35*0,6 *md-Rãnh R3a Đào đất móng trụ; 1,302 m3
7 Cát suối bảo vệ cáp điện trừ V_ống, gạch.- Mương cáp R1: (0,3*0,35)-(0,175*0,035)-(0,02*0,02*3,14)*chiều dài mương R1 Cung cấp, lắp đặt; 309,515 m3
8 Cát suối bảo vệ cáp điện trừ V_ống, gạch.- Mương cáp R2: (0,3*0,35)-(0,175*0,035)-(0,02*0,02*3,14*2)*chiều dài mương R2 Cung cấp, lắp đặt; 98,761 m3
9 Cát suối bảo vệ cáp điện trừ V_ống, gạch.- Mương cáp R3: (0,35*0,35)-(0,175*0,035)-(0,02*0,02*3,14*3)*chiều dài mương R3 Cung cấp, lắp đặt; 9,701 m3
10 Cát suối bảo vệ cáp điện trừ V_ống, gạch.- Mương cáp R1a: (0,3*0,35)-(0,175*0,035)-(0,021*0,021*3,14)*chiều dài mương R1a Cung cấp, lắp đặt; 19,178 m3
11 Cát suối bảo vệ cáp điện trừ V_ống, gạch.- Mương cáp R2a: (0,3*0,35)-(0,175*0,035)-(0,021*0,021*3,14*2)*chiều dài mương R2a Cung cấp, lắp đặt; 9,034 m3
12 Cát suối bảo vệ cáp điện trừ V_ống, gạch.- Mương cáp R3a: (0,35*0,35)-(0,175*0,035)-(0,021*0,021*3,14*3)*chiều dài mương R3a Cung cấp, lắp đặt; 0,696 m3
13 Đắp đất mương cáp bằng thủ công rảnh R1: (0,3*0,35) * md-Rãnh R1 Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K 0,95; 332,918 m3
14 Đắp đất mương cáp bằng thủ công rảnh R2: (0,3*0,35) * md-Rãnh R2 Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K 0,95; 107,612 m3
15 Đắp đất mương cáp bằng thủ công rảnh R3: (0,25*0,35) * md-Rãnh R3 Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K 0,95; 7,538 m3
16 Đắp đất mương cáp bằng thủ công rảnh R1a: (0,2*0,35) * md-Rãnh R1a Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K 0,95; 13,77 m3
17 Đắp đất mương cáp bằng thủ công rảnh R2a: (0,2*0,35) * md-Rãnh R2a Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K 0,95; 7,238 m3
18 Đắp đất mương cáp bằng thủ công rảnh R3a: (0,15*0,35) * md-Rãnh R3a Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg; độ chặt yêu cầu K 0,95; 0,326 m3
19 Phá dỡ và hoàng trả kết cấu bê tông đường đi dạo để đào mương cáp Phá dỡ; cung cấp vật liệu từ bãi tập kết đến công trình bê tông đá 1x2 M200; thi công hoàn trả kết cấu bê tông; 6,06 m3
20 Hoàn trả cỏ trên mương cáp đã đào Cung cấp cỏ; trồng cỏ; 1.498,6 m2/lần
21 Gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) Cung cấp, lắp đặt; 56.591 viên
N PHẦN TRỤ ĐÈN VÀ ĐÈN
1 Trụ sắt trán kẽm cao 7m Cung cấp, lắp đặt; 4 trụ
2 Trụ 3,5m đèn công viên (1) Cung cấp, lắp đặt; 31 trụ
3 Trụ 3,5m đèn công viên (2) Cung cấp, lắp đặt; 23 trụ
4 Trụ 2,5m đèn công viên - bóng led 45W Cung cấp, lắp đặt; 26 bộ
5 Trụ đèn công viên cao 0,8m - bóng led 10w Cung cấp, lắp đặt; 19 bộ
6 Trụ đèn công viên cao 0,65m - bóng led 12w Cung cấp, lắp đặt; 79 bộ
7 Trụ đèn công viên cao 0,39m - bóng led 10w Cung cấp, lắp đặt; 39 bộ
8 Trụ đèn công viên cao 0,265 m - bóng led 15w Cung cấp, lắp đặt; 59 bộ
9 Trụ đèn công viên cao 0,20 m - bóng led 7w Cung cấp, lắp đặt; 61 bộ
10 Đèn hắt cảnh quan cao 0,32 m - bóng led 18w -3000 độK và biến áp Cung cấp, lắp đặt; 44 bộ
11 Đèn hắt cảnh quan cao 0,32 m - bóng led đổi màu 18w -RGB và biến áp Cung cấp, lắp đặt; 85 bộ
12 Đèn hắt cảnh quan cao 8,5 cm - bóng led 10w Cung cấp, lắp đặt; 99 bộ
13 Đèn hắt chân cầu thang dài 22,5 cm -bóng led 6w Cung cấp, lắp đặt; 14 bộ
14 Đèn led chiếu sáng đường phố bóng led 165 W Cung cấp, lắp đặt; 4 đèn
15 Đèn led công viên lắp trụ 3,5m -bóng led 46w Cung cấp, lắp đặt; 31 đèn
16 Đèn led công viên lắp trụ 3,5m -bóng led 45w Cung cấp, lắp đặt; 23 đèn
17 Cần đèn cho trụ chiếu sáng đường phố Cung cấp, lắp đặt; 4 cần
18 Đèn led dây hắt xuống đường sỏi trang trí Cung cấp, lắp đặt; 206 m
19 Biến áp 200W - cho đèn led dây Cung cấp, lắp đặt; 4 bộ
20 Biến áp 250W - cho đèn led dây Cung cấp, lắp đặt; 8 bộ
O PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1 CÁP ĐIỆN CVV2x2,5mm² Cung cấp, lắp đặt; 916,65 m
2 CÁP ĐIỆN CXV2x6,0mm² Cung cấp, lắp đặt; 349,44 m
3 CÁP ĐIỆN CXV2x10,0mm² Cung cấp, lắp đặt; 4.944,66 m
4 CÁP ĐIỆN CXV2x16,0mm² Cung cấp, lắp đặt; 706,965 m
5 CÁP ĐIỆN CXV/DSTA 4x10mm² dk chiếu sáng đường phố Cung cấp, lắp đặt; 328,335 m
6 ỐNG NHỰA GĂN XOẮN HDPE 32/25 Cung cấp, lắp đặt; 616,182 m
7 MĂNG SÔNG NỐI ỐNG 32/25 Cung cấp, lắp đặt; 6 cái
8 ỐNG NHỰA GĂN XOẮN HDPE 40/30 Cung cấp, lắp đặt; 5.614,233 m
9 MĂNG SÔNG NỐI ỐNG 40/30 Cung cấp, lắp đặt; 56 cái
10 THÉP ỐNG MẠ KẼM D34 DÀY 2.1 LY (6M/ 1 CÂY) Cung cấp, lắp đặt; 3,133 cây
11 THÉP ỐNG MẠ KẼM D42 DÀY 2.6 LY (6M/ 1 CÂY) Cung cấp, lắp đặt; 65,358 cây
12 THÉP ỐNG MẠ KẼM D49 DÀY 2.7 LY (6M/ 1 CÂY) Cung cấp, lắp đặt; 11,95 cây
13 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ ĐỒNG D16-2400 Cung cấp, lắp đặt; 205 cọc
14 CÁP ĐỒNG TRẦN M25 ( 0,224KG/M) Cung cấp, lắp đặt; 75,03 kg
15 ĐẦU COSSE ÉP CU-25MM² Cung cấp, lắp đặt; 205 cái
16 KẸP CỌC TIẾP ĐỊA Cung cấp, lắp đặt; 205 cái
17 HỘP ĐẤU DÂY CHỐNG NƯỚC100X100 Cung cấp, lắp đặt; 458 cái
18 ĐẦU COSSE Cu-2,5mm² Cung cấp, lắp đặt; 2.130 cái
19 ĐẦU COSSE Cu-6,0mm² Cung cấp, lắp đặt; 260 cái
20 ĐẦU COSSE Cu-10,0mm² Cung cấp, lắp đặt; 2.038 cái
21 ĐẦU COSSE Cu-16,0mm² Cung cấp, lắp đặt; 22 cái
22 BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT Cung cấp, lắp đặt; 84 bảng
23 ĐOMINO 2-4P-60A Cung cấp, lắp đặt; 84 cái
24 MCB 2P-6A Cung cấp, lắp đặt; 84 cái
25 BĂNG KEO CÁCH ĐIỆN Cung cấp, lắp đặt; 58,3 cuộn
26 Bu lông trụ stk cao 7m - 4 bulong m24 Cung cấp, lắp đặt; 4 bộ
27 Bu lông trụ 3,5m - 4 bulong m16 -650 Cung cấp, lắp đặt; 54 bộ
28 Bu lông trụ 2,5m - 4 bulong m14 -450 Cung cấp, lắp đặt; 26 bộ
29 Bu lông trụ 0,8m - 4 bulong m12 -450 Cung cấp, lắp đặt; 19 bộ
30 Phụ kiện ( tắc kê sắt , bu lông ramset v.v...) Cung cấp, lắp đặt; 1 bộ
P PHẦN HẠ THẾ
1 Đào hố khoan để đặt máy khoan( HK1, HK2) Đào đất; 7 m3
2 Đấp đất hố khoan để đặt máy khoan Đắp đât; 7 m3
3 Khoan băng đường cấp nguồn tủ DB/CS1, DB/CS2, tuyến chiếu sáng đường phố(23,8m x3 cáp) Sử dụng máy khoan ngầm thi công đoạn băng đường; lắp đặt ống HDPE; 71,4 m
4 Phá dỡ bê tông nền đoạn cấp nguồn đoạn tủ DB/CS1 = 0,1 *0,35 * md Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan; 0,588 m3
5 Hoàn trả Bêtông nền đá 1x2 - M200: (0,35*0,1* md )đoạn cấp nguồn tủ DB/CS1 Cung cấp, lắp đặt; 0,588 m3
6 Dây cáp LV-ABC 2x16mm² cấp nguồn tủ DB/CS6 Cung cấp, lắp đặt; 120 m
7 Dây cáp LV-ABC 2x25mm² cấp nguồn tủ DB/CS7,8 Cung cấp, lắp đặt; 34 m
8 Cắt đường bê tông nhựa để làm rãnh cáp băng đường đoạn DB/CS5 Cắt đường bê tông nhựa để làm rãnh cáp băng đường; phá nền bê tông nhựa bằng máy; 27,2 m
9 Hoàn trả bê tông nhựa đường rảnh cáp cắt băng đường = ( 0,5+0,484)/2*0,11 * md Cung cấp bê tông nhựa; rải thảm mặt đường; 0,736 m3
10 Đá dăm cấp phối loại 1 (0,48+0,45)/2*0,2* md Cung cấp cấp phối; thi công mặt đường; 1,265 m3
11 Đá dăm cấp phối loại 2 (0,45+0,42)/2*0,2* md Cung cấp cấp phối; thi công mặt đường; 1,183 m3
12 Đấp cát mương cáp băng đường (0,42+0,35)/2*0,49*md -Vgạch, ống Cung cấp, lắp đặt; 2,339 m3
13 Gạch thẻ bảo vệ cáp Cung cấp, lắp đặt; 2.142 viên
14 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x50 mm² cấp nguồn tủ DB/CS5 (và MCCB dự phòng lễ hội) Cung cấp, lắp đặt; 178,5 m
15 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp CXV/DSTA 4x50mm² :ống HDPE : 85/65 Cung cấp, lắp đặt; 164,9 m
16 Ống STK bảo vệ cáp CXV/DSTA 4x50mm² băng đường :ống STK D90 dày 3,2 ly Cung cấp, lắp đặt; 2,2 cây
17 MCCB 4P-125A Cung cấp, lắp đặt MCCB dự phòng tủ DB CS5; 1 cái
18 MCB 4P-63A Cung cấp, lắp đặt MCCB dự phòng tủ DB CS5; 2 cái
19 Tháo dở - thu hồi đoạn cáp đi nổi khu DB/CS5 - cáp LV-ABC 120mm² Tháo dỡ, thu hồi; 465 m
20 Kẹp IPC dây 16-35 Cung cấp, lắp đặt; 14 cái
21 Kẹp IPC dây 50 Cung cấp, lắp đặt; 2 cái
22 Kẹp dừng cáp Cung cấp, lắp đặt; 4 cái
23 Đai giữ ống HDPE Cung cấp, lắp đặt; 32 cái
Q PHẦN TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng theo thiết kế ( tủ 3 timer, 2 timer) Cung cấp, lắp đặt; 8 tủ
2 Boulon móng tủ điện M16x450 Cung cấp, lắp đặt; 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->