Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Đà Loan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Đà Loan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021 bố trí 5.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:40:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,347,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng khối 18 phòng học | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 6 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 6 | gốc cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 1 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 1 | gốc cây | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | 4,388 | 100 m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 25,82 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,517 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 3,907 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 1,228 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,531 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 105,088 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,48 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 10,814 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,2131 | 100m3 | |
| 15 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 6,247 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 58,353 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,544 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 2,985 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,202 | 100 m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 21,32 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,876 | 100 m3 | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,275 | 100 m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,302 | 100 m3 | |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 57,126 | m3 | |
| 25 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 8,145 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,797 | m3 | |
| 27 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 15,458 | m3 | |
| B | Phần thân tầng 1 khối 18 phòng học | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,338 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,181 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,599 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,627 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,947 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,448 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,651 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,38 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,477 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 32,689 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 5,619 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính | 6,727 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,131 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 55,97 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 1,509 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,291 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,754 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,066 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 0,798 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,241 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,363 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,862 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 59,32 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 17,26 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 2,048 | m3 | |
| C | Phần thân tầng 2 khối 18 phòng học | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,329 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,964 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,599 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,483 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 15,084 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,246 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,585 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 4,114 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,406 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 30,367 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái tầng 3, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,909 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái tầng 3, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 6,145 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 49,091 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô lien mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <= 28m | - | 1,727 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,36 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,8 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,219 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <=28m | - | 0,785 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,237 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,349 | tấn | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,706 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 57,266 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 18,849 | m3 | |
| D | Phần thân tầng 3 khối 18 phòng học | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,329 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,964 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,599 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,483 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 15,084 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,389 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,655 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 4,193 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 27,85 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,897 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,157 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,255 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 20,794 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,719 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,351 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,829 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 9,269 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 66,451 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 18,26 | m3 | |
| E | Phần mái khối 18 phòng học | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,075 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,369 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,134 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,412 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,064 | m3 | |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 29,248 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 0,629 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,463 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,097 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,521 | m3 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 7,018 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,018 | tấn | |
| 13 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 7,437 | 100 m2 | |
| 14 | Che khe lún che tường bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ | 0,181 | 100 m2 | |
| F | Phần cửa khối 18 phòng học | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 10,125 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 36 | cái | |
| 3 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 576 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 72 | cái | |
| 5 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 1.344 | cái | |
| 6 | Tay nắm cửa sổ | 600 | cái | |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 36 | bộ | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 72 | bộ | |
| 9 | Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện | 30,82 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 965,653 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 404,44 | m2 | |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa | - | 194,888 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | 30,82 | m2 | |
| G | Phần hoàn thiện khối 18 phòng học | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 9,954 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 49,991 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 721,74 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 280,152 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 102,413 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 2.338,696 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 379,774 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 418,778 | m2 | |
| 9 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 514,799 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 149,869 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 549,134 | m2 | |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 218,564 | m2 | |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 1.018,565 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 318,5 | m2 | |
| 15 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 318,5 | m2 | |
| 16 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 15,903 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 658,26 | m | |
| 18 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 804,06 | m | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 148,836 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 863,19 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 674,831 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 155,895 | m2 | |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 69,421 | m2 | |
| 24 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 199,85 | md | |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 771,731 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 2.211,083 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 917,518 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.331,965 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.689,249 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.543,048 | m2 | |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 2,603 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,603 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 6,806 | 100 m2 | |
| 34 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 427,68 | md | |
| 35 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 172,886 | m2 | |
| 36 | Lan can inox ( ram dốc) trọn gói | 4,2 | md | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp | 11,8 | md | |
| 38 | Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông | 18,4 | m | |
| H | Hầm tự hoại + giếng thấm khối 18 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | - | 0,3 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,736 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 6,4 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,753 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 46,56 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | 46,56 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 9,86 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,087 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,042 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,607 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 2 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,192 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,986 | m3 | |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | - | 0,085 | 100m3 |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,098 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,452 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,019 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,185 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| I | Phần điện khối 18 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 54 | bộ | |
| 2 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH | 180 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 72 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 36 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 3 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 18 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 90 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 2.680 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 870 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 495 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 150 | m | |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | - | 0,209 | 100 m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,074 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,862 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 21 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 36 | cái | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 2 pha MCCB-3P-175A -25KA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 1.775 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 250 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 75 | m | |
| 28 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 30 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình | 1 | bộ | |
| J | Phần cấp thoát nước khối 18 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,553 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 2,65 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,372 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,092 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 1,09 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 3,582 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,772 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 66 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co ren trong nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 66 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính 21mm | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 15 | cái | |
| 18 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 72 | cái | |
| 19 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 58 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 28 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| K | Thiết bị vệ sinh khối 18 phòng học | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt + dây cấp | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 36 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 30 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 30 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng D21 | 15 | bộ | |
| L | Mương thoát nước khối 18 phòng học | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,068 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng hố ga thu nước sâu rộng | 11,016 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 19,654 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,205 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 243,383 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,483 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 10,586 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 1,059 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 193 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100 m3 | |
| M | Phần móng khối 04 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,088 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 7,25 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,161 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 1,193 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,407 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 25,122 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,414 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,015 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 10 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 2,242 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 22,148 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,212 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 1,123 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,887 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,669 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,311 | 100 m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,131 | 100 m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,145 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 18,1 | m3 | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 1,358 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,444 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 10,749 | m3 | |
| N | Phần thân tầng trệt khối 04 chức năng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,093 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,88 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,8 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,847 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,076 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,232 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,316 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,188 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 9,954 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,551 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu 1 đường kính | 2,161 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng lầu 1 vữa Mác 200 đá 1x2 | 15,507 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 0,572 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,125 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,297 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,231 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <=28m | - | 0,346 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,114 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,575 | tấn | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,869 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 22,359 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 3,582 | m3 | |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,878 | m3 | |
| O | Phần thân tầng lầu khối 04 phòng chức năng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,103 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,808 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,778 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,716 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,155 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,217 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,263 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,945 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,064 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,538 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,188 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,182 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô lien mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao <=28m | - | 0,62 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,139 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,312 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,459 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 27,017 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 3,918 | m3 | |
| 19 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | 0,905 | m3 | |
| P | Phần mái khối 04 phòng chức năng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,014 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,084 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,091 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,456 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 6,658 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 0,114 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,088 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,856 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 2,853 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,853 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 2,654 | 100 m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,06 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100 m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,004 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 10 | cái | |
| Q | Phần cửa khối 04 phòng học | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 2,725 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 8 | cái | |
| 3 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 192 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 16 | cái | |
| 5 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 416 | cái | |
| 6 | Tay nắm cửa sổ | 192 | cái | |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 10 | bộ | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 16 | bộ | |
| 9 | Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện | 14,6 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,197 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 106,82 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | 14,6 | m2 | |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa | - | 50,902 | m2 |
| R | Phần hoàn thiện khối 04 phòng chức năng | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | 4,365 | m2 | |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 21,715 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 172,478 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 24,396 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 527,993 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 59,13 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 93,52 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 123,501 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 32,693 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 99,002 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 88,26 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 155,07 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 85,45 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 85,45 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 220,2 | m | |
| 17 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 183,6 | m | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 33,264 | m2 | |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 222,59 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 144,682 | m2 | |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 23,515 | m2 | |
| 22 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 30,7 | md | |
| 23 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 194,193 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 503,597 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bảKOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 214,141 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 437,035 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 408,334 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 940,632 | m2 | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 0,757 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,757 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 1,904 | 100 m2 | |
| 32 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 132,4 | md | |
| S | Phần điện khối 04 phòng chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 11 | bộ | |
| 2 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH | 44 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 12 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 2 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 5 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 27 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 540 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 310 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4,0mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 160 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 120 | m | |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | 20,925 | m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,074 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 16,862 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha MCB cường độ dòng điện 40A-10KA | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 2 pha MCB cường độ dòng điện 63A-10KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt automat 2 pha MCB cường độ dòng điện 100A-15KA | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt automat 2 pha MCCB cường độ dòng điện 125A-25KA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 425 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 105 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 60 | m | |
| 33 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 35 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 36 | Switch bộ chia mạng 48 cổng Gigabit TP-link TL-SG1048 | 1 | cái | |
| 37 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | 1 | bộ | |
| 38 | Cổng cắm dây mạng + ổ cắm điện âm sàn | 41 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 360 | m | |
| 40 | Lắp đặt máng nhựa đặt âm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x100mm | 35 | m | |
| T | Phần mương thoát nước khối 04 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,298 | 100m3 | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,015 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 6,209 | m3 | |
| 4 | Mương xây bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,154 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 65,472 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,161 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,253 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,264 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 68 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100 m3 | |
| U | Phần móng khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 1 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 1 | gốc cây | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | 1,962 | 100 m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,438 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 12,255 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,233 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 1,57 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,947 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,683 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 42,575 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,718 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,474 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,145 | 100m3 | |
| 14 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 3,58 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 32,733 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,347 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 1,824 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,422 | 100 m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 13,908 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,412 | 100 m3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 0,307 | 100 m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,337 | 100 m3 | |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 33,362 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 16,721 | m3 | |
| V | Phần thân tầng trệt khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,158 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,812 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,348 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,395 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,973 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,028 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,565 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,341 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,74 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 20,24 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,037 | 100 m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính | 4,692 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,071 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 | 36,446 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | - | 0,902 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,17 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,476 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,993 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,33 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,17 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,387 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,652 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 27,873 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 5,525 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,871 | m3 | |
| W | Phần thân tầng lầu khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,164 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,854 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,348 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,44 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,982 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,233 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,441 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 2,711 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 18,921 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,745 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,103 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,568 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 12,483 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,159 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,244 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,568 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,337 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 30,801 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 15,887 | m3 | |
| X | Phần mái khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,036 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,197 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,245 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,224 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 17,66 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,301 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,187 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,253 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 4,648 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,648 | tấn | |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 4,235 | 100 m2 | |
| Y | Phần cửa khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 4,979 | tấn | |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | 19 | cái | |
| 3 | Ổ khóa cửa đi vệ sinh | 1 | cái | |
| 4 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | 296 | cái | |
| 5 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | 38 | cái | |
| 6 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | 672 | cái | |
| 7 | Tay nắm cửa sổ | 306 | cái | |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 38 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện | 12,54 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 471,308 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 195,33 | m2 | |
| 13 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, | 92,665 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,54 | m2 | |
| Z | Phần hoàn thiện khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 25,965 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 294,875 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 | 28,35 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 48,399 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1.040,41 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 159,505 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 183,241 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | 210,594 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 30,629 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 190,426 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 134,82 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 303,714 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 147,19 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | 147,19 | m2 | |
| 15 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 3,808 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 344,3 | m | |
| 17 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | 336,6 | m | |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | 32,683 | m2 | |
| 19 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | 448,047 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 224,679 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | 10,065 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 49,595 | m2 | |
| 23 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 44 | md | |
| 24 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 320,84 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 992,011 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 414,631 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 798,298 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 735,471 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.790,309 | m2 | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 1,237 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,237 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | 3,49 | 100 m2 | |
| 33 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | 287,8 | md | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 20 | md | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp | 8,37 | md | |
| 36 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | 7,82 | m2 | |
| AA | Phần hầm tự hoại + giếng thấm khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,736 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,805 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 1 | cái | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,268 | m3 | |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,185 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| AB | Phần điện khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 2 | bộ | |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH | 83 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 27 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 27 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 31 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | 2 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | 11 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | 58 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | 1.170 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | 550 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | 170 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | 80 | m | |
| 19 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,172 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,377 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,836 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 13 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 11 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100A-15KA | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A -25KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 915 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 85 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 5 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | 18 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 7 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 32 | m | |
| 34 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | 1 | bộ | |
| 35 | Hạt VGA chờ máy chiếu âm tường | 2 | bộ | |
| 36 | Dây cáp VGA chờ máy chiếu | 18 | m | |
| 37 | Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N | 1 | bộ | |
| 38 | Hạt cắm cáp mạng âm tường | 6 | bộ | |
| 39 | Hạt cắm điện thoại âm tường | 5 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 110 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e | 100 | m | |
| 42 | Hộp MDF nối thông tin | 1 | cái | |
| AC | Phần cấp thoát nước khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,141 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,84 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,122 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,06 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,163 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,65 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,13 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 22 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 17 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| AD | Thiết bị vệ sinh khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi lavabo | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| AE | Mương thoát nước khối phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | - | 0,441 | 100 m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | - | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 9,053 | m3 | |
| 4 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,326 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 95,928 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,235 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,768 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,37 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 100 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,083 | 100 m3 | |
| AF | Phần sân bê tông thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ | |||
| 1 | Đào san nền bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 2,734 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền san lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,74 | 100 m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 25,58 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 25,58 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 25,58 | 100 m3/1km | |
| 6 | Lót bạt nilon sân bê tông chống mất nước | 3.612,4 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 387,83 | m3 | |
| 8 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | 28,91 | 100 m | |
| AG | Bồn hoa thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,019 | 100m3 | |
| 2 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 0,471 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 1,571 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày | 1,257 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 15,708 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 15,708 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| AH | Nhà xe học sinh thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,069 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,011 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,103 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,086 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,648 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,018 | 100m3 | |
| 10 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 0,611 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao | 2,849 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,114 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,42 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 12,839 | m3 | |
| 15 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | 0,606 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,606 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo cột nhà xe | 36 | cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,443 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,443 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm | 1,551 | 100 m2 | |
| AI | Nhà xe giáo viên thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,038 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,405 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,006 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,057 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,49 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,048 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,01 | 100m3 | |
| 10 | Lớp đệm cát nền móng công trình | 0,365 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao | 1,701 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,822 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,58 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,475 | m3 | |
| 15 | Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm | 0,336 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,33 | tấn | |
| 17 | Bu lông neo cột nhà xe | 20 | cái | |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | 0,312 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,312 | tấn | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm | 0,799 | 100 m2 | |
| AJ | Cột cờ thuộc hạng mục sân + bồn hoa, nhà xe giáo viên, học sinh, cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,022 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,324 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 2,912 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,972 | m3 | |
| 6 | Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,059 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,009 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,81 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm | 0,034 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm | 0,026 | 100 m | |
| 13 | Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm | 0,011 | 100 m | |
| 14 | Phụ kiện cột cờ (khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) | 1 | bộ | |
| AK | Cổng chính thuộc hạng mục cổng, hang rào + cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,033 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,033 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,189 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,729 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,103 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,512 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,532 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,655 | m3 | |
| 12 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 2,944 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,205 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,173 | tấn | |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,466 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,131 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,127 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,924 | m3 | |
| 20 | Sản xuất litô thép tráng kẽm | 0,122 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng litô | 0,122 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,516 | m2 | |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 | 0,234 | 100 m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 30,26 | m2 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5)cm chiều dày | 0,748 | m3 | |
| 26 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 22,348 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 24,8 | m | |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào tường | 22,348 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,348 | m2 | |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,167 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 14,48 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,179 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu | - | 9,725 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu | - | 9,725 | m2 |
| 35 | Chốt dọc cửa chính | 2 | cái | |
| 36 | Chốt ngang cửa phụ | 1 | cái | |
| 37 | Ổ khóa việt tiệp | 2 | cái | |
| AL | Cổng phụ thuộc hạng mục cổng, hang rào + cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,022 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,185 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,051 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,486 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,057 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,284 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,448 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,01 | m3 | |
| 11 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 1,824 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,68 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 5,6 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | 6,4 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,2 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào tường | 13,68 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,68 | m2 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,133 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | 11,75 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,982 | m2 | |
| 21 | Bản lề cửa cổng phụ | 6 | cái | |
| 22 | Chốt dọc cổng phụ | 2 | cái | |
| 23 | Ổ khóa việt tiệp cổng phụ | 1 | cái | |
| AM | Phần hàng rào xây gạch thuộc hạng mục cổng, hang rào + cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,753 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 8,388 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 56,484 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 130,326 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,677 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,133 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,066 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,692 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 10,604 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 14,094 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày | 24,193 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 170,578 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 645,219 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 169,89 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 767,51 | m | |
| 16 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 129,2 | m | |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 145,35 | m | |
| 18 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 985,687 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 985,687 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt | 0,367 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 35,846 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,176 | m2 | |
| AN | Hàng rào song sắt thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | 0,256 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 2,854 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 18,252 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 24,752 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,358 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,547 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,228 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,186 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,424 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao | 7,452 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 102,195 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 | 52,898 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 288,348 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 68,8 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 77,4 | m | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt | 2,388 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 160,406 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 155,093 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,456 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,438 | m2 | |
| AO | Phần móng cầu nối (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,172 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 1,568 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,106 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,104 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,077 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,888 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,068 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,425 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,113 | 100 m3 | |
| AP | Phần thân cầu nối tầng trệt (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,088 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,366 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,266 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,328 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,261 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,056 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,304 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,11 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,341 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,183 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu 1 đường kính | 0,335 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng lầu 1 vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,831 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 0,097 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,02 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,04 | tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,452 | m3 | |
| AQ | Phần thân cầu nối tầng lầu (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,077 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤28m | 0,037 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,021 | tấn | |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 1,428 | m3 | |
| AR | Phần mái cầu nối (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 0,6 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6 | tấn | |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | 0,421 | 100 m2 | |
| 4 | Xây bờ chảy thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,308 | m3 | |
| AS | Phần hoàn thiện cầu nối (2CK) thuộc hạng mục cổng, hàng rào + cầu nối | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 21,092 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 19,04 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 41,92 | m2 | |
| 4 | Trát giằng lan can , lam treo vữa XM Mác 75 | 15,488 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 26,152 | m2 | |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 18,312 | m2 | |
| 7 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 19,04 | m | |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 2,477 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | 21,672 | m2 | |
| 11 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | 19,04 | md | |
| 12 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 21,092 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 16,563 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bảKOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 65,254 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 18,312 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,346 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,875 | m2 | |
| AT | Bể nước PCCC thuộc hạng mục PCCC bể nước + trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | 3,764 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | 6,724 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,028 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,5 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | 15,391 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,204 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính | 0,215 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính | 0,667 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 6,116 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,432 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,712 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 2,552 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 4,462 | tấn | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | 17,892 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,208 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,718 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | 5,797 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,483 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,479 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | 7,248 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng thép góc V50x50x4 | 0,02 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 | 0,72 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 89,46 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 | 21,3 | m2 | |
| 29 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 48,32 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 63,9 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 165,96 | m2 | |
| 33 | Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … | 165,96 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100 m2 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,012 | tấn | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,145 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,201 | 100 m3 | |
| AU | Nhà trạm bơm thuộc hạng mục PCCC bể nước + trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,056 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | -l | 0,019 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ móng | 0,04 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,06 | tấn | |
| 11 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | 0,044 | 100 m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | 100 m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 1,274 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm | 0,016 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng | 0,042 | 100 m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,029 | 100 m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,4 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| AV | Phần móng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,048 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,007 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,089 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,654 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,026 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,163 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,945 | m3 | |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | 0,186 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,006 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100 m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,048 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,083 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,784 | m3 | |
| AW | Phần thân nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,086 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,705 | m3 | |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi một cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | 1,64 | m2 | |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa hai cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ, thanh nhựa SEAPROFILE, Lõi thép 1,2mm | 5,22 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,017 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,064 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,148 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,016 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,194 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,142 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| AX | Phần mái nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,225 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | 0,157 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | 0,157 | tấn | |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,14 | 100 m2 | |
| AY | Phần hoàn thiện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,404 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,278 | m2 | |
| 3 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 4 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 9 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 35,2 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 1,344 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | 22,06 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | 27,278 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | 11,16 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 18,72 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,998 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,22 | m2 | |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 16,28 | m2 | |
| 17 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp | 16,28 | m2 | |
| AZ | Phần điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 26 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | 1 | bộ | |
| BA | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,179 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,967 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=88M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 25 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 35 | m | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | 7 | cọc | |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | 7 | cái | |
| 8 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 11 | cái | |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | 1 | cái | |
| BB | PCCC bằng nước | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,584 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 58,302 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 152 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 14 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 13 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 13 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 150mm | 1,45 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,02 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,535 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 25 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 26 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 32 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 12 | cái | |
| 28 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D65 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 40 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | 1 | Hợp bộ | |
| 42 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | 10 | cái | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x1000x350 | 2 | cái | |
| 44 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,82 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 14 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=63m3/H, H>=55m | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=55m | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,201 | 100 m | |
| BC | PCC báo cháy tự động | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,494 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 49,413 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8Zone | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 62 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 19 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 660 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 | 920 | m | |
| 12 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | 1 | bộ | |
| BD | Phòng tin học | |||
| 1 | Bàn giáo viên chuyên dùng + Ghế cho giáo viên | Kích thước 120x60x75 cm - Gỗ MFC dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. - Bên trái có ray bàn phím, bên phải có 1 hộc và 1 tủ nhỏ để đồ có khóa. Ghế chất liệu gỗ tự nhiên. - Kích thước: ngang 42 cm x sâu 45 cm x cao 100cm. | 1 | Cái |
| 2 | Bàn ghế vi tính | Kích thước; 120cmx60cmx65cm Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU, ghế kích thước 40cmx40cmx90cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lung tựa. Mặt ghế và lung tựa bọc nệm mút | 18 | Cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ | Kích thước (1,2 x 0,4 x1,80m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chồng trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc | 1 | Cái |
| BE | Phòng Ngoại ngữ | |||
| 1 | Bàn Lab giáo viên chuyên dùng + Ghế cho giáo viên | Kích thước (1,6 x0,8x0,75)m. Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ dùng màu ván. Bàn có chỗ để máy tính. Tủ chứa bộ điều khiển giáo viên và các thiết bị hỗ trợ khác. Ghế kích thước (0,4 x 0,4 x 0,9)m. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lung tựa. Mặt ghế và lung tựa bọc nệm mút. |
1 | Cái |
| 2 | Bàn ghế vi tính | Kích thước: 120cmx60cmx65 cm Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU, ghế kích thước 40cm x 40cm x 90 cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút | 18 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ | Kích thước (1,2 x 0,4 x 1,8)m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc | 1 | Cái |
| BF | Phòng thư viện - thiết bị | |||
| 1 | Thư viện thân thiện (thảm, bàn đọc, kệ, tủ, trang trí) | Gồm: - Thảm lót sàn mút 60x60x1,5 c: 60 tấm - Bàn mặt nhựa chân sắt 90x48x50cm: 6 cái - Kệ sách 1 mặt nghiêng ván MFC 80X120X40 cm: 4 cái - Kệ trang trí: + Giá sách 3 khoang sử dụng 2 măt ốp gỗ + Có 5 tầng bao gồm cả đợt đáy, đơt di + động, ốp hồi kín bằng sắt + Kích thước: W2957 - D450 - H2000mm | 1 | Cái |
| 2 | Kệ sách | Kích thước (1,2x0,4x1,8)m. Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Gồm 4 tầng 8 ngăn đựng sách tài liệu | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước (1,2 x 0,4 x 1,8)m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano. Hậu tủ MDF dày 5mm phủ cả 2 mặt chống ẩm mốc | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Kích thước (915x45x1830) mm. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh mở, tay nắm nhựa liền khóa | 1 | Cái |
| 5 | Bàn đọc cho GV + ghế | Kích thước 120 cm x60cmx75cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc - Ghế giáo viên: kích thước ngang 242cm x sâu 45ccm x cao 100cm | 12 | Cái |
| BG | Khối hành chính | |||
| 1 | Bàn 2 chỗ phòng hội đồng | Kích thước (1,2 x 0,5 x 0,75)m - Mặt, chân, yếm và vascg ngăn bằng gỗ, công nghiệp, dày 18mm, mặt phủ melamine, chân bàn có nút nhựa hoặc cao su chịu lựa chống trầy xước nền nhà |
20 | Cái |
| 2 | Ghế phòng hội đồng | Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước: ngang 42cm x sâu 45 cm x cao 100cm | 40 | Cái |
| 3 | Bàn ghế làm việc | Kích thước 120 x 60 x 75cm. - Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp dày 18 mm phủ melamine chống trầy, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. - Bên trái có ray bàn phím, bên có 1 hộc và 1 tủ nhỏ để đồ có khóa. - Ghế xoay văn phòng: mặt ngồi và tựa lung được bọc vải nỉ hoặc PVC êm ái. - Chân ghế bằng nhựa cao cấp có bánh xe. | 7 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Kích thước (1,2 x 0,4 x 1,8)m Gỗ công nghiệp dày 18mm phủ melamine chống trầy, cạnh dán chỉ cùng màu ván. Phần trên cửa kính lùa, phần dưới cửa pano | 6 | cái |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách | Sản phẩm: bàn ghế văn phòng gỗ tự nhiên - Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước ghế văng 200cm - Bao gồm: 5 món | 2 | Bộ |
| BH | Khối phòng học (18 phòng học) đầu tư 06 phòng | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Kích thước 120x60x75 cm - Gỗ MFC day 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Ghế giáo viên kích thước: ngang 42 cm x sâu 45 cm x cao 100cm. | 6 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ V (1 bàn 2 ghế rời) | - Kích thước bàn D1200XR500XC630 mm - Kích thước ghế C370XR340XS360 mm Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm pphur melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Ngăn àn có yếm, dày 12mm, hai bên hông có móc để treo cặp học sinh. Khung bàn ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện. Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để choosngn trầy xước nền nhà | 108 | Bộ |
| 3 | Bảng phấn từ | Kích thước: dài 3,6m; cao 1,2 m Mặt bàn được làm bằng thép chóng lão hóa của Hàn Quốc. Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5 cm - Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao. - Sử dụng với nam châm. - Khung nhôm cao cấp chuyên dụng. - Khay đựng phấn 30 cm hoặc chạy suốt bảng | 6 | Cái |
| BI | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (2% x tổng giá dự thầu - hạng mục thiết bị) | - | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi