Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Cục Hải quan Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Cục Hải quan Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:39:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,486,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. NỀN SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. NỀN SÂN, BÓ VĨA | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân bị rêu mốc | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3.620,6375 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,6644 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu tạo mặt phẳng nền sân, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3.620,6375 | 1m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200(vị trí bị sụt lút) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 122,9981 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 400X400X30mm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3.620,6375 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12,8532 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 428,44 | m |
| 8 | Lát đá tự nhiên rêu băm kt 300x600mm, bằng vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 169 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,6644 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,6644 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,6644 | m3 |
| C | II. BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,344 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường bồn hoa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,5 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5,86 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch gốm 50x220mm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,5 | 1m2 |
| D | III. CẢI TẠO MƯƠNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 371,65 | C/kiện |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 15,436 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 80,03 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,7433 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 18,6263 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,2979 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 371,65 | c/kiện |
| E | B. BẬC TAM CẤP SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền và bậc cấp đá granite | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 84,7279 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75(xây bù bậc cấp chỉnh lại cos cao độ) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,93 | m3 |
| 3 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 54,6304 | m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá granite tự nhiên vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 30,0975 | m2 |
| F | C. SƠN SỬA TƯỞNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(tường rào kín 3 mặt) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1.609,2394 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1.609,2394 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chông tường rào chống leo trèo mẫu lưới cuộn tròn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 200 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ( tường rào mặt tiền) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 214,0621 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 125,549 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 214,0621 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 214,0621 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 125,549 | 1m2 |
| G | D. THAY CỬA NHÔM NGOÀI NHÀ TRỤ SƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 415,108 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm phôi Việt Nhật | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 330,592 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm phôi Việt Nhật hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 34,068 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng vách cố định, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 6.38mm phôi Việt Nhật hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 34,248 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 6.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng vách cố định, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 10mm phôi Việt Nhật hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 10 mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt motor cửa đi 2 cánh trượt tự động.Tốc độ mở 1,5m/s, tải trọng 113,4kgx2 cánh, KĐM: 2mx2,7, hộp ray 4m bao gồm:- 02 mắt điện tử nhận dạng nười qua lại- 01 cặp đèn an toàn không kẹp người- 01 công tắc 4 chế độ: mở/thoát/tự động/tắt- Khoa cơ điên | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ lưu điện cho điều khiển tự động cửa kính | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 237,43 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung bảo vệ cửa sổ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 237,43 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép khung bảo vệ cửa sổ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 237,43 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 237,43 | m2 |
| 14 | Trát, trám trít cạnh cửa hư hỏng do tháo dỡ cửa , vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 150,0136 | m2 |
| 15 | Công tác bả ma tít vào cạnh cửa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 150,0136 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ vào cạnh cửa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 150,0136 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài nhà | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 18,9543 | 100m2 |
| H | E. THAY MỚI CỦA CỔNG | |||
| I | I. CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 21,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,24 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M200 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,24 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất cổng inox, khung xương inox hộp, pano inox | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,5153 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bánh xe D8 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa cổng bằng inox | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển mô tơ điện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Mô tơ cửa cổng 1 pha-220V | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ray kéo cửa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | md |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,24 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,24 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km tiếp bằng ô tô - 2,5T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển khung cửa cổng đưa vào kho | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4 | Công3,5/7 |
| J | II. CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 14,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25cm, vữa BT M200 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,34 | 1m3 |
| 4 | Sản xuất cổng inox, khung xương inox hộp, pano inox | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,9498 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bánh xe D8 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa cổng bằng inox | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 14,74 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển mô tơ điện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Mô tơ cửa cổng 1 pha-220V | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ray kéo cửa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6,7 | md |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,34 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,34 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10km tiếp bằng ô tô - 2,5T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,34 | m3 |
| 16 | Vận chuyển khung cửa cổng đưa vào kho | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4 | Công3,5/7 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,2045 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,753 | m2 |
| 19 | ốp đá granite bản hiệu cơ quan , vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7,665 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ cổng chính | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D25 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 100 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt đèn trụ cổng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn pha bảng hiệu cơ quan | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn áp trần kích thướt 600x600mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn trụ sân vườn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| K | F. CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và trồng cau vua | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | cây |
| 2 | Cung cấp và trồng cây bàng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | cây |
| 3 | Cung cấp và trồng cây lộc vừng ĐK 10-12cm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | cây |
| 4 | Cung cấp và trồng cây dừa cao 5-6m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 10 | cây |
| 5 | Cung cấp đất trồng cây | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 30 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi