Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468462-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Cúc Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210456477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 08:26:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,981,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà làm việc trung tâm cứu hộ bảo tồn và phát triển sinh vật
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,1557 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,076 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,8 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,54 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,8 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,3046 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,9229 m3
9 Bốc phế liệu lên xe Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,734 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,734 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,202 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 188,16 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,4926 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,555 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,84 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,982 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,478 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,826 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,651 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8092 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,227 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3133 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,688 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,222 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2027 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5376 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7351 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,897 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,0355 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0859 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5874 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,6877 m3
36 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8188 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8188 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8716 100m2
40 Mua tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,1139 m
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,2268 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 281,9848 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,2255 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 437,211 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,2268 m2
47 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,14 m2
48 Gia công cửa song sắt,gia công xiên hoa sắt cửa sổ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,109 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,52 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6217 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7375 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0386 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1026 tấn
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9434 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,704 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,6 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1584 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cấu kiện
66 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn WC Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Móc quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
73 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bảng
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
76 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
77 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
79 Băng dính cách nhiệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
93 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
97 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
100 Van phao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Van khoá bằng nhựa D25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
102 Van khoá bằng nhựa D40 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà giáo dục môi trường
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 838,7423 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8731 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,649 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 488,6824 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.055,0964 m2
7 Tháo dỡ lan can sắt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
8 Gia công lắp đặt lan can Inox hộp 30x60,20x40 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
9 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1999 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1999 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 308,2464 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3875 100m2
13 Mua tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,39 m
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 583,3016 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 852,0558 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 619,739 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.471,795 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 583,302 m2
20 Mua khuôn cửa gỗ lim Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,92 m
21 Nẹp cửa gỗ lim Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
22 Mua cửa đi, cửa sổ gỗ lim Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,649 m2
23 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,92 m cấu kiện
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m2 cấu kiện
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,49 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,8683 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 488,6824 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,172 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,5 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,624 100m2
31 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn sảnh,đèn WC Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
38 Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Móc quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
40 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bảng
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
44 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
45 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
47 Băng dính cách nhiệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cuộn
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
60 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
61 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
68 Van phao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Van khoá bằng nhựa D25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
C Hạng mục 3: Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,405 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1921 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
5 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,652 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,435 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4826 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 846,856 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145,3718 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 436,1154 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,63 m3
13 Lát đá bậc cầu thang,bậc tam cấp vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,555 m2
14 Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ+sắt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,914 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 423,29 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,652 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 632,942 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,914 m2
20 Xử lý phần chống thấm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,4 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1693 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,192 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,824 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1241 100m2
25 Mua tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3669 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4826 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,652 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,88 m2
30 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 100m2
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
36 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
37 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
44 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước, dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Van phao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
48 Van khóa 25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Van khóa 32 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
53 Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32/25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
68 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cuộn
69 Keo dán ống loại to Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
70 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
76 Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
77 Móc quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 bảng
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
82 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
83 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
85 Băng dính cách nhiệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cuộn
D Hạng mục 4: Sửa chữa trạm kiểm lâm số 1 - tiểu khu 2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,744 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6278 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2028 m2
4 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,0035 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
6 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,0035 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4514 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,7818 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,031 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,9502 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,8316 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,832 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,95 m2
15 Thay gạch hoa gió lan can sảnh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m2
16 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4703 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4703 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,9216 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn xốp,tôn lạnh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9675 100m2
20 Mua tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8795 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,124 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4514 m2
24 Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,2635 m2
25 Phào cổ trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,94 m
26 Phào cân trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,3 m
27 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2028 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,786 100m2
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
43 Van khóa 25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Van khóa 32 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
53 Keo dán ống loại to Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
54 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn sảnh,đèn WC Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
61 Móc quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
65 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
66 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
68 Băng dính cách nhiệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cuộn
E Hạng mục 5: Sửa chữa nâng cấp nhà C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,995 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
3 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,767 m2
5 Phá dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,04 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3277 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 751,8452 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,629 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 466,887 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 251,3277 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500,5175 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.135,338 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 605,9387 m2
14 Xử lý phần chống thấm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,8264 m2
15 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8077 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7898 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3277 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,743 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,024 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 353,42 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
22 Gia công lắp đặt lan can tay vịn cầu thang Inox hộp 30x60,20x40 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 m
23 Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,36 m2
24 Phào cổ trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m
25 Phào cân trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
26 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,995 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,721 100m2
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
32 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
33 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
34 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
35 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
36 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
37 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m
42 Van khóa 25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
43 Van khóa 32 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
49 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
50 Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
51 Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
52 Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
53 Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
54 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cuộn
55 Keo dán ống loại to Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
56 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn WC Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
62 Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
63 Móc quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
68 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
69 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
71 Băng dính cách nhiệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
F Hạng mục 6: Sửa chữa nhà điều hành các chương trình cứu hộ và bảo tồn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 562,0002 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,06 m2
4 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 353,2081 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
6 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 504,262 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,0118 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.529,1428 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288,0145 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 864,045 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,36 1m2
17 Cung cấp lắp đặt quạt hút mùi WC Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 651,7432 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 855,92 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 891,92 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 379,511 m2
23 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5071 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5071 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,5144 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,62 100m2
27 Mua tôn úp nóc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,55 m
28 Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 353,2081 m2
29 Phào cổ trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234,7 m
30 Phào cân trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,1 m
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3503 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,0118 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 454,562 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7 m2
35 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,06 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,156 100m2
37 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn sảnh,đèn WC Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Móc quạt trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
44 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bảng
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
48 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
49 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
51 Băng dính cách nhiệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6672 100m3
53 Mua đất tôn nền Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,3904 m2
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,344 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,72 m3
56 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 10m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
67 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
69 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
70 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
77 Van phao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Van khoá bằng nhựa D25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Van khoá bằng nhựa D40 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
G Hạng mục 7: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh các trạm kiểm lâm số 1; 5; 12 và cổng Vườn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,597 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6996 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0848 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0447 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4422 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6161 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8956 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4257 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1213 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4674 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0638 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2907 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6413 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5396 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,994 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,586 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,058 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,48 m
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,02 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7256 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,168 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,744 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,994 m2
43 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm kính(bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5108 100m2
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
47 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
49 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
50 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
67 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D27 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,597 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6996 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0848 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0447 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4422 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6161 m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8956 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4257 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1213 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4674 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0638 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2907 m3
99 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6413 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5396 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,994 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,586 m2
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,058 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m2
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,48 m
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,02 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7256 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,168 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,744 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,994 m2
111 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm kính (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5108 100m2
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
115 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
117 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
118 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
120 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
124 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
125 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
134 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
135 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D25 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
137 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D27 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
139 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,597 m3
140 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6996 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 100m2
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0848 tấn
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
147 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 m3
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 100m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0714 tấn
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0447 m3
153 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4422 m3
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
155 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6161 m2
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 tấn
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
158 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
159 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
160 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8956 m3
161 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4257 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1213 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 tấn
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4674 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0638 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2907 m3
170 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6413 m3
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5396 m3
172 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,994 m2
173 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,586 m2
174 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,058 m2
175 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m2
176 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,48 m
177 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,02 m2
178 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7256 m2
179 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,168 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,744 m2
181 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,994 m2
182 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm kính (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m2
183 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5108 100m2
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
185 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
186 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
187 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
188 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
189 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
191 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
193 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
195 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
196 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
197 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
198 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
201 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
202 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
203 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
204 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
205 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
206 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D27 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
208 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1202 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0401 m3
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5886 m3
211 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4648 m3
212 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4976 m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2992 m3
214 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2491 100m2
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4912 m3
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0741 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2212 tấn
218 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6005 m3
219 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8929 m3
220 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 m3
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0341 tấn
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1338 100m2
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1292 m3
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0286 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1206 tấn
228 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,79 m2
229 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,71 m2
230 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,79 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,39 m2
232 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,424 m2
233 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,28 m2
234 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,64 m2
235 Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m2
236 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
237 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3315 100m2
238 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0468 100m2
239 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m3
240 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,914 m3
242 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,71 m3
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7 m2
244 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,7 m2
245 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,09 m2
246 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,113 m3
247 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 tấn
248 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
249 Tủ điện 300*200*150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
250 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
251 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
252 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bảng
253 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
254 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
255 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
256 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
257 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
258 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
259 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
260 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
261 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
262 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
263 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
264 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
265 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
266 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
267 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
268 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
269 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
270 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
271 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 100m
273 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
274 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
275 Băng tan Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
H Hạng mục: Sửa chữa nâng cấp cổng, hàng rào bảo vệ Vườn
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,6912 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,59 m2
3 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2225 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,1505 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1223 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,751 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5592 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,677 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,935 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,816 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,816 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,359 m2
14 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3669 100m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2225 m2
16 Phào cổ trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4 m
17 Phào cân trần nhựa vân gỗ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0337 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7095 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,06 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0375 m2
22 Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,59 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8136 100m2
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
30 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,3856 m2
31 Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 công
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5016 m2
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,888 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,912 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9068 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2753 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0521 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,423 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,5766 m2
40 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,7006 m2
41 Gia công lắp đặt rào trụ sắt hoa sắt kẽm nhúng nóng khảng cách trụ 3.1m (Bao gồm lắp đặt) Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,78 m
42 Gia công lắp đặt cổng inox chạy điện Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m
43 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Gia công lắp đặt đèn trang trí cổng chính Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
45 Gia công lắp đặt biển tên Vườn quốc gia Cúc Phương Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->