Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Cúc Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:26:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,981,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà làm việc trung tâm cứu hộ bảo tồn và phát triển sinh vật | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,1557 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,076 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3046 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9229 | m3 |
| 9 | Bốc phế liệu lên xe | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,734 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,734 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,202 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,16 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4926 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,555 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,84 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,982 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,478 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,826 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,651 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8092 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3133 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2027 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7351 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0355 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6877 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8188 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8188 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8716 | 100m2 |
| 40 | Mua tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1139 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2268 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,9848 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,2255 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,211 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2268 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,14 | m2 |
| 48 | Gia công cửa song sắt,gia công xiên hoa sắt cửa sổ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,109 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6217 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7375 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,704 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1584 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 66 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 79 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 100 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Van khoá bằng nhựa D40 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà giáo dục môi trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 838,7423 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8731 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,649 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,6824 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.055,0964 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt lan can Inox hộp 30x60,20x40 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1999 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1999 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,2464 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3875 | 100m2 |
| 13 | Mua tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,39 | m |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,3016 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 852,0558 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 619,739 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.471,795 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,302 | m2 |
| 20 | Mua khuôn cửa gỗ lim | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,92 | m |
| 21 | Nẹp cửa gỗ lim | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 22 | Mua cửa đi, cửa sổ gỗ lim | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,649 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,92 | m cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 cấu kiện |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,49 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8683 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,6824 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,172 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,624 | 100m2 |
| 31 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn sảnh,đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bảng |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 47 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 68 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1921 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,652 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,435 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4826 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 846,856 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,3718 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,1154 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,63 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang,bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,555 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ+sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,914 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423,29 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,652 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 632,942 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,914 | m2 |
| 20 | Xử lý phần chống thấm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1693 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,824 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1241 | 100m2 |
| 25 | Mua tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3669 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4826 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,652 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,88 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 44 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước, dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 48 | Van khóa 25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Van khóa 32 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 69 | Keo dán ống loại to | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 70 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bảng |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 85 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cuộn |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa trạm kiểm lâm số 1 - tiểu khu 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6278 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2028 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0035 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0035 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4514 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,7818 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,031 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9502 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8316 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,832 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,95 | m2 |
| 15 | Thay gạch hoa gió lan can sảnh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4703 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4703 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9216 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp,tôn lạnh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9675 | 100m2 |
| 20 | Mua tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8795 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,124 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4514 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2635 | m2 |
| 25 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m |
| 26 | Phào cân trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2028 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 43 | Van khóa 25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van khóa 32 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 53 | Keo dán ống loại to | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn sảnh,đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa nâng cấp nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,995 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,767 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3277 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 751,8452 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,629 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 466,887 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251,3277 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500,5175 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,338 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 605,9387 | m2 |
| 14 | Xử lý phần chống thấm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8264 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8077 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7898 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3277 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,743 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,024 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,42 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt lan can tay vịn cầu thang Inox hộp 30x60,20x40 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,36 | m2 |
| 24 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m |
| 25 | Phào cân trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 26 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,995 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,721 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 42 | Van khóa 25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Van khóa 32 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 55 | Keo dán ống loại to | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 56 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Mua điều hòa 12000btu (bao gồm công lắp đặt) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 71 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nhà điều hành các chương trình cứu hộ và bảo tồn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,0002 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,2081 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 504,262 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0118 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.529,1428 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288,0145 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 864,045 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,36 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt quạt hút mùi WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,7432 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 855,92 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 891,92 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379,511 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5071 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,5144 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | 100m2 |
| 27 | Mua tôn úp nóc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,55 | m |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,2081 | m2 |
| 29 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,7 | m |
| 30 | Phào cân trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,1 | m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3503 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0118 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 454,562 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,06 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,156 | 100m2 |
| 37 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần,đèn sảnh,đèn WC | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Móc quạt trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 51 | Băng dính cách nhiệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6672 | 100m3 |
| 53 | Mua đất tôn nền | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3904 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,344 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,72 | m3 |
| 56 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | 10m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 77 | Van phao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Van khoá bằng nhựa D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Van khoá bằng nhựa D40 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh các trạm kiểm lâm số 1; 5; 12 và cổng Vườn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0447 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4422 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6161 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8956 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4674 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,586 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,058 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7256 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm kính(bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5108 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 67 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D27 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6996 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0447 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4422 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6161 | m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8956 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4674 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,586 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,058 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7256 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 111 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm kính (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5108 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 135 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D25 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 137 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D27 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6996 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0447 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4422 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6161 | m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8956 | m3 |
| 161 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4674 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2907 | m3 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5396 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,586 | m2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,058 | m2 |
| 175 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,02 | m2 |
| 178 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7256 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 182 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm kính (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5108 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 188 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 206 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước ,dây bơm nước. | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cung cấp,lắp đăth ống cấp nước U-pvc D27 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1202 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0401 | m3 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5886 | m3 |
| 211 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4648 | m3 |
| 212 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4976 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2992 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2491 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4912 | m3 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6005 | m3 |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8929 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m2 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1292 | m3 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | tấn |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,79 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,71 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,79 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,39 | m2 |
| 232 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,424 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,28 | m2 |
| 234 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 235 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 236 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 237 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3315 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0468 | 100m2 |
| 239 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | m3 |
| 242 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m2 |
| 246 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 248 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Tủ điện 300*200*150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 252 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 255 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 271 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m |
| 273 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 275 | Băng tan | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| H | Hạng mục: Sửa chữa nâng cấp cổng, hàng rào bảo vệ Vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6912 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2225 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1505 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1223 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,751 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,677 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,935 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,816 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,816 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,359 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3669 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2225 | m2 |
| 16 | Phào cổ trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 17 | Phào cân trần nhựa vân gỗ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7095 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,06 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0375 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt cửa đi,cửa sổ nhôm hệ Profile Xingfa (bao gồm phụ kiện) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,59 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8136 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3856 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | công |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5016 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,888 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,912 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9068 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2753 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0521 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,423 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5766 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7006 | m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt rào trụ sắt hoa sắt kẽm nhúng nóng khảng cách trụ 3.1m (Bao gồm lắp đặt) | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,78 | m |
| 42 | Gia công lắp đặt cổng inox chạy điện | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m |
| 43 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Gia công lắp đặt đèn trang trí cổng chính | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Gia công lắp đặt biển tên Vườn quốc gia Cúc Phương | Theo bản vẽ chi tiết và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi