Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Cống rạch Tư Vĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412257-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Cống rạch Tư Vĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210412204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 08:21:00 đến ngày 2021-05-10 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,100,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÂN CỐNG
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,67 M3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 M3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 Tấn
4 Coffa thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100M2
B PHẦN TƯỜNG THÂN CỐNG
1 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 Tấn
4 Coffa thép tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100M2
C PHẦN ỐNG CỐNG
1 Bốc xếp ống cống xuống (trọng lượng 4,62T/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cấu kiện
2 Lắp đặt ống cống ĐK 150cm, ống rung nén L=2,5m/ống (H30-XB80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Đoạn ống
3 Nối ống cống bằng PP xảm ĐK 150cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
4 Mua ống cống rung nén D150cm, L=2,5m/ống, tải trọng H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Bê tông ốp ống cống đường kính ống 100cm, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
8 Coffa thép ốp ống cống (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100M2
9 Bê tông chèn ống cống M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 M3
10 Coffa thép chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100M2
D PHẦN SÂN TIÊU NĂNG
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 M3
2 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 Tấn
5 Mua và lắp đặt khớp nối O200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 Mét
6 Bao tải nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 M2
7 Coffa thép sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100M2
E PHẦN TƯỜNG SÂN TIÊU NĂNG
1 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 Tấn
4 Coffa thép tường sân tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 100M2
F PHẦN SÂN NỐI TIẾP
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M3
2 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 M3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 Tấn
5 Coffa thép sân nối tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100M2
G PHẦN BÊ TÔNG LÁT MÁI + CƠ
1 Bê tông mái dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,87 M3
2 Bê tông cơ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 M3
3 Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 M3
4 Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 M3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 M3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 M3
7 Trải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 100M2
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100M
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 Tấn
11 Coffa thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100M2
12 Coffa thép bậc thang (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100M2
H PHẦN THẢM ĐÁ
1 Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Rọ đá (dây đan 2,4/3,4, dây viền 3,0/4,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,29 m2
4 Đá hộc (KL mua=0,8KL định hình theo rọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 m3
5 Trải vải đïịa kỹ thuật mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100M2
6 Trải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100M2
I PHẦN CỪ TRÀM
1 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,63 100M
2 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,87 100m
J PHẦN LAN CAN CỌC TIÊU
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tru đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 M3
2 Coffa thép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100M2
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tru Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 Tấn
5 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 Tấn
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m
7 Lắp đặt tru Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
8 Sơn trụ 2 màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
K PHẦN ĐÊ QUÂY 1
1 Bơm cát đê quây cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100M2
3 Trải tấm PP đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100M2
4 Trải vải cà tăng đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100M2
5 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100M
6 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 100m
7 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
8 Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
9 Mua cừ dừa L=8m (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
10 Cáp neo ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
11 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
12 Thép buộc ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
13 Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,986 100M3
14 Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,986 100M3
15 Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan (Vận dụng định mức nhân công và máy tháo dỡ đường ống 60% định mức lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100M
16 Nhổ cừø dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (Vận dụng định mức tháo dỡ đường ống bằng 0,6 công lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
L PHẦN ĐÊ QUÂY 2
1 Bơm cát đê quây cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100M2
3 Trải tấm PP đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100M2
4 Trải vải cà tăng đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M2
5 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100M
6 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m
7 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
8 Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
9 Mua cừ dừa L=8m (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
10 Cáp neo ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
11 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Thép buộc ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
13 Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100M3
14 Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100M3
15 Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 đứng trên bờ (Vận dụng định mức nhân công và máy tháo dỡ đường ống 60% định mức lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100M
16 Nhổ cừø dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên bờ (Vận dụng định mức Tháo dỡ đường ống bằng 0,6 công lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
M PHẦN CÔNG TÁC KHÁC
1 Bơm nước hố móng công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ca
2 Cột biển báo tên cống (Cột cao 3m, bảng hiệu 40cm*60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Trải đá cấp phối 0*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100M3
4 Sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,022 m3
5 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm, độ chật yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100M3
N PHẦN ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 100M3
2 Đào móng lan can, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 M3
O PHẦN ĐẮP ĐẤT ĐẾN CAO TRÌNH +0,20
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,617 100M3
2 Đắp cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,288 100M3
P PHẦN ĐẮP ĐẤT ĐẾN CAO TRÌNH +2,00
1 Cát mua (Vmua= Vđắp*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,322 m3
2 Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,093 100M3
3 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100M3
4 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100M3
Q PHẦN ĐẮP ĐẤT ĐẾN CAO TRÌNH +2,30
1 Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (sd cát phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100M3
2 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100M3
3 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,453 100M3
R PHẦN ĐẮP MANG CỐNG
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100M3
2 Đắp mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100M3
S PHẦN ĐẮP ĐƯỜNG ĐAN DÂN SINH
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100M3
2 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100M3
T PHẦN ĐÀO LỎI ĐẤT ĐỦ ĐỂ ĐẮP, BÙ CÁT LẠI LỎI
1 Đào bóc lớp phong hóa 30cm bãi đào lỏi (Vph=300*0,3=90m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M3
2 Đào lỏi đất đủ để đắp bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 100M3
3 Bù cát vào lỏi đào bằng máy (Sd cát phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 100M3
4 Bơm cát vào lỏi cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m3
5 San ủi lại lớp đất phong hóa trả lại hiện trạng (Vsan=Vph) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M3
U PHẦN THOÁT NƯỚC TẠM
1 Đào kênh thoát nước tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 100M3
2 San trả lại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 100M3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
4 Tháo dỡ ống nhựa uPVC đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->