Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 07:29:00 đến ngày 2021-05-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DỌN DẸP HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH ĐỂ THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7968 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại (nhà để xe) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1506 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2396 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (nhà để xe) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4067 | tấn |
| 6 | Lớp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (nhà để xe) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 100 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 459,66 | m3 |
| 2 | Đắp cát san nền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 874,72 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 553,803 | m3 |
| 4 | Bạt lót đổ bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.727,97 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 581,26 | m |
| 6 | Đánh phẳng mặt bê tông bằng máy đánh mặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.597,22 | m2 |
| 7 | Láng nền, san không đánh màu dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 170,47 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 66,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,47 | m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 + đắp đất nền đường độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 246,8 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 144,501 | m3 |
| 5 | Rải vai bạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.282,45 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 256,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 98,01 | m2 |
| 8 | Thi công khe co | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 203,3651 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,0522 | m |
| 10 | Thi công khe dọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 245 | m |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 92,746 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,286 | m3 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112,438 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,29 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,32 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,2 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước UPVC-D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỒN HOA, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, LAN CAN TALUY | |||
| 1 | Xây tường bồn hoa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,5722 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, VXM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 120,7825 | m2 |
| 3 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT: 60x240mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 227,0711 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 214,875 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn đất bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,1362 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài tường chắn đất dày 1,5cm, VXM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,4716 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,28 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0437 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ lan can bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4114 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột lan can dày 1,5cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,964 | m2 |
| 12 | Trát dầm, giằng, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,868 | m2 |
| 13 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,832 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4508 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,59 | m2 |
| 16 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4508 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,5912 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp II + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 288,143 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,4295 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 76,9226 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9286 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh thoát nước, hố ga đá 1x2, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,3313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh thoát nước, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 227,21 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9801 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,2854 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 415,16 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 504,772 | m2 |
| 12 | Láng mương rãnh dày 1cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 504,772 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,784 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,866 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,92 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0533 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8373 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,22 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK> 18cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1271 | tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1088 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà, dầm giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,39 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1394 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3499 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,56 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn, mái, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1206 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn, mái, ĐK> 10cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1777 | tấn |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,2416 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,3722 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,39 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,5063 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 56,2685 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6325 | tấn |
| 30 | Bánh xe chân cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 31 | Bản lề cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6325 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,95 | m2 |
| 35 | Sản xuất cờ đuôi nheo D20x1mm bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,241 | kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ biển hiệu trường học theo thiết kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THOÁNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 451,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,4587 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,021 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, Vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,2176 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,2201 | m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,0163 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2369 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,0355 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,2587 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 112,5432 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 149,5851 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,5914 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 312,7197 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,0049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 118,625 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,0049 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,52 | m2 |
| 2 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,348 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lại cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70,636 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19,512 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90,148 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,72 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 90,148 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cổng sắt (phụ), hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,64 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 117,4824 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 117,4824 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,76 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 117,4824 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2313 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4399 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào kín (14-16*) + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,0896 | m3 |
| 17 | Đào móng - đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,9012 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,4145 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, Vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,3031 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,3337 | m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6002 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0832 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5173 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,1478 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,5076 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 175,5105 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,5373 | m2 |
| 29 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 225,5554 | m2 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,86 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,0513 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào (1*-16*, 2-2* và 13-14) + vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,5539 | m3 |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất, đường kính gốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | cây |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | gốc |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200 (đoạn tường rào xây mới 13-14) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1487 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,35 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0147 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4171 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1975 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,1228 | m2 |
| 41 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,1228 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1098 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,216 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1098 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt đoạn 12-13* | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 79,056 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi