Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Lạc Hòa 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Trường Tiểu học Lạc Hòa 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:55:00 đến ngày 2021-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,848,233,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối 12 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,728 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC+MTC đầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,378 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3864 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2144 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,722 | 1m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3493 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5592 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8881 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1885 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2771 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6687 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8686 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,332 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,86 | m2 |
| 19 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2263 | m3 |
| 20 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7509 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền trệt, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8827 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn ram dốc, tam cấp, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9816 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 647 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6324 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3952 | m3 |
| 26 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6607 | m3 |
| 28 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6317 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4216 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0398 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9278 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7544 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4866 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3834 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8472 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2303 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7683 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5129 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5309 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2228 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9588 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1024 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3403 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0642 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8357 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6446 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,1896 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9945 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,407 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,594 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2104 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8189 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5884 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,734 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7221 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 62 | Xây cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,32 | m2 |
| 65 | Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,0596 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 710,0305 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,6 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,0758 | m2 |
| 69 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,1867 | m2 |
| 70 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,72 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, ốp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 72 | Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,24 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,24 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,24 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 76 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,58 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 500x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,12 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 904,96 | m2 |
| 79 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,98 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit vào cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,135 | m2 |
| 81 | Sản xuất vì kèo phụ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7897 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7897 | tấn |
| 83 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4234 | tấn |
| 84 | Công tác thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép V30x30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 86 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296 | cái |
| 87 | Sản xuất thép mạ kẽm C80x45x15x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3228 | tấn |
| 88 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 89 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4062 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1236 | 100m2 |
| 91 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6999 | tấn |
| 92 | Cung cấp thép lá khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 93 | Cung cấp ống Inox khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5602 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung bông sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9568 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,0576 | 1m2 |
| 99 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m2 |
| 100 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6975 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6036 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9854 | 100m |
| 103 | Cung cấp inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | tấn |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,32 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 710,0305 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,1354 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.450,7907 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160,8212 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.329,4554 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 130 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 131 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét R=120m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 138 | Lắp cáp neo D=10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 139 | Cung cấp tăng đưa cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | Khối phòng hành chính quản trị, khối phòng học tập, khối phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,832 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính NC+MTC đầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3685 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,85 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4728 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3577 | m3 |
| 8 | Đào đất giằng móng, đà kiềng đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1505 | 1m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5875 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0558 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8053 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7824 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6707 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7329 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2991 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9634 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,34 | m2 |
| 19 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3569 | m3 |
| 20 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6324 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền trệt, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,162 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn tam cấp, sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,645 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 673,8 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0468 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1856 | m3 |
| 26 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6926 | m3 |
| 27 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1542 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0794 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5789 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8003 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5561 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,576 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4017 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8769 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4236 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0055 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7625 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6323 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2949 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4249 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2878 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8798 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2873 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4103 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4584 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9553 | tấn |
| 50 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7972 | m3 |
| 51 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,78 | m2 |
| 52 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0329 | m3 |
| 53 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5087 | m3 |
| 54 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,861 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,932 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9311 | m3 |
| 57 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4472 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 59 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5037 | m3 |
| 60 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8089 | m3 |
| 61 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 62 | Xây cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 343,153 | m2 |
| 65 | Trát hộp gen lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,691 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,4603 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,8 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,84 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 668,4639 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,0733 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,8 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 73 | Láng sênô, ôvăng chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,964 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,964 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,964 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 77 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,09 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 500x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 419,83 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 977,09 | m2 |
| 80 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,78 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit vào cột (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,135 | m2 |
| 82 | Sản xuất vì kèo phụ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6947 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6947 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3716 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3231 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép V30x30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 87 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216 | cái |
| 88 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1189 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2015 | 100m2 |
| 91 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 92 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung bông sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,88 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2752 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,38 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5504 | 1m2 |
| 99 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,8 | m2 |
| 100 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9765 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3018 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4014 | 100m |
| 103 | Cung cấp inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4355 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 343,153 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 583,4603 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 984,1549 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.457,2773 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.040,7376 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,3079 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1001 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 131 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1366 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585 | m |
| 134 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 137 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | 100m2 |
| 140 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1773 | m3 |
| 142 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,857 | m2 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt van gang D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 178 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 180 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1633 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính NC+MTC đầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 11 | Đào đất đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0983 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0893 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8494 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,155 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2392 | m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6578 | m3 |
| 18 | Lót tấm nilông chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9291 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4131 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2265 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9352 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6443 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4108 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, lanh tô, ô văng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3281 | tấn |
| 30 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2326 | m3 |
| 31 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 32 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3347 | m3 |
| 34 | Xây tường hồ nước bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | m3 |
| 35 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1846 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,315 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8531 | m2 |
| 38 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3467 | m2 |
| 39 | Láng hồ nước, ôvăng tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,209 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9275 | m2 |
| 42 | Ốp máng rửa, hồ nước 200x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,085 | m2 |
| 43 | Cung cấp tay vịn thanh Inox D38x1mm, L=1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | thanh |
| 44 | Cung cấp thép V40x40x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 45 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép C 80x45x15x1.5 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | tấn |
| 47 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=4,2dem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8609 | 100M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung lưới B40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | M2 |
| 50 | Lắp dựng khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn bông đồng nai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,5398 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,02 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn 4U 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn 3U 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 20/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3551 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,316 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2784 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9152 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | 100m2 |
| 69 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2203 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9053 | m3 |
| 71 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4822 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt xí xổm + thùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van nhựa trơn D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 103 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt van gang D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| D | Cổng tường rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính NC+MTC đầm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột hàng rào lưới B40, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2055 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hàng rào chính, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3619 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 10 | Đào đất đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0663 | 1m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2944 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7567 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1972 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5364 | tấn |
| 15 | Bê tông đà mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7582 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8508 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3238 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9765 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2444 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2412 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4492 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2357 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4777 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4208 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 33 | Bê tông nền nhà bảo vệ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5488 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 35 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1676 | m3 |
| 36 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,448 | m2 |
| 37 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2452 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1492 | m3 |
| 39 | Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0771 | m3 |
| 40 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6948 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,85 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,49 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6 | m |
| 46 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,71 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,69 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336,69 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 53 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 54 | Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 58 | Láng đá mài vữa lót mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch 300x600mm màu đỏ ruby | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 60 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng thau theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3655 | tấn |
| 63 | Gia công cổng sắt + rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9045 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | tấn |
| 65 | Cung cấp thép V50x50x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép tấm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 67 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 68 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hàng rào song sắt, hoa sắt đầu rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,34 | m2 |
| 70 | Kéo hàng rào lưới thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414,75 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,62 | 1m2 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0384 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bông sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | 1m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp hoa văn trang trí cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| E | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2133 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2133 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,755 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4992 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9068 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4715 | tấn |
| 7 | Đào hố ga bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5841 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đặt cống thốt nước bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3108 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9904 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2836 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3442 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7975 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6994 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt gối cống D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Xây tường hố ga bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3852 | m3 |
| 23 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3745 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3416 | m3 |
| 25 | Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,76 | m2 |
| 26 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 352,462 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,28 | m2 |
| 28 | Quét hồ dầu hố ga, rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426,222 | m2 |
| 29 | Lát đá granít bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 31 | Gia công khung chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 35 | Sản xuất cột bằng thép V63x63x7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 36 | Cung cấp ống inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1427 | tấn |
| 37 | Cung cấp Bulon D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 38 | Cung cấp ròng rọc D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp tấm Prima (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9734 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6489 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 47 | Đào đất đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8787 | 1m3 |
| 48 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1083 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6778 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8988 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| F | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9757 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0685 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0418 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi