Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407744-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:50:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,409,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Cung cấp cát để đắp (cát trắng thủy triều chọn lọc) đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.526 m3
2 Cung cấp cát để đắp (cát trắng thủy triều thông thường) đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.546,271 m3
3 San đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,723 100m3
4 Cung cấp đất đắp nền đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 54.140,59 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,411 100m3
B KÈ VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN KÈ
C PHẦN XÂY DỰNG:
1 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,25 m3
2 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,03 m3
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,86 m3
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,13 m3
5 Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,16 m3
6 Bê tông hạt mịn bịt lỗ móc cẩu M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
7 Bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,23 m3
8 Bê tông dầm đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
9 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
10 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
11 Bê tông khối chắn cát đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m3
13 Xây gạch ống không nung 9x9x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
14 Đắp thân đê bằng đá hộc đường kính đá D>=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,651 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,219 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 100m3
18 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,96 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,78 m3
20 Vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,654 100m2
21 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,749 m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,642 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cục chắn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,854 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
28 Ván khuôn thép Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,599 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khối chắn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 tấn
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
40 Lát gạch Terrazzo 400x400x3mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,85 m2
41 Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,85 m2
42 Cung cấp nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,22 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn gờ chắn 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,114 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, gở chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cấu kiện
47 Chèn vữa chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,514 m2
48 Đào đất bó vĩa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
49 Đổ bê tông bó vĩa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,798 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m2
51 Nhựa tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
D PHẦN ĐÀO ĐẮP:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,282 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,44 m3
3 Cung cấp đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.856,42 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,809 100m3
E BỐC DỠ VẬN CHUYỂN :
1 Bốc xếp ống cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cấu kiện
2 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 10 tấn/1km
3 Bốc xếp ống cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cấu kiện
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 đoạn ống
7 Bốc xếp cục chắn sóng trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 cấu kiện
8 Vận chuyển cục chắn sóng, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 10 tấn/1km
9 Bốc xếp cục chắn sóng trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 cấu kiện
10 Lắp dựng cục chắn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 cái
11 Bốc xếp cục chắn cát bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cấu kiện
12 Vận chuyển cục chắn cát, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cục chắn cát - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cấu kiện
14 Lắp dựng cục chắn cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông bốc lên - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông gờ chắn, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,189 10 tấn/1km
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông gờ chắn - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 cấu kiện
F CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ THI CÔNG
G PHẦN XÂY DỰNG:
1 Lót vỉa bạt chống xói (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 100m2
2 Lót vỉa bạt chống xói (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,795 100m2
3 Lót vỉa bạt chống xói (lần 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,051 100m2
4 Đổ bê tông nền bãi đúc tấm lát mái kè đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
H ĐÀO ĐẮP ĐÊ QUAY LẦN 1:
1 Mua đất để đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,01 m3
2 Đắp đất đê quay bằng máy, độ chặt K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 100m3
3 Đào đất phá dỡ đê quây lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 100m3
4 Cung cấp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,81 m3
5 Đắp đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 100m2
6 Phá dỡ đê quay đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 100m3
I ĐÀO ĐẮP ĐÊ QUAY LẦN 2:
1 Mua đất để đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,1 m3
2 Đắp đất đê quay bằng máy, độ chặt K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,901 100m3
3 Đào phá dỡ đê quây lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 100m3
4 Cung cấp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,59 m3
5 Đắp đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 100m2
6 Phá dỡ đê quay đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 100m3
J ĐÀO ĐẮP ĐÊ QUAY LẦN 3:
1 Mua đất để đắp đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,34 m3
2 Đắp đất đê quay bằng máy, độ chặt K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,854 100m3
3 Đào đất phá dỡ đê quây lần 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,697 100m3
4 Cung cấp đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
5 Đắp đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 100m2
6 Phá dỡ đê quay đá hộc bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 100m3
K PHẦN THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ:
1 Nhổ cọc bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->