Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDAR: Sửa chữa phần xây dựng nhà làm việc XNTĐ A Roàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-PXDAR: Sửa chữa phần xây dựng nhà làm việc XNTĐ A Roàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:48:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,137,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 352,184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ granito bậc cấp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,29 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,465 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt cửa sổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Xúc giá hạ, vận chuyển đi đổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,624 | m3 |
| 13 | Đục lớp vữa cũ xây tường, đóng lưới chống nứt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,6 | md |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 16 | Ốp gạch Ceramic tường khu vệ sinh 300x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,74 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch granite 600x600 màu sáng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 324,37 | m2 |
| 19 | Ốp gạch len chân tường Ceramic 100x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,27 | m2 |
| 20 | Ốp đá granite màu xám mặt trên lan can | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 21 | Ốp đá tự nhiên màu xám đen KT 7.5x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,05 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cấp granite màu đen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,42 | m2 |
| 23 | Lát đá granite màu đen dưới chân cửa đi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,376 | m2 |
| 24 | Lát đá granite đen mặt lavabo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng khung sắt vuông 25x25x1,2 đỡ lavabo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 26 | GCLD cửa đi nhôm, kính cường lực dày 8 ly+ dán kính decan mờ (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,065 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhôm, kính cường lực dày 8 ly+ dán kính decan mờ (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 28 | GCLD vách ngăn compact | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,418 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung xương thép hộp 40x80x1.4 mm vách thạch cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x80x1.4 mm vách thạch cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,878 | 1m2 |
| 32 | GCLD vách thạch cao (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 33 | Đóng trần thạch cao khung nổi 60x60 (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,09 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,76 | m2 |
| 35 | Đóng trần thả chống ẩm KT600x600 (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 830,747 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 161,625 | m2 |
| 38 | Quét 3 lớp Sikaproof membrane RD chống thấm khu Sêno (định mức 1,3kg/m2/lớp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,832 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,832 | m2 |
| 40 | Dặm vá tường bong tróc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,184 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,484 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m |
| 45 | Bả mastic tường ngoài nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 373,467 | m2 |
| 46 | Bả mastic tường trong nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 451,254 | m2 |
| 47 | Bả mastic trần, trần thạch cao khung chìm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,025 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 373,467 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 657,279 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,419 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | CCLD Đèn led máng âm 600x600 (3 bóng) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | CCLD Đèn led âm trần AS trắng D114/9W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | CCLD Đèn led huỳnh quang đôi 1,2m AS trắng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | CCLD Đèn led huỳnh quang đơn 0,6m AS trắng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | CCLD Đèn ốp trần chóa bán cầu D200 bóng led 18W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | CCLD quạt trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Dây điện CV 1,5m2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt +két nước+ phụ kiện lắp đặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt rửa theo theo bàn cầu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lavabo + bộ xả | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Vòi Lavabo nóng + lạnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Gương soi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn D60 Inox KT : 100x100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi