Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466491-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210466368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:35:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,004,461,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 8 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng xây dựng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,092 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,296 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,824 100m
4 Cung cấp cừ tràm giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 121,333 m
5 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
6 Đắp đất dính chặn đầu ao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,245 100m3
7 Đào đất nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,253 100m3
8 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,071 100m3
9 Đắp cát sông lắp ao K>=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,622 100m3
10 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.542,526 m3
11 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,211 100m3
12 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,34 100m3
13 Lót vải nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,268 100m2
14 Bê tông mặt đường dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 734,37 m3
15 Cắt khe mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,47 10m
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,026 100m2
17 Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,075 100m3
18 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,239 m3
19 Đắp cát sông nền đường K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 100m3
20 Lót vải nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,971 100m2
21 Bê tông mặt đường dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,594 m3
22 Ván khuôn thép mặt đường tẻ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,071 100m2
23 Cốt thép cọc tiêu Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,087 tấn
24 Cốt thép cọc tiêu Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,28 tấn
25 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,673 m3
26 Ván khuôn thép cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,583 100m2
27 Sơn dầu 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,79 m2
28 Đào đất trồng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,64 m3
29 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,668 m3
30 Ván khuôn thép móng cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,864 100m2
31 Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 1 cái
32 Đào đất trồng biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,64 m3
33 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,743 m3
34 Ván khuôn móng biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,077 100m2
35 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
36 Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
37 Cung cấp biển báo tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác D70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
C PHẦN CỐNG
1 CỐNG Ø40CM, KM0+209: Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,361 100m3
2 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,337 100m3
3 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 100m3
4 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 100m
5 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
7 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
8 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
9 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
10 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
11 Lắp đặt ống bê tông ĐK400mm- Đoạn ống L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Trát mối nối cống chiều dày trát 3cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,203 m2
14 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,368 100m
15 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,872 100m
16 Cung cấp cừ tràm giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,4 m
17 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
18 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,289 100m3
19 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,328 m3
20 CỐNG Ø40CM, KM0+290: Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,262 100m3
21 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,245 100m3
22 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 100m3
23 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 100m
24 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
25 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
26 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
27 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
28 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
29 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
30 Lắp đặt ống bê tông ĐK400mm- Đoạn ống L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
32 Trát mối nối cống chiều dày trát 3cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,203 m2
33 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,912 100m
34 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,248 100m
35 Cung cấp cừ tràm giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,6 m
36 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
37 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,262 100m3
38 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,522 m3
39 CỐNG Ø40CM, KM0+541: Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,285 100m3
40 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,266 100m3
41 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,071 100m3
42 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 100m
43 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
44 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 m3
45 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,025 100m2
46 Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,536 m3
47 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
48 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
49 Lắp đặt ống bê tông ĐK400mm- Đoạn ống L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
51 Trát mối nối cống chiều dày trát 3cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,293 m2
52 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,864 100m
53 Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,656 100m
54 Cung cấp cừ tràm giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,7 m
55 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
56 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 100m3
57 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,598 m3
58 CỐNG Ø100CM, KM0+67: Phá bỏ cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,876 m3
59 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,04 100m
60 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,68 100m
61 Cung cấp cừ tràm khung giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,2 m
62 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,004 tấn
63 Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,602 100m3
64 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,109 100m3
65 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,192 100m
66 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,653 m3
67 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,653 m3
68 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
69 Bê tông móng cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,164 m3
70 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 100m2
71 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m
72 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1đoạn
73 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 m
74 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1đoạn
75 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
76 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,523 m2
77 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,678 tấn
78 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,128 m3
79 Ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,161 100m2
80 Cốt thép tường cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,82 tấn
81 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,922 m3
82 Ván khuôn tường cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,653 100m2
83 Cốt thép hố ga Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 tấn
84 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,724 m3
85 Ván khuôn bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,216 100m2
86 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,819 100m3
87 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,195 m3
88 Lót vải nhựa đổ bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
89 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,208 m3
90 Ván khuôn bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
91 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,563 100m3
92 Phá bỏ cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,766 m3
93 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,6 100m
94 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,2 100m
95 Cung cấp cừ tràm khung giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,5 m
96 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
97 Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,056 100m3
98 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,383 100m3
99 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,547 100m
100 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,588 m3
101 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,588 m3
102 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 100m2
103 Bê tông móng cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,421 m3
104 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 100m2
105 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
106 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
107 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
108 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,393 m2
109 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 tấn
110 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,64 m3
111 Ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 100m2
112 Cốt thép tường cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,241 tấn
113 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,522 m3
114 Ván khuôn tường cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,941 100m2
115 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,581 100m3
116 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 135,603 m3
117 Lót vải nhựa đổ bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
118 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,208 m3
119 Ván khuôn bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
120 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,987 100m3
121 Phá bỏ cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,12 m3
122 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,6 100m
123 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,2 100m
124 Cung cấp cừ tràm khung giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240,5 m
125 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
126 Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,712 100m3
127 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,245 100m3
128 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,967 100m
129 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,83 m3
130 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,83 m3
131 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,101 100m2
132 Bê tông móng cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,421 m3
133 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 100m2
134 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
135 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
137 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,393 m2
138 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,125 tấn
139 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,366 m3
140 Ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,245 100m2
141 Cốt thép tường cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,095 tấn
142 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,118 m3
143 Ván khuôn tường cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,634 100m2
144 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,972 100m3
145 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 302,418 m3
146 Lót vải nhựa đổ bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
147 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,208 m3
148 Ván khuôn bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
149 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,535 100m3
150 Phá bỏ cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,405 m3
151 Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,92 100m
152 Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,64 100m
153 Cung cấp cừ tràm khung giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122,1 m
154 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,004 tấn
155 Đào xúc đất đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,726 100m3
156 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 100m3
157 Đóng cừ tràm móng cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,607 100m
158 Đệm cát vàng đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,994 m3
159 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,994 m3
160 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,074 100m2
161 Bê tông móng cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,421 m3
162 Ván khuôn móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,061 100m2
163 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 m
164 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1đoạn
165 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
166 Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,393 m2
167 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,678 tấn
168 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,858 m3
169 Ván khuôn bản đáy cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,163 100m2
170 Cốt thép tường cống Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,024 tấn
171 Bê tông tường cống đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,542 m3
172 Ván khuôn tường cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,783 100m2
173 Đắp đất dính thân cống K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,266 100m3
174 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,315 m3
175 Lót vải nhựa đổ bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
176 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,208 m3
177 Ván khuôn bê tông sân cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 100m2
178 Đào bỏ đê quai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,726 100m3
D PHẦN CẦU
1 Phá bỏ cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,048 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,62 100m
3 Vận chuyển ra khỏi công trường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 ca
4 Đảo đất tại chỗ đắp bờ bao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m3
5 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66 m3
6 Cốt thép cọc Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,404 tấn
7 Cốt thép cọc Ø8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,05 tấn
8 Cốt thép cọc Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,208 tấn
9 Cốt thép cọc Ø22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,567 tấn
10 Gia công bass nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,435 tấn
11 Cung cấp thép tròn Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 436,72 kg
12 Cung cấp thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 998,52 kg
13 Lắp đặt bass nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,435 tấn
14 Gia công thép tấm hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,572 tấn
15 Gia công thép hình hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,628 tấn
16 Nối cọc BTCT 35x35cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 mối nối
17 Bê tông cọc đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,904 m3
18 Ván khuôn bê tông cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,598 100m2
19 Thử động cọc trên bờ cho mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
20 Thử động cọc dưới nước cho trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cọc
21 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa 24m, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,018 100m
22 Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa 24m, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,106 100m
23 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa 24m, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,345 100m
24 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa 24m, phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,071 100m
25 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc 24m,cọc 35x35 phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,098 100m
26 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc 24m,cọc 35x35 phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,566 100m
27 Đập đầu cọc trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,911 m3
28 Đào đất thi công mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m3
29 Bê tông lót mố đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,856 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,045 100m2
31 Cốt thép mố Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
32 Cốt thép mố Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,025 tấn
33 Cốt thép mố Ø16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,142 tấn
34 Cốt thép mố Ø22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,578 tấn
35 Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,064 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông mố cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,708 100m2
37 Cốt thép bản quá độ Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,745 tấn
38 Cốt thép bản quá độ Ø16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,332 tấn
39 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,32 m3
40 Ván khuôn bê tông bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 100m2
41 Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 100m3
42 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,008 m3
43 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 100m2
44 Đắp đất trước mố K>=0,9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m3
45 Cung cấp đất dính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,804 m3
46 Cốt thép trụ Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,106 tấn
47 Cốt thép trụ Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,562 tấn
48 Cốt thép trụ Ø16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,085 tấn
49 Cốt thép trụ Ø22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,725 tấn
50 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,062 m3
51 Ván khuôn trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,41 100m2
52 Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
53 Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 7m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 dầm
54 Lắp đặt dầm I.400 dài 7m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
55 Cốt thép dầm ngang Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,122 tấn
56 Cốt thép dầm ngang Ø22mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,166 tấn
57 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,528 m3
58 Ván khuôn thép dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,616 m2
59 Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 m3
60 Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,48 m2
61 Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,933 tấn
62 Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,581 tấn
63 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,11 m3
64 Ván khuôn thép mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,825 100m2
65 Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,825 m3
66 Ván khuôn thép gờ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 100m2
67 Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,012 tấn
68 Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
69 Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 tấn
70 Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
71 Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,057 100m2
72 Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2 m3
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,033 100m
74 Gia công thép tấm ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
75 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
76 Cốt thép khe co giãn Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,196 tấn
77 Cốt thép khe co giãn Ø16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,309 tấn
78 LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,6 m
79 Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,208 m3
80 Sơn dầu 2 lớp gờ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m2
81 Cung cấp bu lông M.22x650 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 cái
82 Gia công thép đệm trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
83 Lắp đặt thép đệm trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
84 Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,538 tấn
85 Cung cấp thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 579,2 kg
86 Cung cấp ống STK D=101.6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 417,684 kg
87 Cung cấp ống STK D=82.7 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 259,744 kg
88 Cung cấp thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 224,224 kg
89 Cung cấp ống STK D=86.4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,636 kg
90 Cung cấp ống STK D=67.5 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,264 kg
91 Cung cấp thép tấm dày 7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,424 kg
92 Mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 870,629 kg
93 Lắp đặt hệ lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,538 tấn
94 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
95 Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 tấn
96 Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,228 m3
97 Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
98 Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,34 m2
99 Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4.666 kg
100 Gia công thép hình khung định vị Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,797 tấn
101 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,624 100m
102 Đóng cọc thép hình phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,336 100m
103 Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.594 kg
104 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,594 tấn
105 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,594 tấn
106 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,624 100m
107 Đào đất trồng biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
108 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 m3
109 Ván khuôn móng biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
110 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 m
111 Cung cấp biển báo tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
112 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
113 Cung cấp biển báo chữ nhật 60x30cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
114 Lắp đặt cột và biển báo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
115 Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
116 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
117 Cung cấp bu lông M.16x200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->