Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:34:00 đến ngày 2021-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,473,120,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: TÔN TẠO KHU LƯU NIỆM CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,975 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2523 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2981 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6607 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7632 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7632 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0786 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,156 | 100m² |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,9688 | 10 tấn/km |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 164 | cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1506 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,486 | 100m |
| 14 | Sản xuất cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,05 | m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0988 | 100m³ |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,8132 | m³ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,582 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1641 | 100m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3802 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,868 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,6784 | m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,3685 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2583 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1127 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0856 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7293 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5902 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8989 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0634 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4787 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2121 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3646 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0067 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8069 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4657 | 100m² |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3933 | m³ |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,6312 | m³ |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8203 | m³ |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7981 | 100m³ |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8763 | 100m³ |
| 42 | Rải ni long lót nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,3549 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,4355 | m³ |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,68 | m² |
| 45 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,1 | m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9008 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1939 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,28 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn đá graite 60x60cm màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 326,482 | m² |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.829,392 | m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5684 | m³ |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4211 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | 100m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0945 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9182 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0818 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1007 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33m, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7491 | m³ |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4575 | m² |
| 62 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3275 | m² |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,895 | m² |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m ( | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 311,8468 | m2 |
| 65 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,94 | md |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,8641 | m³ |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,3285 | m³ |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,923 | m³ |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3796 | m³ |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,2956 | m2 |
| 71 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355,0475 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355,048 | m3 |
| 73 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355,048 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2402 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,24 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,24 | 100m³/km |
| B | HẠNG MỤC: TÔN TẠO KHU LƯU NIỆM CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch 220x105x60 Viglacera không trát cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,2241 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch 220x105x60 Viglacera không trát cao >4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,2733 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính >50cm ( mái 1 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính >50cm ( mái 2 và mái 3 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,0589 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2798 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,7721 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3383 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5612 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3812 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2344 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng kèo đầu hồi và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép, ván dày 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2192 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình vuông, hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,4332 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1843 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loai xà và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,6872 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi và các cấu kiện tương tự phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3966 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,847 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9538 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5328 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9869 | m3 |
| 20 | Gia công cửa sổ kinh an toàn kính dán 2 lớp dày 6,38ly, khung gỗ lim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,542 | m² |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,787 | m3 |
| 22 | Chốt cửa, then cửa bằng gỗ lim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết trên đá kê dưới ngưỡng cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,82 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,9927 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,742 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | hệ khung, bộ vì |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 712,412 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,2 | m |
| 30 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 299,2 | m |
| 31 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 299,2 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤3x0,18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | con |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤2x0,15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | con |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | hiện vật |
| 36 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | con |
| 37 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7558 | 100m2 |
| 38 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, kèo ở độ cao >3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6742 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,293 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo tường, đèn chùa giả cổ bóng compact 15w(Gang đúc mạ đồng, An Phước hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn treo tường giả cổ bóng compact 11w (Đèn ngoại thất 950 7Inch /Nhôm + kính, An Phước hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led chiếu hắt mái 30W-250V-2300lm, IP66 (CP06/30W, Rạng đông hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418 | m |
| 5 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025L, Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 5-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 418 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2*6mm2 (Từ nhà kỹ thuật vào công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt bảng điện 0ền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102-2P, LS hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cuộn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,85 | m³ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,85 | m³ |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m³ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m³ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 (CVX - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 26 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | mối hàn |
| 28 | Hộp iểm tra tiếp địa chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Cột inox D34/42/60-L1m/2m/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| 31 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng công việc phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Dự phòng do trượt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi