Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467763-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210111042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:34:00 đến ngày 2021-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,473,120,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: TÔN TẠO KHU LƯU NIỆM CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 75,975
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,2523 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,2981 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6607 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7632 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7632 tấn
7 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0786 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,156 100m²
9 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 164 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 94,9688 10 tấn/km
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 164 cấu kiện
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,1506 100m
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,486 100m
14 Sản xuất cọc dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cọc
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,05
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0988 100m³
17 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 64,8132
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,582 100m³
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,1641 100m³
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,3802
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 49,868
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40,6784
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44,3685
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,2583
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,1127 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0856 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,7293 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5902 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8989 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0634 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4787 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2121 tấn
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3646 100m²
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,0067 100m²
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,8069 100m²
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4657 100m²
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,3933
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 129,6312
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,8203
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,7981 100m³
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,8763 100m³
42 Rải ni long lót nền nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 294,3549 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29,4355
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 113,68
45 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 122,1
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,9008
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1939 100m²
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,055 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,21 tấn
50 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,28
51 Lát nền, sàn đá graite 60x60cm màu đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 326,482
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4.829,392
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5684
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,4211
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0243 100m²
56 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0945 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9182
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0818 100m²
59 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1007 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33m, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,7491
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4575
62 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,3275
63 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,895
64 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m ( Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 311,8468 m2
65 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112,94 md
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 161,8641
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 134,3285
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,923
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,3796
70 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 165,2956 m2
71 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 355,0475 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 355,048 m3
73 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 355,048 m3
74 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2402 100m³
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,24 100m³
76 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,24 100m³/km
B HẠNG MỤC: TÔN TẠO KHU LƯU NIỆM CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Xây tường bằng gạch 220x105x60 Viglacera không trát cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,2241 m3
2 Xây tường bằng gạch 220x105x60 Viglacera không trát cao >4m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,2733 m3
3 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính >50cm ( mái 1 ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,45 m3
4 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính >50cm ( mái 2 và mái 3 ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65,0589 m3
5 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤50cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,2798 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rồng, con chồng, đấu trụ, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự loại phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,7721 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,3383 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,5612 m3
9 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3812 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,2344 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng kèo đầu hồi và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép, ván dày 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,2192 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, hình vuông, hình chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,4332 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,1843 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loai xà và các cấu kiện tương tự loại đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 58,6872 m3
15 Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi và các cấu kiện tương tự phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3966 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,847 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9538 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,5328 m2
19 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,9869 m3
20 Gia công cửa sổ kinh an toàn kính dán 2 lớp dày 6,38ly, khung gỗ lim Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 102,542
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,787 m3
22 Chốt cửa, then cửa bằng gỗ lim Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 bộ
23 Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết trên đá kê dưới ngưỡng cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,82 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 181,9927 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 81,742 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung, mái, hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 47 hệ khung, bộ vì
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 m3
28 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 712,412 m2
29 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch chỉ và ngói bản Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 141,2 m
30 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 299,2 m
31 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 299,2 m
32 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤3x0,18 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 con
33 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tươngtự, loại tô da Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9 m2
34 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤2x0,15 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 con
35 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 hiện vật
36 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 con
37 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,7558 100m2
38 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, kèo ở độ cao >3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,6742 100m2
39 Giàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm so với độ cao >3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25,293 100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn treo tường, đèn chùa giả cổ bóng compact 15w(Gang đúc mạ đồng, An Phước hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn treo tường giả cổ bóng compact 11w (Đèn ngoại thất 950 7Inch /Nhôm + kính, An Phước hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt đèn pha led chiếu hắt mái 30W-250V-2300lm, IP66 (CP06/30W, Rạng đông hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 bộ
4 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 418 m
5 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025L, Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 152 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 62 m
7 Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29 hộp
8 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 5-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
9 Đầu cốt mạ đồng các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 418 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 152 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2*6mm2 (Từ nhà kỹ thuật vào công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 62 m
13 Lắp đặt bảng điện 0ền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (ABN102-2P, LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
20 Băng dính cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 cuộn
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,85
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,85
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6
25 Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 70mm2 (CVX - 1x70 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22 m
26 Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19 m
27 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 mối hàn
28 Hộp iểm tra tiếp địa chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
29 Cột inox D34/42/60-L1m/2m/1m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 m
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cọc
31 Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
32 Bộ đếm sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
33 Máy đo lại điện trở nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 ca
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng công việc phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Dự phòng do trượt giá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->