Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:34:00 đến ngày 2021-05-10 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 362,005 | m2 |
| 2 | Vê sinh, cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ bị bong tróc trên tường, trụ, cột, dầm trần (tính =1/2 công cạo bỏ lớp sơn cũ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 699,114 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt đảo trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn sự cố, đèn exit, đầu báo cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 (chành cửa cửa tháo dỡ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 333,86 | m |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 699,114 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 699,114 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi, tầm trần KT 1200x600 (tấm trần chống ẩm 9mm và khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.044,255 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần gia công và lắp đặt cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x2,7; vách CĐ: 2x0,6x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,2x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,3x3,2 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay: 0,85x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,6x2,7; vách CĐ: 2x0,8x2,05 + 2x0,8x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,6x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,1x2,98 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 4 cánh mở quay: 2,6x1,80m (có vách CĐ ở trên) sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Cửa sổ 4 cánh mở lật: 2,8x0,60m sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt: 1,8x1,8m sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở lật: 1,5x0,6m sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x3,05; vách CĐ: 2x2,1x2,15 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x3,2; vách CĐ: 2x0,85x3,2 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x2,95; vách CĐ: 1x5,1x2,05 + 1x0,4x2,95 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay: 0,85x2,95; vách CĐ: 1x6x2,05 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Vách kính cố định: sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật KT: 6,85x2,05m (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Thi công lắp đặt Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng lắp âm trần (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 92 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha dạng tép, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp tô mát (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, kích thước hộp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu, lắp đặt hộp phân dây chia ngã (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 279 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 680 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 111 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 8-12 module (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (vị trí cắt tường đi ống điện âm tường) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,55 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt lại thiết bị điện tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (không tính vật tư) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x0,75mm2 (báo cháy)(Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | m |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống ống đồng ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mm (Haliang hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,7mm (Haliang hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm (Haliang hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm (Haliang hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9 x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7 x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Gas R410A bổ sung | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 10 | Ty treo M8 - Thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Ty treo M10 - Thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 12 | Cùm treo (patch treo) Kẽm Ø90 - Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 13 | Ren suốt, đai nẹp treo ống đồng M8, Ecu, nở thép M8 , thanh V3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 14 | Que hàn đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 15 | Băng cuốn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 16 | Gas hàn (loại bình gas 13kg) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 17 | Oxy hàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | chai |
| 18 | Nitơ hàn + Thử kín đường ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | chai |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống ống ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,721 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 10mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,721 | 100m |
| 6 | Ty treo M8 - Thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Cùm treo (patch treo) Kẽm Ø60 - Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 8 | Vật tư phụ hệ nước xả (băng keo điện, tắc kê đạn M6, bulon + đai ốc + đệm M6) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha dạng khối, cường độ dòng điện =32Ampe (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha dạng tép, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ áp tô mát (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện (3x16+1x10) mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 633 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 588 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 744 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.111 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần, công suất 18000Btu-26000Btu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26 | máy |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module (Sino hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (vị trí cắt tường đi ống điện âm tường) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Cassette âm trần 26.000Btu (Daikin hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 2 | Điều hòa Cassette âm trần 21.000Btu (Daikin hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Điều hòa Cassette âm trần 18.000Btu (Daikin hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi