Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463530-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210461484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp của Trường Đại học Kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:34:00 đến ngày 2021-05-10 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
4 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 362,005 m2
2 Vê sinh, cạo bỏ lớp sơn, vôi cũ bị bong tróc trên tường, trụ, cột, dầm trần (tính =1/2 công cạo bỏ lớp sơn cũ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 699,114 m2
3 Tháo dỡ bóng đèn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 92 bộ
4 Tháo dỡ quạt đảo trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 36 bộ
5 Tháo dỡ đèn sự cố, đèn exit, đầu báo cháy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 62 bộ
6 Tháo dỡ điều hòa cục bộ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
C Hạng mục 3: Phần cải tạo
1 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 (chành cửa cửa tháo dỡ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 333,86 m
2 Bả bằng ma tít vào tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 699,114 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 699,114 m2
4 Gia công lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi, tầm trần KT 1200x600 (tấm trần chống ẩm 9mm và khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.044,255 m2
D Hạng mục 4: Phần gia công và lắp đặt cửa
1 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x2,7; vách CĐ: 2x0,6x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9 bộ
2 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,2x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,3x3,2 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Cửa đi 1 cánh mở quay: 0,85x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,6x2,7; vách CĐ: 2x0,8x2,05 + 2x0,8x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,6x2,7 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,1x2,98 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Cửa sổ 4 cánh mở quay: 2,6x1,80m (có vách CĐ ở trên) sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 27 bộ
10 Cửa sổ 4 cánh mở lật: 2,8x0,60m sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Cửa sổ 2 cánh mở trượt: 1,8x1,8m sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Cửa sổ 2 cánh mở lật: 1,5x0,6m sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 bộ
13 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x3,05; vách CĐ: 2x2,1x2,15 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x3,2; vách CĐ: 2x0,85x3,2 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Cửa đi 2 cánh mở quay: 1,4x2,95; vách CĐ: 1x5,1x2,05 + 1x0,4x2,95 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Cửa đi 1 cánh mở quay: 0,85x2,95; vách CĐ: 1x6x2,05 (có vách CĐ ở trên): Thanh nhôm Xingfa NK Quảng Đông -TQ tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 2mm màu trắng sứ, STĐ + Kính cường lực 8mm trắng, phôi Việt Nhật (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Vách kính cố định: sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông - Trung Quốc tem đỏ chính hãng hệ 55 dày 1.4mm màu trắng sứ, sơn tĩnh điện, Kính trắng cường lực 8mm phôi Việt - Nhật KT: 6,85x2,05m (bao gồm cả phụ kiện, khung ngoại phải có bak chôn chắc chắn vào tường) hoặc tương đương. Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 bộ
E Hạng mục 5: Thi công lắp đặt Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng lắp âm trần (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 92 bộ
2 Lắp đặt aptomat 1 pha dạng tép, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt đế âm + mặt nạ công tắc, ổ cắm, áp tô mát (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 46 hộp
5 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, kích thước hộp Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu, lắp đặt hộp phân dây chia ngã (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 78 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 279 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 680 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 78 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 600 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 111 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 168 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 78 m
19 Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 8-12 module (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 hộp
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (vị trí cắt tường đi ống điện âm tường) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,55 m2
F Hạng mục 6: Lắp đặt lại thiết bị điện tháo dỡ
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy (không tính vật tư) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 62 bộ
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x0,75mm2 (báo cháy)(Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 64 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 32 m
G Hạng mục 7: Hệ thống ống đồng ĐHKK
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,8mm (Haliang hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,74 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,7mm (Haliang hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,7mm (Haliang hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,48 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,7mm (Haliang hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,48 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9 x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,74 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7 x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,22 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,48 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4x13mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,48 100m
9 Gas R410A bổ sung Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 10 kg
10 Ty treo M8 - Thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
11 Ty treo M10 - Thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 104 m
12 Cùm treo (patch treo) Kẽm Ø90 - Việt Nam Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 112 cái
13 Ren suốt, đai nẹp treo ống đồng M8, Ecu, nở thép M8 , thanh V3 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 112 bộ
14 Que hàn đồng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4 kg
15 Băng cuốn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 30 kg
16 Gas hàn (loại bình gas 13kg) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 bình
17 Oxy hàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2 chai
18 Nitơ hàn + Thử kín đường ống Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 chai
H Hạng mục 8: Hệ thống ống ngưng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,721 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 72 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16 cái
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 10mm (Superlon - Malaisia hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,721 100m
6 Ty treo M8 - Thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 100 m
7 Cùm treo (patch treo) Kẽm Ø60 - Việt Nam Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 144 cái
8 Vật tư phụ hệ nước xả (băng keo điện, tắc kê đạn M6, bulon + đai ốc + đệm M6) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1
I Hạng mục 9: Hệ thống điện
1 Lắp đặt aptomat 3 pha dạng khối, cường độ dòng điện =32Ampe (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha dạng tép, cường độ dòng điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26 cái
3 Lắp đặt đế âm + mặt nạ áp tô mát (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện (3x16+1x10) mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 633 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 588 m
8 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 744 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 90 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.111 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =32mm (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85 m
13 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần, công suất 18000Btu-26000Btu Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26 máy
14 Lắp đặt Tủ điện âm tường 4-8 module (Sino hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 hộp
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (vị trí cắt tường đi ống điện âm tường) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,5 m2
J Hạng mục 10: Thiết bị
1 Điều hòa Cassette âm trần 26.000Btu (Daikin hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 18 máy
2 Điều hòa Cassette âm trần 21.000Btu (Daikin hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 máy
3 Điều hòa Cassette âm trần 18.000Btu (Daikin hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->