Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:27:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,746,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 266,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1343 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1343 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.7km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1343 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9892 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.7km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9892 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,8901 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 để đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,7275 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,4599 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,469 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,7307 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6802 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1349 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.7km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1349 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,717 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mua bê tông nhựa Atphal nhựa chặt C12.5 dày 6cm (hàm lượng nhựa 5%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.316,6991 | Tấn |
| 2 | Mua bê tông nhựa Atphal nhựa chặt 12.5 dày 4cm (hàm lượng nhựa 5%) bù vênh phần vuốt nối nhánh bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4583 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,1086 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,1086 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,1461 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9789 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,7 | m3 |
| C | Sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,73 | m2 |
| 2 | Thi công gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,73 | m2 |
| D | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 6 | Cột biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 263 | cái |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8577 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,07 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,07 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 622,94 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.831,55 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,45 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6489 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,16 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5392 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9615 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4595 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tấm nắp rãnh đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.227 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1603 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn- tường lấn chiếm hành lang giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,23 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4423 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0.7km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4423 | 100m3 |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7679 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4466 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5163 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1503 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,66 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,25 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố thu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,63 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, bản cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2858 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gối đỡ cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6552 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3907 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bản cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4886 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0891 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm chịu tải HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,378 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0255 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8707 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4555 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,95 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,49 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố thu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,46 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,67 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1316 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0285 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5724 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi