Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419629-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210414442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và ngân sách phường Vỹ Dạ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:16:00 đến ngày 2021-05-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,847,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San nền + Cắm mốc phân lô
1 Đào bốc xác mồ mã đổ đi=máy đào. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392,9 1 m3
2 Vận chuyển đất bốc xác mồ mã đổ đi. Ô tô 10T, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392,9 1 m3
3 Vận chuyển đất bốc xác mồ mã đổ đi. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392,9 1 m3
4 San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất thừa gt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811,13 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 m2
7 Cốt thép cột, cọc. Đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 1 tấn
8 Định vị, vận chuyển, đào móng chôn cọc bằng máy toàn đạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cọc
9 Cắm cọc phân lô bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 Cái
10 Đào móng cọc phân lô. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 1 m3
B Hạng mục: Giao thông
1 Đào đất không phù hợp = máy đào. Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,04 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,04 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km, ô tô 10T, Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,04 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.709,65 1 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,36 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp II (sau td san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,743 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km, ô tô 10T, Đất cấp II (sau td san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,743 1 m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.439,43 1 m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T. Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,22 1 m3
10 Đất đắp cấp phối tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,134 m3
11 Vận chuyển đất. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,134 1 m3
12 Vận chuyển đất. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,134 1 m3
13 Vận chuyển đất. Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.639,134 1 m3
14 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,52 1 m3
15 Ni long xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397,6 1 m2
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,88 1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 1 m3
18 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 1 m2
19 Vữa lót dày 2 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 1 m2
20 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 1 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,27 1 m3
23 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,58 1 m2
24 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 1 m3
25 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,52 1 m
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 1 m3
27 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,98 1 m2
28 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 1 m3
29 Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,97 1 m
30 Đào móng Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 1 m3
31 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
32 Xây móng đá chẻ (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
33 Đào bê tông cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,538 1 m3
34 Bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 1 m3
C Hạng mục: Thoát nước
1 Đào móng = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,668 1 m3
2 Đắp đất móng cống = đầm cóc. Độ chặt yc K=0.95 (td đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,78 1 m3
3 Đắp đất móng cống = đầm cóc. Độ chặt yc K=0.90 (td đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,166 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (td đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 1 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,953 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,074 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,074 1 m3
8 Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,648 1 m3
9 Ván khuôn móng cống, móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,36 1 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC. Đkính ống 125mm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 m
11 Lắp nút bịt nhựa PVC. Đkính nút bịt 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
12 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đkính ống d=600mm không chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,4 1 m
13 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đkính ống d=600mm chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1 m
14 Nối ống bê tông bằng PP xảm. Đkính ống 600mm 80 1 mn
15 Lắp đặt ống BT dài 2.5m bằng cần trục. Đkính ống d=400mm chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 m
16 Nối ống bê tông bằng PP xảm. Đkính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1 mn
17 Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,429 1 m3
18 Bê tông móng hố ga. Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1 m3
19 Bê tông hố ga, họng thu nước. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,791 1 m3
20 Bê tông giằng hố ga, đan Đ1. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 1 m3
21 Ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,313 1 m2
22 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan M250 đan Đ2, Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 1 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 1 m3
25 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 1 m2
26 Cốt thép đan. Đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 1 tấn
27 Cốt thép đan+ghi chắn rác. Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 1 tấn
28 SX thép giằng đan, miệng hố ga. Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 1 tấn
29 Lắp dựng thép giằng miệng hố ga. Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 Tấn
30 Gia công c.thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 Tấn
31 Gia công c.thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 Tấn
32 Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck=150 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
33 Lắp ghi chắn rác bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa PVC. Đkính ống 250mm dày 6.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,552 1 m
D Hạng mục: Cấp nước
1 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 10 m
2 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,25 1 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,27 1 m3
4 Đắp cát móng đường ống = máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,929 1 m3
5 Đắp đất móng đường ống ko qua đường = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,571 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Phạm vi 1km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,929 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ. Cự ly 4km, ô tô 10T, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,929 1 m3
8 Đào móng hộp van. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,082 1 m3
9 Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 1 m3
10 Bê tông giằng hộp van. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 m3
11 Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 1 m3
12 Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 1 m3
13 Ván khuôn móng hố ga. Hộc đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 1 m2
14 Ván khuôn hố ga. Hộc đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 1 m2
15 Ván khuôn giằng hộp van. Hộc đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m2
16 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Gia công cốt thép giằng ga. Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
18 Cốt thép đan. Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1 tấn
19 SX thép giằng đan, miệng ga. Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 1 tấn
20 Lắp dựng thép giằng miệng hố ga. Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
21 Lắp hộp van bê tông đúc sẵn = thủ công, Pck Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1 m3
23 Sản xuất mặt định vị bê tông đúc sẵn vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1 m3
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đkính ống 110mm dày 5.3mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 1 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn. Đkính ống 160mm dày 7.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
26 Lắp đặt họng cứu hỏa cao 60-70cm, ĐK 100 ra 1 họng d100mm và 2 họng d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt van bích. Đkính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn. Đkính tê160/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối = PP hàn. Đkính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp n­ước Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 1 m
31 Lắp đặt BU nhựa HDPE. Đkính BU 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng song. Đkính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Công tác khử trùng ống nước. Đkính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 1 m
34 Nước thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
35 Thử áp lực đường ống nhựa. Đkính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 1 m
E Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,2 1 m
2 Đèn lắp bóng đèn Led 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
3 Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng núng ( Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
4 Khóa néo cáp A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
5 Khóa đỡ cáp A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
6 Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
7 Đai thép và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cái
8 Kẹp răng 2 bu lông KR-25-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
9 Kẹp răng 2 bu lông KR-25-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cái
10 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 1 m
F Hạng mục: Điện sinh hoạt
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,7 1m
2 Lắp dựng cột bê tông 10.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 Lắp dựng cột bê tông 10.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
4 Móng cột MT-Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
5 Móng cột MT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
6 Tiếp địa RC4 & Tiếp địa ngọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Khóa néo cáp A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Khóa đỡ cáp A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Móc treo cáp A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
10 Đai thép và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
11 Kẹp răng 2 bu lông KR-70/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Kẹp răng 2 bu lông KR-70/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
13 Lắp đặt hộp phân phối 6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hộp
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->