Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472523-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210462741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 10:29:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,526,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH + vận chuyển đổ bỏ, cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  209,16 m3
2 Đào khuôn đường + vận chuyển đổ bỏ, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  142,27 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70,42 m3
4 Mua đất đắp K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  426,0097 m3
5 Mua đất đắp K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  53,3368 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,1157 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,38 100m3
8 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,9347 10m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,184 100m2
2 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,56 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0364 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9426 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6623 100m2
6 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,95 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,029 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,7715 100m2
9 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,8978 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,656 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,2454 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,3325 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33,2339 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  49,1632 100m2
15 Mua + vận chuyển BTNC 12.5 hàm lương 5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  828,2469 tấn
C RÃNH B400 XÂY MỚI
1 Đào rãnh + vận chuyển đổ bỏ, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  211,56 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,32 m3
3 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,795 100m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,98 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,64 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  212 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,65 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,055 m3
9 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,272 100m2
10 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0449 tấn
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,85 m3
12 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  265 1cấu kiện
D CẢI TẠO RÃNH B400
1 Đào bùn + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  149,28 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,6714 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,56 m3
4 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4893 100m2
5 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9588 tấn
6 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,674 m3
7 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.453 1cấu kiện
E THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN 1, 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,08 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,92 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 m3
4 Đào móng + vận chuyển đổ bỏ, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,42 m3
5 Mua đất đắp K95 mang cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,2175 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0601 100m3
7 Vận chuyển đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8218 10m³/1km
8 Đắp cát lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,35 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,47 m3
10 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,75 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,63 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,99 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0406 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1655 tấn
15 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,97 m3
16 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 1cấu kiện
F TƯỜNG CHẮN TUYẾN 3
1 Đào móng kè +vận chuyển đổ bỏ, cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  760,58 m3
2 Mua đất đắp trả móng kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  461,8466 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3778 100m3
4 Vận chuyển đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,1847 10m³/1km
5 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  283,55 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  215,35 m3
7 ống nhựa PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  165,6 m
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2991 100m3
9 Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,29 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70,46 m2
11 Sơn dải phân cách - sơn mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,33 m2
G CỐNG HỘP 2X2 TUYẾN 3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,5 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,04 m3
3 Xây móng tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,3 m3
4 Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,16 m3
5 Xây tường đầu bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,3 m3
6 Ván khuôn móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0192 100m2
7 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,59 m3
8 Thi công đắp trả cấp phối đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5164 100m3
9 ống PVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,52 m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0125 100m3
11 Ván khuôn ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,656 100m2
12 Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7334 tấn
13 Cốt thép ống cống, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0652 tấn
14 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,26 m3
15 Ván khuôn bản vượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5995 100m2
16 Cốt thép bản vượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5211 tấn
17 Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,72 m3
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,1 m2
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5995 100m2
20 Lắp đặt cống hộp đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,6667 1 đoạn cống
21 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 mối nối
H VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  79,3216 10m³/1km
2 Vận chuyển đá hộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,9992 10m³/1km
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Cọc tre+ cây chống+ barie, ĐK6-10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  102 m
2 Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,52 m2
3 Ván khuôn móng đế cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1272 100m2
4 Bê tông đế cọc tiêu, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,95 m3
5 Dây nối cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  300 m
6 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
7 Cờ hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
8 Còi điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
9 Biển báo phản quang biển tam giác D70 (Giá biển theo Quí IV/2020-Hà Nội) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 m2
10 Biển báo hình chữ nhật 80x30(giá biển theo quý IV/2020- Hà Nội) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 biển
11 Biển báo hình chữ nhật 80x140(giá biển theo quý IV/2020- Hà nội) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 biển
12 Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 ca
13 Cột đỡ biển báo D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cột
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,1 m2
3 Đào hố móng biển báo + vận chuyển đổ bỏ, cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9 m3
4 Mua biển báo tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 biển
5 Mua biển báo bát giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 biển
6 Cột biển báo D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 m
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
K VẬN CHUYỂN ĐÁ CÁC LOẠI
1 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,162 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->