Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471594-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cam Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục chính
Số hiệu KHLCNT 20210431511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 10:20:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,579,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Cổng tường rào, sân bê tông
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo BVTK 25,29 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo BVTK 1,265 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 505,8 m3
4 Đệm cát roon nền sân Theo BVTK 2,529 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2.529 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK 1,53 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo BVTK 1,052 m3
8 Phá dỡ hàng rào dây song sắt Theo BVTK 27 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,582 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (VC tổng 5km) Theo BVTK 2,582 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,054 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 0,576 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,021 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,775 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 1,376 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,122 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,008 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 1,749 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,794 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,079 100m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,022 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,077 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 0,904 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,12 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,051 tấn
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,03 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,003 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 2 cái
30 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,499 m3
31 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,955 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,097 m2
33 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,595 m2
34 Đắp phào trụ MC 3-3, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,4 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 14,4 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 20,097 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột Theo BVTK 20,595 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 40,692 m2
39 Cổng sắt (cả phụ kiện) sơn tĩnh điện Theo BVTK 15,12 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt Theo BVTK 15,12 m2
41 Gia công hàng rào song sắt Theo BVTK 20,79 m2
42 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo BVTK 20,79 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 10,395 m2
44 Đèn trụ cổng (NLMT) Theo BVTK 2 bộ
B HM: Xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 2,245 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK 2,253 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,242 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 10,289 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 9,801 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 1,067 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo BVTK 26,768 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK 26,251 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (cổ trụ đã trừ Hgm 300) Theo BVTK 1,16 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,004 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,73 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo BVTK 1,8 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo BVTK 0,168 100m2
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,572 tấn
15 Trát tường trong thành thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 12,76 m2
16 Quét dung dịch chống thấm Theo BVTK 12,76 m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 47,418 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Theo BVTK 14,88 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo BVTK 1,479 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,342 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,692 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào Theo BVTK 1,026 100m3
23 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 33,409 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 25,862 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo BVTK 6,621 m3
26 Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo BVTK 0,936 100m2
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 3,373 100m2
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,79 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 4,051 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK 1,106 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Theo BVTK 80,22 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 7,243 100m2
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,638 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 10,386 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK 0,838 tấn
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo BVTK 126,542 m3
37 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 10,678 100m2
38 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 13,992 tấn
39 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,415 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 11,443 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 1,077 100m2
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,333 tấn
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,546 tấn
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Theo BVTK 3,033 m3
45 Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,266 100m2
46 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,039 tấn
47 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,432 tấn
48 Xây BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 0,365 m3
49 Xây gạch BT 4x8x19 M75, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 3,721 m3
50 Xây gạch BT 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 1,004 m3
51 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường HKT dày Theo BVTK 11,518 m3
52 Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo BVTK 5,138 m3
53 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường dày Theo BVTK 115,953 m3
54 Xây gạch BT 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày 20cm, chiều cao Theo BVTK 85,662 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,92 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 735,627 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2.179,487 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 308,56 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 660,084 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 1.025,1 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 32,53 m2
62 Trát lanh tô, mái hắt, .. vữa XM mác 75 Theo BVTK 84,06 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,3 m
64 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo BVTK 34,75 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BVTK 256,3 m
66 Phù điêu trang trí-PĐ1 (1.69*0.5) Theo BVTK 4 cái
67 Phù điêu trang trí - PĐ2 (1.11*0,66) Theo BVTK 1 cái
68 ốp đá trang trí bồn hoa, chân tường+ móng Theo BVTK 65,65 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo BVTK 74,285 m2
70 ốp gạch trang trí Theo BVTK 12,16 m2
71 Ốp đá granite tường vị trí đan bếp cao 700, tường WC Theo BVTK 10,453 m2
72 Đan bếp đá granite dày 20 (cả khung Inox hộp 50x50x1.4) Theo BVTK 9,88 m2
73 ốp gạch chân tường Gạch granite 10x60 Theo BVTK 82,545 m2
74 ốp gạch granite 30x60, vữa XM mác 75 Theo BVTK 511,859 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 30x60, vữa XM mác 75 Theo BVTK 108,77 m2
76 Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60 M75 Theo BVTK 906,214 m2
77 Lát đá bậc tam cấp đá granite, vữa XM mác 75 Theo BVTK 20,025 m2
78 Lát nền sàn đá granite M75 Theo BVTK 16,6 m2
79 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo BVTK 31,078 m2
80 Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (cả khung) Theo BVTK 215,8 m2
81 Trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp (cả khung) Theo BVTK 744,5 m2
82 Ngâm nước XM chống thấm Theo BVTK 494,745 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 427,995 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 506,475 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 744,547 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (không tính mặt trong thang máy, trong trần thạch cao) Theo BVTK 1.751,258 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 315,392 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTK 1.252,622 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.073,039 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 3.003,88 m2
91 Đan Lavabo đá granite (cả khung sắt) Theo BVTK 19,04 m2
92 Lan can sắt sơn tĩnh điện cao 1m Theo BVTK 77,42 m
93 Lan can cầu thang gỗ, tay vịn gỗ cao 0.9m Theo BVTK 15,6 m
94 Lắp dựng lan can Theo BVTK 98,26  m
95 Con tiện bêtông - lan can Theo BVTK 1,6 cái
96 Vách ngăn Excel khu vệ sinh (cả khung) Theo BVTK 23,276 m2
97 Lắp dựng Vách ngăn Excel khu vệ sinh Theo BVTK 23,276 m2
98 Cửa panô gỗ kính cường lực dày 8ly (cả khung ngoại, bản lề, khóa cửa) Theo BVTK 9,92 m2
99 Cửa panô gỗ (cả khung ngoại, bản lề, khóa cửa) Theo BVTK 42,36 m2
100 Cửa panô gỗ lá sách kính cường lực mờ dày 8ly (cả khung ngoại, bản lề, khóa cửa) Theo BVTK 35,2  m2
101 Lắp dựng cửa gỗ Theo BVTK 87,48 m2
102 Cửa thép chống cháy (cả phụ kiện) Theo BVTK 11,22 m2
103 Cửa đi + vách kính nhôm kính, kính cường lực d 12ly (cả phụ kiện) Theo BVTK 18 m2
104 Bản lề sàn+tay nắm cửa đi VK2 Theo BVTK 1 bộ
105 Cửa đi nhôm kính, kính cường lực d 8ly (nhôm hệ 55, khung và cánh cửa dày 2mm, cả phụ kiện, khóa tay nắm gạt) Theo BVTK 79,84 m2
106 Cửa sổ nhôm kính, kính cường lực d 8ly (nhôm hệ 55, khung và cánh cửa dày 2mm, cả phụ kiện, khóa tay nắm gạt) Theo BVTK 57,965 m2
107 Vách kính khung nhôm, kính cường lực d12ly (cả phụ kiện) Theo BVTK 48,36 m2 
108 Vách kính khung nhôm, kính cường lực d8ly (nhôm hệ 55, khung và cánh cửa dày 2mm, cả phụ kiện) Theo BVTK 3,96  m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 167,025 m2
110 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 48,36 m2
111 Vách kính khung nhôm ngoài nhà Theo BVTK 3,96 m2
112 Gia công thang sắt Theo BVTK 1,728 tấn
113 Lắp dựng thang sắt Theo BVTK 1,728 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 225,994 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 8,808 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo BVTK 4,008 100m2
C HM: Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,763 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,102 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào Theo BVTK 0,784 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK 0,877 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK 0,877 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 4,896 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK 13,818 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,086 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,062 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,624 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo BVTK 18,3 m3
12 Mạch dừng Water stop V20 hoặc tương đương Theo BVTK 27,8 m
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo BVTK 1,725 100m2
14 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,247 tấn
15 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,818 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 7,103 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 0,183 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,365 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,062 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,278 tấn
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,325 tấn
22 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,034 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn Theo BVTK 0,002 100m2
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo BVTK 0,003 tấn
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo BVTK 1 cái
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 40,5 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Lần 1 Theo BVTK 93,96 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 _Lần 2 Theo BVTK 93,96 m2
29 Quét nước xi măng chống thầm Theo BVTK 93,96 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) Theo BVTK 40,01 m2
D HM: Bể tự hoại, bể tách mỡ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,553 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,061 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào Theo BVTK 0,492 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 2,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,167 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK 3,472 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTK 0,048 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,142 tấn
9 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo BVTK 0,726 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo BVTK 10,634 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo BVTK 1,387 100m2
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,393 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,24 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 0,032 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,007 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,032 tấn
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 2,054 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẵn Theo BVTK 0,104 100m2
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo BVTK 0,082 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Theo BVTK 37 cái
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18,256 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Lần 1 Theo BVTK 93,904 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-Lần 2 Theo BVTK 93,904 m2
24 Lưới Inox chắn rác bể tách dầu mỡ Theo BVTK 1 cái
25 Lớp gạch vỡ bể tự hoại Theo BVTK 0,004 100m3
26 Lớp sỏi cuội bể tự hoại Theo BVTK 0,002 100m3
27 Lớp than xỉ bể tự hoại Theo BVTK 0,003 100m3
28 Lớp than củi bể tự hoại Theo BVTK 0,003 100m3
E HM: Phần điện nước
1 Đèn Led tuyp 0.6m,10W/250VAC/60Hz Theo BVTK 3 bộ
2 Đèn Led tuyp 2x1.2m, 25W/250VAC/60Hz Theo BVTK 2 bộ
3 Đèn ốp trần tròn 22W/250VAC/60Hz Theo BVTK 39 bộ
4 Đèn Led âm trần 9W/250VAC/60Hz Theo BVTK 282 bộ
5 Đèn chùm trang trí Theo BVTK 1 bộ
6 Lắp đặt đèn đuôi conson gắn tường Theo BVTK 1 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn trụ ngoài trời Theo BVTK 6 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu gương T5 12W/250VAV/60Hz Theo BVTK 20 bộ
9 Lắp đặt đèn rọi cột ngoài trời 18W/250VAC/60Hz Theo BVTK 10 bộ
10 Công tắc 1 chiều 16A-Mặt 1 Theo BVTK 40 cái
11 Công tắc 1 chiều 16A-Mặt 2 Theo BVTK 3 cái
12 Công tắc 1 chiều 16A-Mặt 3 Theo BVTK 28 cái
13 Công tắc 2 chiều 16A-Mặt 1 Theo BVTK 4 cái
14 ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V + mặt Theo BVTK 179 cái
15 Đế lắp âm tường bằng nhựa chống cháy dùng cho công tắc, ố cắm Theo BVTK 250 cái
16 Hộp nối bằng nhựa vuông 100x100x50mm Theo BVTK 55 cái
17 Box nhựa tròn chia ngã D20mm-1.2.3.4 ngã Theo BVTK 1.550 cái
18 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo BVTK 1.450 m
19 ống nhựa luồn dây PVC D32 Theo BVTK 1.550 m
20 Nối ống D20mm, D25mm Theo BVTK 1.027 cái
21 MCCB -3P/600A-45kA Theo BVTK 1 cái
22 MCCB -3P/50A-30kA Theo BVTK 2 cái
23 MCCB -3P/150A-30kA Theo BVTK 3 cái
24 MCB -1P/32A-6kA Theo BVTK 21 cái
25 MCB -1P/20A-6kA Theo BVTK 21 cái
26 Vỏ tủ điện kim loại 12 Module (chứa 12 MCB - tép) Theo BVTK 1 cái
27 Vỏ tủ điện kim loại 8 Module (chứa 8 MCB - tép) Theo BVTK 1 cái
28 Vỏ tủ điện kim loại 2-4 Module (chứa 2-4 MCB - tép) Theo BVTK 25 cái
29 Hộp CB âm tường Theo BVTK 21 cái
30 Dây điện CV 1x1.5mm2 Theo BVTK 1.700 m
31 Dây điện CV 1x2.5mm2 Theo BVTK 1.450 m
32 Dây điện CV 1x6mm2 Theo BVTK 1.170 m
33 Dây điện CXV 2x10mm2 Theo BVTK 70 m
34 Dây điện CXV 2x16mm2 Theo BVTK 11 m
35 Dây điện CVV/DTA 4x25mm2 Theo BVTK 100 m
36 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Theo BVTK 4 cọc
37 Dây tiếp địa M50 Theo BVTK 12 m
38 Dây đồng bọc 25 từ tủ điện đến bãi tiếp địa Theo BVTK 10 m
39 Hộp kiểm tra điện trở Theo BVTK 1 cái
40 Bộ khuyếch đại 6 cổng Theo BVTK 1 bộ
41 Bộ rẽ tín hiệu truyền hình cáp Theo BVTK 3 bộ
42 Ổ cắm Tivi Theo BVTK 25 cái
43 Cáp đồng trục RG6 Theo BVTK 230 m
44 Cáp đồng trục RG11 Theo BVTK 180 m
45 SWITCH INTERNET 48 PORT Theo BVTK 1 cái
46 ROUTER ADSL 10/100/1000Mbs Theo BVTK 1 cái
47 ổ cắm Internet + mặt + đế Theo BVTK 9 cái
48 ống nhựa xoắn D20 Theo BVTK 530 m
49 Cáp mạng 5e UTP Theo BVTK 530 m
50 Tủ đựng Router, Switch 48 port Theo BVTK 2 cái
51 Hộp MDF loại 22 đôi Theo BVTK 1 hộp
52 ổ cắm điện thoại + mặt + đế Theo BVTK 44 cái
53 ống nhựa xoắn D20 Theo BVTK 700 m
54 Cáp điện thoại 5e UTP Theo BVTK 700 m
55 Tủ đấu dây điện thoại 20 đôi Theo BVTK 2 cái
56 Cáp mạng camera + nguồn Theo BVTK 550 m
57 ống nhựa xoắn D20 Theo BVTK 550 m
58 Lắp đặt Máy lạnh âm trần 3HP + cục nóng Theo BVTK 5 máy
59 Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1.5HP + cục nóng Theo BVTK 21 máy
60 Quạt hút gió không dùng với ống hút Theo BVTK 12 cái
61 Quạt hút gió Theo BVTK 21 cái
62 ống đồng D6.4 dày 0.8mm Theo BVTK 1,95 100m
63 Cách nhiệt ống đồng D6 dày 19mm Theo BVTK 1,95 100m
64 ống nước ngưng nhựa uPVC D27 dày 1.8mm Theo BVTK 2,85 100m
65 Lắp đặt ống thông gió tròn D100 Theo BVTK 40 m
66 ống nhựa uPVC D165 Theo BVTK 0,16 100m
67 ống nhựa uPVC D1114 Theo BVTK 1,51 100m
68 ống nhựa uPVC D90 Theo BVTK 2,91 100m
69 ống nhựa uPVC D60 Theo BVTK 2,19 100m
70 ống nhựa uPVC D42 Theo BVTK 0,38 100m
71 ống nhựa uPVC D34 Theo BVTK 3,09 100m
72 ống nhựa uPVC D21 Theo BVTK 0,68 100m
73 Tê nhựa PVC D165 Theo BVTK 4 cái
74 Tê nhựa PVC D114 Theo BVTK 10 cái
75 Tê nhựa PVC D90 Theo BVTK 16 cái
76 Tê nhựa PVC D60 Theo BVTK 16 cái
77 Tê nhựa PVC D42 Theo BVTK 14 cái
78 Tê nhựa PVC D34/21 Theo BVTK 53 cái
79 Tê nhựa PVC D90/42 Theo BVTK 12 cái
80 Tê nhựa PVC D114/165 Theo BVTK 2 cái
81 Cút nhựa PVC 90o-D21 Theo BVTK 34 cái
82 Cút nhựa PVC 90o-D34 Theo BVTK 20 cái
83 Cút nhựa PVC 90o-D60 Theo BVTK 32 cái
84 Cút nhựa PVC 90o-D90 Theo BVTK 6 cái
85 Cút nhựa PVC 90o-D114 Theo BVTK 26 cái
86 Cút nhựa PVC 90o-D165 Theo BVTK 2 cái
87 Gương soi 1600x1000 Theo BVTK 2 cái
88 Gương soi 800x1000 Theo BVTK 21 cái
89 Móc khăn Inox Theo BVTK 23 cái
90 Lavabo Theo BVTK 25 bộ
91 Chậu rửa chén Theo BVTK 2 bộ
92 Chậu xí bệt Theo BVTK 26 bộ
93 Chậu tiểu nam Theo BVTK 4 bộ
94 Vòi Lavabo (N/L) Theo BVTK 25 bộ
95 Vòi rửa chén (N/L) Theo BVTK 2 bộ
96 Bộ xả tiểu nam Theo BVTK 4 bộ
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo BVTK 2 bộ
98 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo BVTK 26 cái
99 Vòi rửa vệ sinh Theo BVTK 26 cái
100 Van D21 Theo BVTK 24 cái
101 Van D34 Theo BVTK 5 cái
102 Van D20 Theo BVTK 1 cái
103 Van D25 Theo BVTK 23 cái
104 Van phao D34 Theo BVTK 2 cái
105 Cầu chắn rác Theo BVTK 6 cái
106 Máy năng lượng mặt trời 320lít Theo BVTK 2 bộ
107 ống nhựa PP-R D20x1.9 - PN 10 Theo BVTK 0,3 100m
108 ống nhựa PP-R D25x2.3 - PN 10 Theo BVTK 1,1 100m
109 Phễu thu sàn 200x200 Theo BVTK 24 cái
110 Vòi tắm N/L 2 vòi, 1 hương sen Theo BVTK 21 bộ
F HM: Thiết bị điện lạnh và thông tin liên lạc
1 Điều hòa âm trần 3HP - Công suất thiết kế: 3Hp hay 24.200 BTU
- Chế độ tiết kiệm Inventer
5 bộ
2 Điều hòa gắn tường 1,5HP - Công suất: 1.5 HP - Tốc độ làm lạnh: 11.900 BTU - Chế độ tiết kiệm Inventer 21 bộ
3 Điện thoại bàn - Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và đi. Danh bạ lưu được 50 số, nhớ 20 số gọi di - Chức năng tự động gọi lại - Có thể truyền cuộc gọi nội bộ 22 bộ
4 Điện thoại bàn - Điện thoại bàn chất lượng bền bỉ - Có 5 màu khác nhau: trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám - Gọi lại số điện thoại gần nhất - Phím điều chỉnh âm lượng - Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông 22 bộ
5 Điện thoại lập trình và chuyển điện thoại bàn cho Lễ tân - Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và đi. Danh bạ lưu được 50 số, nhớ 20 số gọi đi - Chức năng tự động gọi lại - Có thể truyền cuộc gọi nội bộ 1 bộ
6 Tổng đài - Tổng đài IP - cấu hình 6 đường vào 16 máy nhánh - Khung mở rộng tổng đài dung lượng 16 máy nhánh - Card 16 máy lẻ analog, sử dụng cho mọi điện thoại - Cad kết nối khung chính với các khung mở rộng 1 bộ
7 Camera - 2MP Full-color - Độ phân giải 2 Megapixel cảm biến CMOS kích thước ½.7’’ - Chuẩn nén H265+, 25/30fps@1080p - Độ nhạy sáng tối tiểu [email protected] - Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), chống ngược sáng (BLC), chống nhiễu (3D-DNR) - Khoảng cách đèn Led trợ sáng 15m - Ống kính cố định 3.6mm - Chuẩn tương thích Onvif2.4 - Chuẩn chống nước IP67 - Điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 13 cái
8 Đầu ghi hình camera -Đầu ghi hình 16 kênh camera IP - Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với 2 luồng dữ liệu. - Hổ trợ hiển thị 1CH 8M và 4CH 1080P. - Băng thông đầu vào max 80Mpb. - Hỗ trợ lên đến camera 8MP. - Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 - Hỗ trợ 1 ổ cứng 6TB. - 2usb 2.0, 1 cổng RJ4 (10/100M), 1 cổng audio vào ra hổ trợ đàm thoại 2 chiều. - Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua. - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động - Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P. - Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối - Chất liệu kim loại - Nguồn: DC12V 2A 1 cái
9 Ổ cứng camera -Dung lượng: 4Tb - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s) - Kích thước/ Loại: 3.5inch - Tốc độ vòng quay: 5400 RPM - Bộ nhớ đệm: 64MB 1
10 Bộ chuyển mạch - 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at. - 2 port Gigabit RJ45 + 2 port SFP slot Gigabit. - Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN. - Theo dõi mức tiêu thụ của từng port (W). - Lập lịch cung cấp nguồn cho từng port (tiết kiệm điện năng) - Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền. - Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống. - DHCP snooping chống giả tạo DHCP server. - Hỗ trợ ACL, Port security, ARP Inspection, Dos Defend. - Tổng công suất nguồn cấp PoE: 300W - Cấu hình bằng giao diện wed và dòng 2 cái
11 Thiết bị router cân - WAN 1&2: Gigabit RJ45 hoặc tương đương - WAN 3&4: 2 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem - LAN: 4 port Gigabit, hỗ trợ VLAN tag 802.1q chia 8 lớp mạng, tăng bảo mật và khả năng quản lý hệ thống mạng lớn. - VPN Server 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL); VPN Trunking (LoadBalance/Backup); VPN qua 3G/4G (Dial-out) - Web Portal: Hiện trạng quảng cáo khi khách hàng kết nối internet - Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Wed content filter, schedule,…) - Quản lý theo user name/Password; Hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP - Thống kê/ chuẩn đoán mạng: Băng thông, Session, Bảng định tuyến, Syslog, Email cảnh báo,… - Smart Monitor: Ghi log lịch sử truy cập của người dùng - Wireless Controller để quản lý 20 Access Point Dray Tek (APM) 1 cái
12 Bộ định tuyến không dây - AC750 Dual Band Ceiling Access Point - Wifi ốp trần AC thế hệ mới Wave 2 - 1 port LAN PoE 10/100 Mbps (chuẩn PoE IEEE 802.3af) - 2*4 dBi antennas, Dual Band 2.4GHz chuẩn N tốc độ 300 Mbps, 5 Ghz chuẩn AC tốc độ 433 Mbps - 8 SSIDs hỗ trợ VLAN, giới hạn băng thông và người dùng. - Band Steering: giúp chọn băng tần kết nối tối ưu cho thiết bị đầu cuối. - Fast Roaming (Ngắt kết nối khi sóng yếu): có trên băng tần 5GHz, hỗ trợ Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối client khi sóng quá yếu. - Cho phép 60 thiết bị không dây kết nối. - Nhiều chuẩn bảo mật WPA/WPA2 - Lập lịch tự động reboot. 9 cái
G HM: Thang máy
1 Thang máy tải trọng 630kg Dẫn chiếu thông số kỹ thuật tại chương V- E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->