Gói thầu: Gói thầu XL số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452099-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần - Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu XL số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210123153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 21:48:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà vệ sinh 07 xí số 01
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
B Nhà vệ sinh 07 xí số 02
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
C Nhà vệ sinh 07 xí số 03
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
D Nhà vệ sinh 07 xí số 04
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
E Nhà vệ sinh 07 xí số 05
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
F Nhà vệ sinh 07 xí số 06
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
G Nhà vệ sinh 07 xí số 07
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
H Nhà vệ sinh 07 xí số 08
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6896 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4854 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5246 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8271 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6051 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1335 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0466 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1889 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0662 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0428 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4963 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0157 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0378 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,723 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2295 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0865 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5597 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0509 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,088 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,5015 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5356 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3885 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 129,6607 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 95,203 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,588 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,1326 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,0727 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3742 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,22 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0062 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1112 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0854 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,828 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,52 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 0.0
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4928 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,2 m2
I Nhà vệ sinh 10 xí số 01
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8878 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0299 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8524 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9782 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6349 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9556 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1659 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0579 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2311 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0684 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7951 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4153 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0269 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0652 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,583 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0804 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7181 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0505 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0653 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,528 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2523 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7424 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0167 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178,3704 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,0591 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,8496 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,3113 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5536 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,82 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7302 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1662 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,742 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0663 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3696 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
J Nhà vệ sinh 10 xí số 02
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8878 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0299 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8524 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9782 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6349 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9556 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1659 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0579 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2311 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0684 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7951 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4153 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0269 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0652 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,583 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0804 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7181 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0505 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0653 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,528 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2523 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7424 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0167 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178,3704 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,0591 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,8496 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,3113 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5536 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,82 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7302 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1662 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,742 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0663 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3696 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
K Nhà vệ sinh 10 xí số 03
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8878 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0299 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8524 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9782 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6349 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9556 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1659 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0579 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2311 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0684 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7951 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4153 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0269 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0652 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,583 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0804 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7181 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0505 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0653 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,528 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2523 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7424 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0167 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178,3704 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,0591 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,8496 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,3113 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5536 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,82 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7302 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1662 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,742 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0663 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3696 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
L Nhà vệ sinh 10 xí số 04
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0852 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8878 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0299 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8524 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,073 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9782 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6349 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9556 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1659 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0579 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2311 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0684 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,2319 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7951 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,224 m3
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4356 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,098 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,1482 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4153 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0269 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0652 100m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,583 m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,308 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0804 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7181 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0505 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0653 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,528 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2523 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7424 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,0167 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1071 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 178,3704 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2521 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,0591 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,8496 m2
40 Lát nền, sàn gạch đỏ kt 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4498 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,3113 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5536 100m2
43 Tấm nhựa lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,96 m2
44 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,82 m
45 Trần aluminium khu vệ sinh (bao gồm phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7302 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1662 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,121 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,742 1m2
50 Cửa đi khung Inox 304 hộp 30x30mm, tấm inox dày 0,8mm (Lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,6279 kg
51 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
52 Chốt cửa inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
53 Cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hệ 2600 (hoặc tương đương) mở hắt, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm vl phụ gioăng cao su, keo vít, lắp đặt hoàn thiện tại công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 m2
54 Bộ Phụ kiện cửa sổ mở quay, lật ( bản lề chữ A, tay cài) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
59 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
61 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
62 Móc giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 bộ
63 Lắp đặt tê thu PPR D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
64 Van khoá 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR 135, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR 90, D25 ren trong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
70 Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu,D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt tê nhựa 45, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
73 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa 45, D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
75 Lắp đặt tê nhựa 90, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 135, D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa 135, D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa 45,D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
80 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa 90, D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1776 100m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9732 1m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0663 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,131 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8928 m3
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1521 m3
92 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 100m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1011 tấn
94 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4165 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,888 m2
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,764 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,996 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6092 m2
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5072 m3
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0263 100m2
101 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3696 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
105 Lát gạch Têrazo 400x400mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->