Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:04:00 đến ngày 2021-05-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,545,711,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình (thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU DƯỠNG KHU A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo HSTK | 408,516 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng song sắt | Thi công theo HSTK | 270,0555 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ | Thi công theo HSTK | 11,15 | m |
| 4 | Phá dỡ nền láng ganito | Thi công theo HSTK | 63,7665 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Thi công theo HSTK | 1.747,241 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh | Thi công theo HSTK | 116,9911 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC thủ công | Thi công theo HSTK | 50,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Thi công theo HSTK | 374,4542 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa sần trát tường | Thi công theo HSTK | 143,817 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà cao 0,9m | Thi công theo HSTK | 1.100,8897 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Thi công theo HSTK | 213,8114 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thi công theo HSTK | 3.101,1398 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Thi công theo HSTK | 314,702 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Thi công theo HSTK | 1.593,6776 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Thi công theo HSTK | 1.112,606 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt seno | Thi công theo HSTK | 352,7972 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng, quạt, dây, ổ cắm | Thi công theo HSTK | 20 | công |
| 18 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Thi công theo HSTK | 46 | cái |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Thi công theo HSTK | 2 | chuyến |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Thi công theo HSTK | 38 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Thi công theo HSTK | 39 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Thi công theo HSTK | 39 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ ống PVC D90 | Thi công theo HSTK | 2 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ : chậu rửa, xí bệt, van vòi hỏng..bằng oto. | Thi công theo HSTK | 2 | chuyến |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Thi công theo HSTK | 127,1734 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 520,1522 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 1.100,8897 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 213,8114 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 747,462 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 4.619,082 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường gạch thẻ CMC 30x60 | Thi công theo HSTK | 389,5652 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Thi công theo HSTK | 1.431,1126 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Thi công theo HSTK | 116,9911 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột 300x600 | Thi công theo HSTK | 50,38 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Thi công theo HSTK | 42,54 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Thi công theo HSTK | 21,2265 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ, lan can bằng inox 201 | Thi công theo HSTK | 779,82 | kg |
| 38 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Thi công theo HSTK | 2.753,4167 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công theo HSTK | 103,896 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Thi công theo HSTK | 247,116 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Thi công theo HSTK | 21,75 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Thi công theo HSTK | 245,95 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Thi công theo HSTK | 103,896 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Thi công theo HSTK | 14,04 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Thi công theo HSTK | 19,04 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Thi công theo HSTK | 11,1261 | 100m2 |
| 47 | Tôn up nóc | Thi công theo HSTK | 160 | md |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Thi công theo HSTK | 352,7972 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Thi công theo HSTK | 352,7972 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Thi công theo HSTK | 17,102 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Thi công theo HSTK | 39 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 39 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thi công theo HSTK | 38 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi Lavabor | Thi công theo HSTK | 38 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Thi công theo HSTK | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Thi công theo HSTK | 38 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Thi công theo HSTK | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thi công theo HSTK | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thi công theo HSTK | 39 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Thi công theo HSTK | 39 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thi công theo HSTK | 39 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 63 | Xiphong D42 | Thi công theo HSTK | 38 | cái |
| 64 | Máy lọc nước trọn bộ | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Thi công theo HSTK | 32 | Bình |
| 66 | Bình chữa cháy Co2 5KG | Thi công theo HSTK | 16 | Bình |
| 67 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Thi công theo HSTK | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Thi công theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Thi công theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Thi công theo HSTK | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Thi công theo HSTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút 90" PPR ĐK 20x20mm | Thi công theo HSTK | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20x20mm | Thi công theo HSTK | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Thi công theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Thi công theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 60x60mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 60x42mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút Upvc 90" ĐK 60mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút Upvc 90" ĐK 42mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút Upvc 135" ĐK 60mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút Upvc 135" ĐK 42mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 60x42mm | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Thi công theo HSTK | 1,184 | 100m |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thi công theo HSTK | 102 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 15w | Thi công theo HSTK | 142 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường 9w | Thi công theo HSTK | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thi công theo HSTK | 91 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thi công theo HSTK | 57 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thi công theo HSTK | 231 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Thi công theo HSTK | 50 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Thi công theo HSTK | 179 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thi công theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Thi công theo HSTK | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Thi công theo HSTK | 39 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Thi công theo HSTK | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Thi công theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn báo pha xanh đỏ | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 101 | Cầu chì 1A - lắp tủ điện | Thi công theo HSTK | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện tổng 3 pha 1000x500x200 | Thi công theo HSTK | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện tổng 3 pha 600x400x150 | Thi công theo HSTK | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modul | Thi công theo HSTK | 45 | hộp |
| 105 | Lắp đặt Đế âm tường | Thi công theo HSTK | 424 | hộp |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Thi công theo HSTK | 39 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x95+1x50mm2 | Thi công theo HSTK | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2 | Thi công theo HSTK | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 | Thi công theo HSTK | 158 | m |
| 110 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2 | Thi công theo HSTK | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thi công theo HSTK | 195 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thi công theo HSTK | 2.350 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thi công theo HSTK | 2.050 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Thi công theo HSTK | 3.250 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Thi công theo HSTK | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Thi công theo HSTK | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Thi công theo HSTK | 47 | máy |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Thi công theo HSTK | 4,7 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Thi công theo HSTK | 4,7 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Thi công theo HSTK | 4,7 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Thi công theo HSTK | 5 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Thi công theo HSTK | 5 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Thi công theo HSTK | 5 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp gồm bóng 250W | Thi công theo HSTK | 5 | choá |
| 5 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Thi công theo HSTK | 5 | bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Thi công theo HSTK | 5 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép | Thi công theo HSTK | 0,5 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Thi công theo HSTK | 5 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Thi công theo HSTK | 5 | cửa |
| 10 | Khung móng cột đèn cao áp | Thi công theo HSTK | 5 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thi công theo HSTK | 5 | bộ |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Thi công theo HSTK | 5 | cọc |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Thi công theo HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 4,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo HSTK | 0,224 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo HSTK | 2,52 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Thi công theo HSTK | 2 | cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Thi công theo HSTK | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu chùm 4 bóng - cầu PMMA D400 | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 20 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Thi công theo HSTK | 2 | đầu cáp |
| 22 | Đánh số cột thép | Thi công theo HSTK | 0,2 | 10 cột |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Thi công theo HSTK | 2 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Thi công theo HSTK | 2 | cửa |
| 25 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650 | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thi công theo HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Thi công theo HSTK | 2 | cọc |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Thi công theo HSTK | 0,0128 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo HSTK | 0,56 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp) | Thi công theo HSTK | 1 | tủ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ | Thi công theo HSTK | 1 | giá đỡ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Thi công theo HSTK | 0,288 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo HSTK | 0,144 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Thi công theo HSTK | 22 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Thi công theo HSTK | 35 | m |
| 40 | Kiểm tra điên trở tiếp địa | Thi công theo HSTK | 1 | lần |
| 41 | Lắp đặt Cáp treo Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2 | Thi công theo HSTK | 9 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2 | Thi công theo HSTK | 195 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thi công theo HSTK | 42 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 | Thi công theo HSTK | 1,95 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Upvc 50/60 | Thi công theo HSTK | 195 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Thi công theo HSTK | 19,5 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Thi công theo HSTK | 0,702 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát đen | Thi công theo HSTK | 16,575 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thi công theo HSTK | 37,05 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Thi công theo HSTK | 0,9 | 100m2 |
| 51 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm | Thi công theo HSTK | 200 | md |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Thi công theo HSTK | 0,902 | 1000v |
| 53 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Thi công theo HSTK | 902 | viên |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Thi công theo HSTK | 19,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Thi công theo HSTK | 308,928 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Thi công theo HSTK | 4.223 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terezaro 400x400x30 | Thi công theo HSTK | 4.223 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Thi công theo HSTK | 0,2901 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Thi công theo HSTK | 7,3476 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo HSTK | 7,3476 | m2 |
| D | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Thi công theo HSTK | 47 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥3T | 2 |
| 3 | Đầm cóc | ≥50kg | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥1,5kw | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | ≥250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80L | ≥80L | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥14kw | 1 |
| 10 | Máy thủy bình (thủy chuẩn) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 11 | Máy cắt | ≥1,7kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi