Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458246-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210457896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:04:00 đến ngày 2021-05-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,545,711,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĐIỀU DƯỠNG KHU A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo HSTK408,516m2
2Phá dỡ hàng song sắtThi công theo HSTK270,0555m2
3Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang bằng gỗThi công theo HSTK11,15m
4Phá dỡ nền láng ganitoThi công theo HSTK63,7665m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemThi công theo HSTK1.747,241m2
6Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinhThi công theo HSTK116,9911m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường WC thủ côngThi công theo HSTK50,38m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ côngThi công theo HSTK374,4542m2
9Phá lớp vữa sần trát tườngThi công theo HSTK143,817m2
10Phá lớp vữa trát chân tường trong nhà cao 0,9mThi công theo HSTK1.100,8897m2
11Phá lớp vữa trát má cửaThi công theo HSTK213,8114m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtThi công theo HSTK3.101,1398m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàThi công theo HSTK314,702m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnThi công theo HSTK1.593,6776m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mThi công theo HSTK1.112,606m2
16Đục nhám mặt senoThi công theo HSTK352,7972m2
17Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng, quạt, dây, ổ cắmThi công theo HSTK20công
18Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngThi công theo HSTK46cái
19Vận chuyển phế thải đổ bỏThi công theo HSTK2chuyến
20Tháo dỡ chậu rửaThi công theo HSTK38bộ
21Tháo dỡ bệ xíThi công theo HSTK39bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Thi công theo HSTK39bộ
23Tháo dỡ ống PVC D90Thi công theo HSTK2công
24Vận chuyển phế thải đổ bỏ : chậu rửa, xí bệt, van vòi hỏng..bằng oto.Thi công theo HSTK2chuyến
25Vận chuyển phế thảiThi công theo HSTK127,1734m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK520,1522m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK1.100,8897m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK213,8114m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo HSTK747,462m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo HSTK4.619,082m2
31Ốp chân tường gạch thẻ CMC 30x60Thi công theo HSTK389,5652m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Thi công theo HSTK1.431,1126m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Thi công theo HSTK116,9911m2
34Ốp tường trụ, cột 300x600Thi công theo HSTK50,38m2
35Lát đá bậc cầu thangThi công theo HSTK42,54m2
36Lát đá bậc tam cấpThi công theo HSTK21,2265m2
37Hoa sắt cửa sổ, lan can bằng inox 201Thi công theo HSTK779,82kg
38Lan can hành lang bằng inox 304Thi công theo HSTK2.753,4167kg
39Lắp dựng hoa sắt cửaThi công theo HSTK103,896m2
40Lắp dựng lan can sắtThi công theo HSTK247,116m2
41Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộThi công theo HSTK21,75m2
42Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộThi công theo HSTK245,95m2
43Cửa sổ mở quay nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộThi công theo HSTK103,896m2
44Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộThi công theo HSTK14,04m2
45Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộThi công theo HSTK19,04m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳThi công theo HSTK11,1261100m2
47Tôn up nócThi công theo HSTK160md
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Thi công theo HSTK352,7972m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Thi công theo HSTK352,7972m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mThi công theo HSTK17,102100m2
51Lắp đặt xí bệtThi công theo HSTK39bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh39cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThi công theo HSTK38bộ
54Lắp đặt vòi LavaborThi công theo HSTK38bộ
55Lắp đặt gương soiThi công theo HSTK38cái
56Lắp đặt kệ kínhThi công theo HSTK38cái
57Lắp đặt giá treoThi công theo HSTK38cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngThi công theo HSTK38cái
59Lắp đặt hộp đựng giấyThi công theo HSTK39cái
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senThi công theo HSTK39bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThi công theo HSTK39bộ
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmThi công theo HSTK2cái
63Xiphong D42Thi công theo HSTK38cái
64Máy lọc nước trọn bộThi công theo HSTK2cái
65Bình chữa cháy ABC 8KGThi công theo HSTK32Bình
66Bình chữa cháy Co2 5KGThi công theo HSTK16Bình
67Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyThi công theo HSTK16cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmThi công theo HSTK0,09100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmThi công theo HSTK0,23100m
70Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmThi công theo HSTK4cái
71Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmThi công theo HSTK12cái
72Lắp đặt Cút 90" PPR ĐK 20x20mmThi công theo HSTK18cái
73Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20x20mmThi công theo HSTK16cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmThi công theo HSTK0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmThi công theo HSTK0,02100m
76Lắp đặt Tê Upvc ĐK 60x60mmThi công theo HSTK2cái
77Lắp đặt Tê Upvc ĐK 60x42mmThi công theo HSTK2cái
78Lắp đặt Cút Upvc 90" ĐK 60mmThi công theo HSTK2cái
79Lắp đặt Cút Upvc 90" ĐK 42mmThi công theo HSTK2cái
80Lắp đặt Cút Upvc 135" ĐK 60mmThi công theo HSTK2cái
81Lắp đặt Cút Upvc 135" ĐK 42mmThi công theo HSTK2cái
82Lắp đặt Côn Upvc ĐK 60x42mmThi công theo HSTK2cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmThi công theo HSTK1,184100m
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThi công theo HSTK102bộ
85Lắp đặt đèn Led ốp trần 15wThi công theo HSTK142bộ
86Lắp đặt đèn tường 9wThi công theo HSTK4bộ
87Lắp đặt công tắc 1 hạtThi công theo HSTK91cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtThi công theo HSTK57cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạtThi công theo HSTK2cái
90Lắp đặt ô cắm đôiThi công theo HSTK231cái
91Lắp đặt quạt trầnThi công theo HSTK50cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 16AThi công theo HSTK179cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 10AThi công theo HSTK2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 25AThi công theo HSTK8cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 30AThi công theo HSTK39cái
96Lắp đặt các automat 3 pha 60AThi công theo HSTK1cái
97Lắp đặt các automat 3 pha 80AThi công theo HSTK3cái
98Lắp đặt các automat 3 pha 150AThi công theo HSTK1cái
99Lắp đặt các automat 3 pha 250AThi công theo HSTK1cái
100Lắp đặt đèn báo pha xanh đỏThi công theo HSTK2bộ
101Cầu chì 1A - lắp tủ điệnThi công theo HSTK6cái
102Lắp đặt Tủ điện tổng 3 pha 1000x500x200Thi công theo HSTK1hộp
103Lắp đặt Tủ điện tổng 3 pha 600x400x150Thi công theo HSTK1hộp
104Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 modulThi công theo HSTK45hộp
105Lắp đặt Đế âm tườngThi công theo HSTK424hộp
106Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngThi công theo HSTK39bộ
107Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x95+1x50mm2Thi công theo HSTK80m
108Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x50+1x25mm2Thi công theo HSTK10m
109Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2Thi công theo HSTK158m
110Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2Thi công theo HSTK55m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thi công theo HSTK195m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thi công theo HSTK2.350m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thi công theo HSTK2.050m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmThi công theo HSTK3.250m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmThi công theo HSTK200m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmThi công theo HSTK6m
117Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngThi công theo HSTK47máy
118Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmThi công theo HSTK4,7100m
119Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmThi công theo HSTK4,7100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmThi công theo HSTK4,7100m
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Thi công theo HSTK5cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Thi công theo HSTK5cột
3Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LThi công theo HSTK5cần đèn
4Lắp choá đèn cao áp gồm bóng 250WThi công theo HSTK5choá
5Đục lỗ để lắp xà và luồn cápThi công theo HSTK5bộ
6Luồn cáp cửa cộtThi công theo HSTK5đầu cáp
7Đánh số cột thépThi công theo HSTK0,510 cột
8Lắp bảng điện cửa cộtThi công theo HSTK5bảng
9Lắp cửa cộtThi công theo HSTK5cửa
10Khung móng cột đèn cao ápThi công theo HSTK5cái
11Làm tiếp địa cho cột điệnThi công theo HSTK5bộ
12Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngThi công theo HSTK5cọc
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIThi công theo HSTK0,07100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thi công theo HSTK4,48m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo HSTK0,224100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThi công theo HSTK2,52m3
17Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giớiThi công theo HSTK2cột
18Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Thi công theo HSTK2cột
19Lắp đặt đèn cầu chùm 4 bóng - cầu PMMA D400Thi công theo HSTK2bộ
20Đục lỗ để lắp xà và luồn cápThi công theo HSTK2bộ
21Luồn cáp cửa cộtThi công theo HSTK2đầu cáp
22Đánh số cột thépThi công theo HSTK0,210 cột
23Lắp bảng điện cửa cộtThi công theo HSTK2bảng
24Lắp cửa cộtThi công theo HSTK2cửa
25Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650Thi công theo HSTK2bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnThi công theo HSTK2bộ
27Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngThi công theo HSTK2cọc
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIThi công theo HSTK0,0128100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thi công theo HSTK0,72m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo HSTK0,056100m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThi công theo HSTK0,56m3
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp)Thi công theo HSTK1tủ
33Lắp giá đỡ tủThi công theo HSTK1giá đỡ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIThi công theo HSTK0,288m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thi công theo HSTK0,24m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo HSTK0,02100m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThi công theo HSTK0,144m3
38Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngThi công theo HSTK22cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmThi công theo HSTK35m
40Kiểm tra điên trở tiếp địaThi công theo HSTK1lần
41Lắp đặt Cáp treo Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2Thi công theo HSTK9m
42Lắp đặt Cáp ngầm Cu/xlpe/dsta 4x10+1x6mm2Thi công theo HSTK195m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thi công theo HSTK42m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65Thi công theo HSTK1,95100 m
45Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Upvc 50/60Thi công theo HSTK195m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwThi công theo HSTK19,5m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIThi công theo HSTK0,702100m3
48Đắp cát đenThi công theo HSTK16,575m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThi công theo HSTK37,05m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongThi công theo HSTK0,9100m2
51Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cmThi công theo HSTK200md
52Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉThi công theo HSTK0,9021000v
53Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmThi công theo HSTK902viên
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Thi công theo HSTK19,5m3
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngThi công theo HSTK308,928m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Thi công theo HSTK4.223m2
3Lát gạch Terezaro 400x400x30Thi công theo HSTK4.223m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Thi công theo HSTK0,2901m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Thi công theo HSTK7,3476m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo HSTK7,3476m2
D CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 1 chiều 12000 BTUThi công theo HSTK47cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tất cả các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,25m31
2 Ô tô tự đổ ≥3T2
3 Đầm cóc ≥50kg1
4 Đầm dùi ≥1,5kw2
5 Đầm bàn ≥1kw1
6 Máy trộn bê tông ≥250L ≥250L1
7 Máy trộn vữa ≥80L ≥80L1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
9 Máy hàn ≥14kw1
10 Máy thủy bình (thủy chuẩn) Kiểm tra hiện trường1
11 Máy cắt ≥1,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->