Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 10:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,462,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,488 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 8,78 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,275 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | 0,217 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,225 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 2,2 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,079 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 61,186 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,338 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,785 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 19,932 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 4,515 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM PCB40 Mác 75 | 40,689 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | 0,451 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,761 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,775 | 100 m2 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,48 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,395 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 55,115 | m3 | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM PCB40 Mác 50 | 5,009 | m3 | |
| B | PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,258 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,554 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,121 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,107 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,833 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,476 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,677 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,128 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,723 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 24,372 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,019 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính | 2,922 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,248 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 40,2 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,959 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,302 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,427 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,56 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,668 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 0,21 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,076 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,806 | tấn | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,029 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 63,344 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày | 9,331 | m3 | |
| 26 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều cao | 1,944 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,258 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,278 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,699 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,895 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,096 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,553 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,576 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,443 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,219 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 26,226 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,921 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 0,669 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,652 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,432 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 1,221 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,314 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,463 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,457 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,934 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 PCB 40 | 64,128 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày 2 PCB40 | 9,547 | m3 | |
| 22 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | 3,339 | m3 | |
| D | PHẦN MÁI (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,053 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,292 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,371 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,854 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 PCB40 | 3,333 | m3 | |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày 2 PCB40 | 11,728 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,287 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,033 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,18 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,434 | m3 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 3,519 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,519 | tấn | |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,675 | 100 m2 | |
| 14 | Che khe lún bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,012 | 100 m2 | |
| E | PHẦN CỬA (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) | 87,48 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) | 148 | m2 | |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 144,803 | m2 | |
| 4 | Ổ khóa cửa đi chính | 18 | cái | |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 24 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 470,96 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sắt kéo | 30,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 265,88 | m2 | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,456 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 426,774 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | 62,38 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.293,49 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 127,65 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 170,6 | m2 | |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 | 232,736 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,521 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 219,56 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 161,872 | m2 | |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 324,96 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 312,08 | m2 | |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng CT-11A ba lớp | 168,96 | m2 | |
| 14 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,1 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 340,48 | m | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,26 | m2 | |
| 17 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 555,78 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 391,004 | m2 | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,046 | m2 | |
| 20 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 92,44 | md | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 476,23 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.231,11 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 425,211 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 863,868 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 901,441 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.094,978 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,496 | 100 m2 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | 1,945 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,945 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm | 5,441 | 100 m2 | |
| 31 | Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,326 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,326 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,74 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 11,574 | md | |
| G | GIẾNG THẤM (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III | 4,268 | m3 | |
| 2 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,226 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| H | PHẦN ĐIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | 8 | bộ | |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học 1x36W | 54 | bộ | |
| 4 | Bóng đèn chiếu sáng bảng 1x36W | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 12 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 69 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM08PL 08 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 2 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | 8 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | 107 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 | 918 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 | 1.054 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 | 147 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 | 434 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x10mm2 | 128 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC-CVV 2X16mm2 | 36 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 3x35mm2 | 133 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x35mm2 | 36 | m | |
| 24 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,643 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 22,95 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 41,386 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 50A, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A, cường độ dòng điện 80Ampe | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 100A, cường độ dòng điện 100Ampe | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-150A -22KA | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.580 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 148 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 50/40mm | 133 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 60/50mm | 36 | m | |
| 39 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 6 | cọc | |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 37 | m | |
| 41 | Hàn hóa nhiệt | 6 | mối hàn | |
| 42 | Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình | 1 | bộ | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,376 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,524 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 1,433 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,11 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,189 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 2,989 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.2mm | 0,33 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 12 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 27 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 27 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 21mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp van khóa đồng đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 28 | Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 48 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | 42 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 90mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 26 | cái | |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,577 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 12,634 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,542 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 PCB40 | 145,177 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,643 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,57 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,334 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 139 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100 m3 | |
| K | THÔNG TIN LIÊN LẠC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | 2 | bộ | |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 450 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN | 45 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 180 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 30 | m | |
| L | PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,948 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 5,412 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,128 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm | 0,221 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,916 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,588 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 35,784 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,505 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,266 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 10,798 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 1,585 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,871 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,35 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 1,937 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,519 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 15,095 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,471 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,971 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 32,778 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,154 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,947 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,023 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,328 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,588 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,367 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,13 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,956 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,555 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính | 2,26 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,147 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 30,662 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,698 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,24 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,103 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,334 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,236 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,341 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,466 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,191 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,662 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 29,404 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 15,36 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,891 | m3 | |
| N | PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,146 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,82 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,965 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,04 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,375 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,412 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,701 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,358 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,636 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 0,372 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,833 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,352 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,746 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,247 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,106 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,482 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 PCB40 | 34,817 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 19,571 | m3 | |
| O | PHẦN MÁI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,042 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,211 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,269 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,344 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,179 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,18 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,931 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 1,878 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,878 | tấn | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,046 | 100 m2 | |
| P | PHẦN CỬA (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) | 76,085 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) | 183,44 | m2 | |
| 3 | Ổ khóa cửa đi chính | 15 | cái | |
| 4 | Ổ khóa cửa đi vệ sinh | 10 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 25 | bộ | |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 50 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 521,6 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 259,525 | m2 | |
| 9 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa | 162,033 | m2 | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,47 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 281,9 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch Granite KT 30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 92,7 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite KT 120x600mm | 38,52 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 985,175 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 117,36 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 130,92 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 | 148,532 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,314 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 132,77 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 96,32 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 241,12 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 291 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng keo CT11A ba lớp | 158,94 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 295,6 | m | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,24 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 383,02 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 125,06 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,51 | m2 | |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,92 | m2 | |
| 21 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 10,4 | md | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 316,37 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 952,395 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 298,071 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 603,545 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,441 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.555,94 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,044 | 100 m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | 0,971 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,971 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm | 2,902 | 100 m2 | |
| 32 | Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,305 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,305 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,36 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 6,325 | md | |
| R | PHẦN ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 45 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM10PL 10 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 2 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | 13 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | 148 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 | 487 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 | 579 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 | 160 | m | |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,373 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 10,457 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 26,878 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe | 13 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A-6KA, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-6KA, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cựcMCB-2P-100A -22KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 533 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 60 | m | |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 6 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 38 | m | |
| 32 | Hàn hóa nhiệt | 6 | mối hàn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | 1 | bộ | |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 150 | m | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 120 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 111 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | 111 | m | |
| S | PHẦN NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,036 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,14 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,695 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,21 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,182 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,93 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,235 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y gl iảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt gương soi lavabo | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| T | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,044 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| 16 | Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III | 4,268 | m3 | |
| 17 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,226 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,01 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| U | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,415 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 9,214 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,211 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 PCB40 | 91,886 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,834 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,415 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,244 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 101 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100 m3 | |
| V | LỐI THOÁT HIỂM (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,032 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,018 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,028 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,298 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,01 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,228 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,039 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm thang đường kính | 0,016 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm thang đường kính | 0,137 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông dầm thang | 0,09 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,139 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,163 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,392 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,019 | 100 m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 0,827 | m3 | |
| 19 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,362 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường lan can cầu thang lối thoát hiểm | 0,026 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường lan can cầu thang lối thoát hiểm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,132 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,76 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,49 | m2 | |
| 25 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,92 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần ngoài nhà | 45,17 | m2 | |
| 27 | Sơn tường , dầm , trần ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,17 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,48 | m2 | |
| 29 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 13,2 | m3 | |
| W | PHẦN MÓNG (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,8 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,007 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,089 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,654 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,038 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,238 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,26 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | 0,186 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,006 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100 m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,048 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,083 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,234 | m3 | |
| X | PHẦN THÂN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,086 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,705 | m3 | |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) | 1,64 | m2 | |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính | 5,22 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,096 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,148 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,016 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,194 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,142 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| Y | PHẦN MÁI (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | 0,048 | tấn | |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,216 | 100 m2 | |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,404 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,278 | m2 | |
| 3 | Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 4 | Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 9 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,4 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,2 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,3 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | 1,344 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 22,06 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 27,278 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 11,16 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 18,72 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,998 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,22 | m2 | |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 32,56 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 16,28 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 0,058 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| AA | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | 26 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| AB | SÂN BÊ TÔNG (SÂN + CỔNG) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,21 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Nilon lót đổ bê tông | 452 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 36,16 | m3 | |
| 4 | Ron ván ép dày 12mm | 31,04 | m2 | |
| AC | KÈ CHẮN ĐẤT (SÂN + CỔNG) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,217 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 1,854 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 19,848 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 7,8 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,842 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,131 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,04 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,179 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,968 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,242 | 100 m | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,346 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,36 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,966 | m2 | |
| AD | CỔNG CHÍNH (SÂN + CỔNG) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 16,56 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | 2,363 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 15,862 | m2 | |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,56 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 2,363 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | 2,363 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,862 | m2 | |
| AE | BỂ NƯỚC PCCC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào | 2,406 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Rải lớp nilong PVC chống rút nước | 0,656 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông lót đáy hầm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 6,937 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,468 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,566 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,754 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,166 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,694 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,064 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,076 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính | 0,054 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm | 1,801 | tấn | |
| 13 | Bê tông đáy bể chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 21,364 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 26,921 | m3 | |
| 15 | Bê tông nắp bể vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 9,425 | m3 | |
| 16 | Quét chất chống thấm bể | 158,96 | m2 | |
| 17 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 158,96 | m2 | |
| 18 | Trát trần bể vữa XM Mác 75 PCB40 | 50,22 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100 m3 | |
| 20 | Gia công nắp thăm bằng thép | 0,096 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt nắp thăm bằng thép | 0,096 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng thang INOX | 13,7 | kg | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,276 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,276 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| AF | NHÀ TRẠM BƠM (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,056 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,033 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ móng | 0,04 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,06 | tấn | |
| 11 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | 0,044 | 100 m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100 m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 1,274 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm | 0,016 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng | 0,042 | 100 m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100 m2 | |
| 29 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,4 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| AG | CHỐNG SÉT (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,159 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,897 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Panthean BX-175 R=100M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 26 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 22 | m | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 | 6 | cọc | |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 9 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 10 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 20 | cái | |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | 20 | cái | |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây giằng tăng đơ móc néo | 1 | cái | |
| AH | PCCC BẰNG NƯỚC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,703 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 70,29 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 7 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 6 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 1,475 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,495 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,02 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,31 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 25 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 26 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 60 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 26 | cái | |
| 28 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 41 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | 1 | Hợp bộ | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | 6 | cái | |
| 44 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | 1 | cái | |
| 45 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,62 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 8 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=54m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| AI | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,195 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,5 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùng | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 41 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 423 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây PVC/FR 1x1,5mm2 | 846 | m | |
| AJ | PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 2,81 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 8,78 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,187 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm | 0,217 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,015 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 1,632 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,081 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 60,826 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,702 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,133 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 17,826 | m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 4,125 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 36,356 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,451 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 2,761 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,828 | 100 m2 | |
| 17 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,48 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,761 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 54,201 | m3 | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | 5,009 | m3 | |
| AK | PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,256 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,545 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,121 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,083 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 12,753 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,476 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,677 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,128 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,723 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 24,372 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,019 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 , đường kính | 2,922 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,248 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 40,2 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,959 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,302 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,427 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,56 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,668 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,285 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,806 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,029 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 63,344 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 9,337 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 1,944 | m3 | |
| AL | PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,258 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,278 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,699 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,895 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,096 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,553 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,576 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 3,443 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,219 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 26,226 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,921 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 0,669 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,652 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 9,432 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 1,221 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,314 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,463 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,457 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,934 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 64,128 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 9,589 | m3 | |
| 22 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 | 3,339 | m3 | |
| AM | PHẦN MÁI (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,371 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,053 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,292 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,854 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 3,333 | m3 | |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 | 11,728 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,287 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,214 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,434 | m3 | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 3,519 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,519 | tấn | |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,675 | 100 m2 | |
| 13 | Che khe lún bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,012 | 100 m2 | |
| AN | PHẦN CỬA (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) | 87,48 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) | 148 | m2 | |
| 3 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 144,803 | m2 | |
| 4 | Ổ khóa cửa đi chính | 18 | cái | |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 24 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 470,96 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sắt kéo | 30,4 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 265,88 | m2 | |
| AO | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Trát chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 | 40,419 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 425,094 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | 62,38 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.291,81 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 127,65 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 170,6 | m2 | |
| 7 | Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 | 238,016 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,521 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 219,56 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 161,872 | m2 | |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 324,96 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 312,08 | m2 | |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng keo CT11-A ba lớp | 168,96 | m2 | |
| 14 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,1 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 340,48 | m | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,26 | m2 | |
| 17 | Lát gạch nền Granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 555,78 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 391,004 | m2 | |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 50,825 | m2 | |
| 20 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 92,44 | md | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 465,513 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.229,43 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 426,795 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 958,424 | m2 | |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 892,308 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | 2.187,854 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 9,496 | 100 m2 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | 1,945 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,945 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm | 5,441 | 100 m2 | |
| 31 | Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,368 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,368 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,348 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 11,574 | md | |
| AP | GIẾNG THẤM (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III | 4,268 | m3 | |
| 2 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,01 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| AQ | PHẦN ĐIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | 54 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 12 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 69 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | 1 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM08PL 08 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 2 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | 8 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | 107 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 | 918 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 | 1.054 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 | 147 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 | 434 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x10mm2 | 134 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC-CVV 2X16mm2 | 36 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 3x2.5mm2 | 52 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 3x35mm2 | 92 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x35mm2 | 46 | m | |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,233 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,247 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 17,054 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 32A, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 50A, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A, cường độ dòng điện 80Ampe | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 100A, cường độ dòng điện 100Ampe | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -22KA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.580 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 148 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 32/25mm | 52 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 50/40mm | 92 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 60/50mm | 46 | m | |
| 41 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | 6 | cọc | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 37 | m | |
| 43 | Hán hóa nhiệt | 6 | mối hàn | |
| 44 | Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình | 1 | bộ | |
| AR | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,376 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,524 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 1,115 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,985 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,189 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 2,989 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.2mm | 0,41 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 13 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 27 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 27 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 21mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp van khóa đồng đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 29 | Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 48 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | 42 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 90mm | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 26 | cái | |
| AS | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,714 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 15,514 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,209 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 155,586 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 8,166 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,701 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,409 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 171 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,221 | 100 m3 | |
| AT | THÔNG TIN LIÊN LẠC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | 2 | bộ | |
| 2 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 450 | m | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN | 45 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 180 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 30 | m | |
| AU | PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,948 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 5,412 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,128 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm | 0,221 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 1,916 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,588 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 35,784 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,505 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,266 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 10,798 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đệm lớp cát lót móng công trình | 1,585 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,871 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,35 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 1,937 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,519 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,095 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,471 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,971 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 32,778 | m3 | |
| AV | PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,154 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,947 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,023 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,328 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,588 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,367 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,13 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm tầng 1 nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 14,956 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,555 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính | 2,26 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,147 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 30,662 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,698 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,24 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,103 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,334 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,236 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,341 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 0,028 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,466 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,191 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,662 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 29,404 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 11,411 | m3 | |
| 25 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | 0,891 | m3 | |
| AW | PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,146 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,82 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,965 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,04 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm mái | 2,382 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,412 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,701 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 18,358 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,634 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 0,372 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,833 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,338 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | 0,746 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,247 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,106 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,324 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,482 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 34,817 | m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 20,219 | m3 | |
| AX | PHẦN MÁI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,042 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,211 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,269 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,344 | m3 | |
| 5 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 | 9,179 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,18 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,931 | m3 | |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | 1,878 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,878 | tấn | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,046 | 100 m2 | |
| AY | PHẦN CỬA (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) | 76,085 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) | 183,44 | m2 | |
| 3 | Ổ khóa cửa đi chính | 15 | cái | |
| 4 | Ổ khóa cửa đi vệ sinh | 10 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | 25 | bộ | |
| 6 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | 50 | bộ | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 521,6 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 259,525 | m2 | |
| 9 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa | 162,033 | m2 | |
| AZ | PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Trát chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,47 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 281,9 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch Granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 PBC40 | 92,7 | m2 | |
| 4 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | 38,52 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 985,175 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 117,36 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 130,92 | m2 | |
| 8 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 | 148,532 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,314 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 132,77 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 96,32 | m2 | |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 241,12 | m2 | |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 291 | m2 | |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng CT11-A ba lớp | 158,94 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 295,6 | m | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 29,24 | m2 | |
| 17 | Lát gạch nền kích thước gạch Granite 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 383,02 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch Granite 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 125,06 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch Granite 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,51 | m2 | |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,92 | m2 | |
| 21 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm | 10,4 | md | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 316,37 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 952,395 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 298,071 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 603,545 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 614,441 | m2 | |
| 27 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.555,94 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 6,044 | 100 m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm | 0,971 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,971 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm | 2,902 | 100 m2 | |
| 32 | Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,305 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 | 0,305 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,36 | m2 | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX | 12,65 | md | |
| BA | PHẦN ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | 9 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | 45 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) | 1 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM10PL 10 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường | 2 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng | 13 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) | 148 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 | 487 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 | 579 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 | 160 | m | |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,442 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 12,494 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 31,709 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe | 13 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A-6KA, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-6KA, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cựcMCB-2P-100A -22KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 533 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 60 | m | |
| 30 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 6 | cọc | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | 42 | m | |
| 32 | Hàn hóa nhiệt | 6 | mối hàn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | 1 | bộ | |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | 150 | m | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 120 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 130 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 20 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm | 150 | m | |
| BB | PHẦN NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,07 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,15 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,49 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | 0,4 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,16 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 1,77 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,18 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 8 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt gương soi lavabo | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| BC | HÀM TỰ HOẠI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,868 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,044 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,993 | m3 | |
| BD | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,415 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | 9,214 | m3 | |
| 4 | Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 | 11,669 | m3 | |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | 91,886 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,834 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,415 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,244 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 101 | cấu kiện | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100 m3 | |
| BE | THANG THOÁT HIỂM (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,067 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,515 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,048 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,07 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,099 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,404 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,054 | 100 m3 | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | 1,83 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép cầu thang sắt | 1,83 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,476 | m2 | |
| BF | SÂN BÊ TÔNG (SÂN + DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,969 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Nilon lót đổ bê tông | 666,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 66,65 | m3 | |
| 4 | Ron ván ép dày 12mm | 42,51 | m2 | |
| BG | THÁO DỠ (SÂN + DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 89,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,423 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,149 | tấn | |
| BH | NHÀ XE GIÁO VIÊN (SÂN + DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,728 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,04 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,008 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,031 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,5 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,149 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,276 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,148 | tấn | |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,893 | 100 m2 | |
| BI | PHẦN HÀNG RÀO LƯỚI B40 (HÀNG RÀO) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | 21 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình | 3 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,5 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,751 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình | 0,324 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,993 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,3 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,362 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày | 6,966 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 95,46 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,13 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 150 | m | |
| 14 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 60,2 | m | |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 77,4 | m | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 151,59 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,59 | m2 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, khung lưới B40 | 1,245 | tấn | |
| 19 | Lưới thép B40 | 130,75 | m | |
| 20 | Lắp dựng khung sắt lưới B40 vữa XM Mác 75 XMPC40 | 242,667 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,059 | m2 | |
| BJ | PHẦN MÓNG (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,048 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,007 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,089 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,654 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,038 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,238 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,26 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | 0,186 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 1,006 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100 m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,048 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,083 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,234 | m3 | |
| BK | PHẦN THÂN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,086 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,753 | m3 | |
| 6 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) | 1,64 | công | |
| 7 | SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính | 5,22 | công | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,096 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,148 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,031 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,187 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,168 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,194 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,142 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,936 | m3 | |
| BL | PHẦN MÁI (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,225 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | 0,046 | tấn | |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,216 | 100 m2 | |
| BM | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,404 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,338 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 9 | m2 | |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,66 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,6 | m | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 14,06 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 120x600mm | 1,344 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 22,06 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 47,998 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 11,16 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,998 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,22 | m2 | |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 32,56 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 16,28 | m2 | |
| BN | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 13 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC-CV 1.5mm2 | 10 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC-CV 2.5mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển phòng | 1 | tủ | |
| BO | PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,106 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,067 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,063 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,042 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,568 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,049 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,306 | m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | 4,91 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đệm cát lót móng công trình | 0,642 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 5,125 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,14 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,173 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,404 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,111 | 100 m3 | |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,043 | m3 | |
| BP | PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,085 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,14 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,969 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 3,226 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,049 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 10 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | 1,6 | m2 | |
| 11 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ sắt kính ( bao gồm ổ khoá + kính + phụ kiện + sơn 3 nước hoàn thiện…) | 3,2 | m2 | |
| 12 | GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | 38,5 | m2 | |
| BQ | PHẦN MÁI (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,255 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,255 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4 mm | 0,71 | 100 m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,386 | m2 | |
| BR | PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,16 | m2 | |
| 2 | Trát LT + GT vữa XM Mác 75 XMPC40 | 4,92 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 61,155 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 26,473 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,93 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 26,473 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 61,155 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào lanh tô, giằng mái | 4,92 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,473 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,075 | m2 | |
| BS | PHẦN NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | 0,12 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | 0,1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | 0,28 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | 0,22 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | 0,205 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | 0,19 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 37 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | 19 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa tổng, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | 10 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 5 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi lavabo | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| BT | PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,845 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,377 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 23,28 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 46,56 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 4,93 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | 0,068 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,747 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 14 | Làm tầng lọc than củi | 0,096 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,986 | m3 | |
| 16 | Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III | 4,268 | m3 | |
| 17 | Đêm lớp cát lót móng công trình | 0,049 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 0,226 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,019 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100 m2 | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,092 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| BU | ĐÀI NƯỚC - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,052 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,005 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,077 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,708 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,263 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,044 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,009 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,083 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100 m3 | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,822 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m, lắp dàn nút hàn | 0,823 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,444 | m2 | |
| 17 | Bu lông neo chân dàn D20 | 16 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,88 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính34mm | 1 | cái | |
| 23 | Van phao tự động | 1 | cái | |
| BV | BỂ NƯỚC PCCC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào | 2,406 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Rải lớp nilong PVC chống rút nước | 0,656 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông lót đáy hầm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 6,937 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,468 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,566 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,754 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,166 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,694 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | 0,064 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,076 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính | 0,054 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm | 1,801 | tấn | |
| 13 | Bê tông đáy bể chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 21,364 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 26,921 | m3 | |
| 15 | Bê tông nắp bể vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 9,425 | m3 | |
| 16 | Quét chất chống thấm bể | 158,96 | m2 | |
| 17 | Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 158,96 | m2 | |
| 18 | Trát trần bể vữa XM Mác 75 PCB40 | 50,22 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100 m3 | |
| 20 | Gia công nắp thăm bằng thép | 0,096 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt nắp thăm bằng thép | 0,096 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng thang INOX | 13,7 | kg | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 2,276 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,276 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| BW | NHÀ TRẠM BƠM (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,056 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,026 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,046 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,596 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,019 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ móng | 0,04 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,018 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | 0,06 | tấn | |
| 11 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông đà kiềng | 0,044 | 100 m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,018 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,104 | 100 m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | 1,878 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x11,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | 1,274 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính | 0,028 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm | 0,016 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,314 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng | 0,042 | 100 m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,029 | 100 m2 | |
| 29 | SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện | 5,98 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 5,98 | m2 | |
| 31 | Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo | 1 | cái | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,04 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình | 0,04 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm | 0,088 | 100 m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 27,95 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,99 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,1 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 | 3,416 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 2,94 | m2 | |
| 40 | Láng ô văng vữa XM Mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 41 | Lắp máng xối tôn tráng kẽm | 3,4 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm | 0,032 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 42,446 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,446 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 27,95 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,95 | m2 | |
| BX | CHỐNG SÉT (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,159 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 15,897 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét Panthean BX-175 R=100M | 1 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | 27 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 22 | m | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 | 6 | cọc | |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa | 6 | cái | |
| 9 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 10 | Lắp giá đỡ dây dẫn | 20 | cái | |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | 20 | cái | |
| 12 | Hộp nối kiểm tra chống sét | 1 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây giằng tăng đơ móc néo | 1 | cái | |
| BY | PCCC BẰNG NƯỚC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,645 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 64,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 6 | m | |
| 10 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 | 7 | cái | |
| 11 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 6 | cái | |
| 12 | Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | 6 | bộ | |
| 13 | Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 1,39 | 100 m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,473 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm | 0,02 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm | 0,31 | 100 m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | 2 | cái | |
| 25 | Bulon chữ U sắt 8 | 12 | cái | |
| 26 | Nở sắt 8x120 + Ecu | 60 | cái | |
| 27 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | 26 | cái | |
| 28 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắt áp suất | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 41 | Tấm thép 150x150x10 | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | 1 | Hợp bộ | |
| 43 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 | 6 | cái | |
| 44 | Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | 1 | cái | |
| 45 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | 1 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,99 | m2 | |
| 47 | Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | 8 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m | 1 | cái | |
| BZ | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,121 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,09 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùng | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói | 41 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 525 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| CA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (1%x TỔNG GIÁ DỰ THẦU) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | - | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi