Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342881-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Trường THCS Đà Loan, Tà Năng
Số hiệu KHLCNT 20210339629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 10:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,462,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,488 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng 8,78 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,275 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm 0,217 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 2,225 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 2,2 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,079 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 61,186 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,338 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 9,785 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 19,932 m3 đất nguyên thổ
12 Đệm lớp cát lót móng công trình 4,515 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM PCB40 Mác 75 40,689 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 0,451 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,761 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,775 100 m2
17 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 17,48 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,395 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 55,115 m3
20 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM PCB40 Mác 50 5,009 m3
B PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,258 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,554 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,121 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,107 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 12,833 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,476 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,677 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,128 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,723 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 24,372 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,019 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 2,922 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,248 tấn
14 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 40,2 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,959 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,302 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,427 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,56 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,668 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 0,21 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,076 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,806 tấn
23 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 7,029 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 63,344 m3
25 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày 9,331 m3
26 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều cao 1,944 m3
C PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,258 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,278 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,699 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,895 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 11,096 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,553 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,576 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,443 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,219 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 26,226 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,921 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 0,669 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,652 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 9,432 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,221 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,314 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,463 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,457 tấn
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,934 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 PCB 40 64,128 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày 2 PCB40 9,547 m3
22 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 3,339 m3
D PHẦN MÁI (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,053 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,292 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,371 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,854 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 PCB40 3,333 m3
6 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm chiều dày 2 PCB40 11,728 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,287 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,033 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,18 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,434 m3
11 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 3,519 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 3,519 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 6,675 100 m2
14 Che khe lún bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,012 100 m2
E PHẦN CỬA (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) 87,48 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) 148 m2
3 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 144,803 m2
4 Ổ khóa cửa đi chính 18 cái
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 12 bộ
6 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 24 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 470,96 m2
8 Sản xuất cửa sắt kéo 30,4 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 265,88 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 49,456 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 426,774 m2
3 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 62,38 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 1.293,49 m2
5 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 127,65 m2
6 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 170,6 m2
7 Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 232,736 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 65,521 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 219,56 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 161,872 m2
11 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 324,96 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 312,08 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng CT-11A ba lớp 168,96 m2
14 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 PCB40 16,1 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 340,48 m
16 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 60,26 m2
17 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 555,78 m2
18 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 391,004 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 58,046 m2
20 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 92,44 md
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 476,23 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.231,11 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 425,211 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 863,868 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 901,441 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2.094,978 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,496 100 m2
28 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm 1,945 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 1,945 tấn
30 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm 5,441 100 m2
31 Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,326 tấn
32 Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,326 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 35,74 m2
34 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX 11,574 md
G GIẾNG THẤM (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III 4,268 m3
2 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 0,226 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,01 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,092 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
H PHẦN ĐIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W 28 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W 8 bộ
3 Bóng đèn chiếu sáng lớp học 1x36W 54 bộ
4 Bóng đèn chiếu sáng bảng 1x36W 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 24 cái
6 Lắp đặt hộp số quạt trần 12 hộp
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 6 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 10 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 18 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 69 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) 1 tủ
13 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM08PL 08 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 2 tủ
14 Lắp đặt tủ điều khiển phòng 8 tủ
15 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) 107 hộp
16 Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 918 m
17 Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 1.054 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 147 m
19 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 434 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x10mm2 128 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC-CVV 2X16mm2 36 m
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 3x35mm2 133 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x35mm2 36 m
24 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,643 100 m3 đất nguyên thổ
25 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 22,95 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 41,386 m3
27 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 7 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 7 cái
29 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 5 cái
30 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
31 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 50A, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A, cường độ dòng điện 80Ampe 2 cái
33 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 100A, cường độ dòng điện 100Ampe 3 cái
34 Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-150A -22KA 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 1.580 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 148 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 50/40mm 133 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 60/50mm 36 m
39 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 6 cọc
40 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 37 m
41 Hàn hóa nhiệt 6 mối hàn
42 Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình 1 bộ
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,376 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,524 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 1,433 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,11 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,189 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 2,989 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.2mm 0,33 100 m
8 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 8 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 5 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 26 cái
12 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 5 cái
13 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 24 cái
14 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
16 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm 2 cái
17 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 27 cái
18 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 27 cái
19 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 5 cái
20 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 21mm 1 cái
24 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 3 cái
25 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 2 cái
26 Lắp van khóa đồng đường kính van 42mm 2 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
28 Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 48 cái
29 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 5 cái
30 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm 42 cái
31 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mm 2 cái
32 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mm 2 cái
33 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
34 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 90mm 5 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 26 cái
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,577 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,029 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 12,634 m3
4 Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 PCB40 17,542 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 PCB40 145,177 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,643 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,57 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,334 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 139 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,18 100 m3
K THÔNG TIN LIÊN LẠC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 2 bộ
2 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng 1 bộ
3 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 1 tủ
4 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 450 m
5 Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN 45 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 180 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 30 m
L PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng bằng máy đào 1,948 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 5,412 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,128 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm 0,221 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,916 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,588 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 35,784 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,505 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 3,266 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 10,798 m3 đất nguyên thổ
11 Đệm lớp cát lót móng công trình 1,585 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 15,871 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,35 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,937 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,519 100 m2
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 15,095 m3
17 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,471 100 m3
18 Đắp đất nền nhà công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,971 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 32,778 m3
M PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,154 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,947 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,023 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,328 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,588 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,367 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,13 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 14,956 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,555 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 2,26 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,147 tấn
12 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 30,662 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,698 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,24 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 6m 0,103 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,334 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,236 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,341 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,028 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,466 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,191 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 3,662 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 29,404 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 15,36 m3
25 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,891 m3
N PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,146 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,82 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,965 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,04 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,375 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,412 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,701 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 18,358 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,636 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 0,372 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,833 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,352 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,746 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,247 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,106 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,324 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,482 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 PCB40 34,817 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 19,571 m3
O PHẦN MÁI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,042 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,211 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,269 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,344 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 9,179 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,18 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,129 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,931 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 1,878 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 1,878 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,046 100 m2
P PHẦN CỬA (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) 76,085 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) 183,44 m2
3 Ổ khóa cửa đi chính 15 cái
4 Ổ khóa cửa đi vệ sinh 10 m3
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 25 bộ
6 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 50 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 521,6 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 259,525 m2
9 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa 162,033 m2
Q PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 34,47 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 281,9 m2
3 Ốp gạch Granite KT 30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 92,7 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite KT 120x600mm 38,52 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 985,175 m2
6 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 117,36 m2
7 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 130,92 m2
8 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 148,532 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 31,314 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 132,77 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 96,32 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 241,12 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 291 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng keo CT11A ba lớp 158,94 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 295,6 m
16 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 29,24 m2
17 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 383,02 m2
18 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 125,06 m2
19 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 28,51 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 19,92 m2
21 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 10,4 md
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 316,37 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 952,395 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 298,071 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 603,545 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 614,441 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.555,94 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,044 100 m2
29 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm 0,971 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,971 tấn
31 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm 2,902 100 m2
32 Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,305 tấn
33 Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,305 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 33,36 m2
35 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX 6,325 md
R PHẦN ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W 17 bộ
2 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W 26 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường 5 cái
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 11 cái
5 Lắp đặt hộp số quạt trần 9 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 12 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 11 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 45 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) 1 tủ
12 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM10PL 10 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 2 tủ
13 Lắp đặt tủ điều khiển phòng 13 tủ
14 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) 148 hộp
15 Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 487 m
16 Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 579 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 80 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 160 m
19 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,373 100 m3 đất nguyên thổ
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 10,457 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 26,878 m3
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 13 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 20 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A-6KA, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-6KA, cường độ dòng điện 63Ampe 2 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha 2 cựcMCB-2P-100A -22KA 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 533 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 60 m
30 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 6 cọc
31 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 38 m
32 Hàn hóa nhiệt 6 mối hàn
33 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 1 bộ
34 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng 1 bộ
35 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 1 tủ
36 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 150 m
37 Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN 16 cái
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 120 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 30 m
40 Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) 1 hộp
41 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 9 cái
42 Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 111 m
43 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm 111 m
S PHẦN NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,036 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,14 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,695 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,21 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,182 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 1,93 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,235 100 m
8 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 25 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 4 cái
12 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 2 cái
13 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 10 cái
14 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
16 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm 1 cái
17 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 12 cái
18 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
19 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
20 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
21 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
22 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm 2 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 2 cái
24 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 2 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 1 bể
26 Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 10 cái
27 Lắp tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 4 cái
28 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 4 cái
29 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
30 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 8 cái
31 Lắp đặt Y gl iảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm 10 cái
32 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm 4 cái
33 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 2 cái
34 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm 10 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 18 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp 6 bộ
37 Lắp đặt lavabo+ xi phông 8 bộ
38 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 2 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
41 Lắp đặt gương soi lavabo 8 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
T HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,15 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,868 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75PCB40 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 4,93 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,044 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,73 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
14 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,993 m3
16 Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III 4,268 m3
17 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 0,226 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,01 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,092 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
23 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
U MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,415 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,029 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 9,214 m3
4 Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 PCB40 10,211 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 PCB40 91,886 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,834 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,415 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,244 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 101 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,132 100 m3
V LỐI THOÁT HIỂM (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,032 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,1 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,018 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,028 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,298 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,01 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,228 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,039 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm thang đường kính 0,016 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm thang đường kính 0,137 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,792 m3
12 Ván khuôn bê tông dầm thang 0,09 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,139 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,163 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,039 tấn
16 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,392 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,019 100 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 0,827 m3
19 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,362 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường lan can cầu thang lối thoát hiểm 0,026 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường lan can cầu thang lối thoát hiểm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,132 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 23,76 m2
24 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 7,49 m2
25 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 13,92 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần ngoài nhà 45,17 m2
27 Sơn tường , dầm , trần ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 45,17 m2
28 Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 17,48 m2
29 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 13,2 m3
W PHẦN MÓNG (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,8 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,038 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,238 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,26 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,48 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,234 m3
X PHẦN THÂN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 1,705 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) 1,64 m2
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính 5,22 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,013 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,096 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,016 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,936 m3
Y PHẦN MÁI (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,225 m3
2 Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm 0,046 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm 0,048 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,216 100 m2
Z PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 23,404 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 27,278 m2
3 Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 4,32 m2
4 Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,16 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 9 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 14,4 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 35,2 m
8 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 14,3 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm 1,344 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 22,06 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 27,278 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 11,16 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 18,72 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 45,998 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 33,22 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 32,56 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 16,28 m2
18 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 0,058 100 m
19 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
AA PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 26 m
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 1 bộ
AB SÂN BÊ TÔNG (SÂN + CỔNG) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,21 100 m3 đất nguyên thổ
2 Nilon lót đổ bê tông 452 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 36,16 m3
4 Ron ván ép dày 12mm 31,04 m2
AC KÈ CHẮN ĐẤT (SÂN + CỔNG) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,217 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đệm lớp cát lót móng công trình 1,854 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 19,848 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 7,8 m3
5 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 28,842 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,131 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,04 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,179 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,968 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,242 100 m
11 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can 0,346 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 27,36 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 26,966 m2
AD CỔNG CHÍNH (SÂN + CỔNG) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 16,56 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông 2,363 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại 15,862 m2
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 16,56 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 2,363 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ 2,363 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 15,862 m2
AE BỂ NƯỚC PCCC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào bể bằng máy đào 2,406 100 m3 đất nguyên thổ
2 Rải lớp nilong PVC chống rút nước 0,656 100 m2
3 Bê tông lót đáy hầm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 6,937 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,468 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,566 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,754 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,166 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,694 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,064 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,076 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính 0,054 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm 1,801 tấn
13 Bê tông đáy bể chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 21,364 m3
14 Bê tông tường bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 26,921 m3
15 Bê tông nắp bể vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 9,425 m3
16 Quét chất chống thấm bể 158,96 m2
17 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 158,96 m2
18 Trát trần bể vữa XM Mác 75 PCB40 50,22 m2
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,132 100 m3
20 Gia công nắp thăm bằng thép 0,096 tấn
21 Lắp đặt nắp thăm bằng thép 0,096 tấn
22 Sản xuất lắp dựng thang INOX 13,7 kg
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,276 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,276 100 m3 đất nguyên thổ/1km
AF NHÀ TRẠM BƠM (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng bằng máy đào 0,056 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,033 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,596 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,25 m3
8 Ván khuôn bê tông cổ móng 0,04 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,018 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06 tấn
11 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,55 m3
12 Ván khuôn bê tông đà kiềng 0,044 100 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,52 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,274 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính 0,028 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm 0,016 tấn
24 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,314 m3
25 Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng 0,042 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,23 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100 m2
29 SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện 5,98 m2
30 Lắp dựng cửa sắt kéo 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,04 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép hình 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 27,95 m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 7,1 m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 2,94 m2
40 Láng ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 42,446 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót, 2 nước phủ 42,446 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 27,95 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót, 2 nước phủ 27,95 m2
AG CHỐNG SÉT (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,159 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15,897 m3
3 Lắp đặt kim thu sét Panthean BX-175 R=100M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 26 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm 22 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 6 cọc
8 Kẹp cọc tiếp địa 6 cái
9 Kẹp nối dây 2 cái
10 Lắp giá đỡ dây dẫn 20 cái
11 Cô dê kẹp ống PVC D21 20 cái
12 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
13 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây giằng tăng đơ móc néo 1 cái
AH PCCC BẰNG NƯỚC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,703 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 70,29 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,054 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 7 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 6 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 6 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 6 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 1,475 100 m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,495 100 m
16 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 8 cái
17 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 2 cái
18 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
19 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
20 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,02 100 m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,31 100 m
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 8 cái
23 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
24 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
25 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
26 Nở sắt 8x120 + Ecu 60 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,4m) 26 cái
28 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
29 Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
30 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
32 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
33 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
34 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
36 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
37 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
39 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
40 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
41 Tấm thép 150x150x10 4 cái
42 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 6 cái
44 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 1 cái
45 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 64,62 m2
47 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 8 bộ
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=54m3/H, H>=50m 1 cái
49 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=54m3/H, H>=50m 1 cái
AI BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS ĐÀ LOAN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,195 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 19,5 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùng 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 6 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 6 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 6 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 41 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 8 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 4 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 423 m
11 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây PVC/FR 1x1,5mm2 846 m
AJ PHẦN MÓNG (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 2,81 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng 8,78 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,187 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm 0,217 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 2,015 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 1,632 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,081 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 60,826 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,702 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,133 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 17,826 m3 đất nguyên thổ
12 Đệm lớp cát lót móng công trình 4,125 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 36,356 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,451 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 2,761 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,828 100 m2
17 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 17,48 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,761 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 54,201 m3
20 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 5,009 m3
AK PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,256 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,545 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,121 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,083 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 12,753 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,476 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,677 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,128 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,723 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 24,372 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,019 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 , đường kính 2,922 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,248 tấn
14 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 40,2 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,959 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,302 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,427 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,56 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,668 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,285 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,806 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 7,029 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 63,344 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 9,337 m3
25 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 1,944 m3
AL PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,258 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,278 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,699 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,895 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 11,096 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,553 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,576 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,443 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,219 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 26,226 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,921 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 0,669 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,652 tấn
14 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 9,432 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,221 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,314 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤ 28m 0,463 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,457 tấn
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,934 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 64,128 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 9,589 m3
22 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 3,339 m3
AM PHẦN MÁI (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,371 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,053 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,292 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,854 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 3,333 m3
6 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 11,728 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,287 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,214 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,434 m3
10 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 3,519 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 3,519 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 6,675 100 m2
13 Che khe lún bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,012 100 m2
AN PHẦN CỬA (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) 87,48 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) 148 m2
3 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 144,803 m2
4 Ổ khóa cửa đi chính 18 cái
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 12 bộ
6 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 24 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 470,96 m2
8 Sản xuất cửa sắt kéo 30,4 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 265,88 m2
AO PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Trát chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 40,419 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 425,094 m2
3 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm 62,38 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 1.291,81 m2
5 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 127,65 m2
6 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 170,6 m2
7 Trát lanh tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 238,016 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 65,521 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 219,56 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 161,872 m2
11 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 324,96 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 312,08 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng keo CT11-A ba lớp 168,96 m2
14 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 PCB40 16,1 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 340,48 m
16 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 60,26 m2
17 Lát gạch nền Granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 555,78 m2
18 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 391,004 m2
19 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 50,825 m2
20 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 92,44 md
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 465,513 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.229,43 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 426,795 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 958,424 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 892,308 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ 2.187,854 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m 9,496 100 m2
28 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm 1,945 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 1,945 tấn
30 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm 5,441 100 m2
31 Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,368 tấn
32 Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,368 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 40,348 m2
34 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX 11,574 md
AP GIẾNG THẤM (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III 4,268 m3
2 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,092 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
8 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
AQ PHẦN ĐIỆN (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W 28 bộ
2 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 54 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 12 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 24 cái
6 Lắp đặt hộp số quạt trần 12 hộp
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 6 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 10 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 18 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 69 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) 1 tủ
13 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM08PL 08 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 2 tủ
14 Lắp đặt tủ điều khiển phòng 8 tủ
15 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) 107 hộp
16 Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 918 m
17 Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 1.054 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 147 m
19 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 434 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x10mm2 134 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC-CVV 2X16mm2 36 m
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 3x2.5mm2 52 m
23 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 3x35mm2 92 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây XLPE/PVC-CXV 4x35mm2 46 m
25 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,233 100 m3 đất nguyên thổ
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 6,247 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 17,054 m3
28 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 7 cái
29 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 7 cái
30 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 5 cái
31 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 32A, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 50A, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
33 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A, cường độ dòng điện 80Ampe 2 cái
34 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 100A, cường độ dòng điện 100Ampe 3 cái
35 Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -22KA 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 1.580 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 148 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 32/25mm 52 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 50/40mm 92 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 60/50mm 46 m
41 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 6 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 37 m
43 Hán hóa nhiệt 6 mối hàn
44 Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình 1 bộ
AR PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,376 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,524 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 1,115 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,985 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,189 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 2,989 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.2mm 0,41 100 m
8 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 5 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 8 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 26 cái
13 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 5 cái
14 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 24 cái
15 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
16 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm 2 cái
17 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 27 cái
18 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 27 cái
19 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 5 cái
20 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm 5 cái
21 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
24 Lắp van khóa đồng đường kính van 21mm 1 cái
25 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 3 cái
26 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 2 cái
27 Lắp van khóa đồng đường kính van 42mm 2 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
29 Lắp co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 48 cái
30 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 5 cái
31 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm 42 cái
32 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/90mm 2 cái
33 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mm 2 cái
34 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
35 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 90mm 5 cái
36 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 26 cái
AS MƯƠNG THOÁT NƯỚC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,714 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,029 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 15,514 m3
4 Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 PCB40 20,209 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 155,586 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 8,166 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,701 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,409 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 171 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,221 100 m3
AT THÔNG TIN LIÊN LẠC (KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 2 bộ
2 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng 1 bộ
3 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 1 tủ
4 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 450 m
5 Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN 45 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 180 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 30 m
AU PHẦN MÓNG (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,948 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng 5,412 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,128 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 10mm 0,221 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,916 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,588 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 35,784 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,505 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 3,266 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 10,798 m3 đất nguyên thổ
11 Đệm lớp cát lót móng công trình 1,585 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 15,871 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,35 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,937 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,519 100 m2
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 15,095 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,471 100 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,971 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 32,778 m3
AV PHẦN THÂN TẦNG 1 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,154 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,947 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,023 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 5,328 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,588 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,367 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,13 tấn
8 Bê tông xà dầm tầng 1 nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 14,956 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,555 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính 2,26 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,147 tấn
12 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 30,662 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,698 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,24 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,103 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,334 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,236 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,341 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 0,028 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,466 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,191 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 3,662 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 29,404 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 11,411 m3
25 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,891 m3
AW PHẦN THÂN TẦNG 2 (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,146 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,82 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,965 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,04 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm mái 2,382 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,412 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,701 tấn
8 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 18,358 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,634 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 0,372 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,833 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,338 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,746 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,247 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,106 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,324 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,482 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x11,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 34,817 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 20,219 m3
AX PHẦN MÁI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,042 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,211 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,269 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,344 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 9,179 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,18 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,129 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,931 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 1,878 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 1,878 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,046 100 m2
AY PHẦN CỬA (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Sản xuất cửa đi pa nô kính sắt (có hoa sắt không kính) 76,085 m2
2 Sản xuất cửa sổ kính sắt (có hoa sắt không kính) 183,44 m2
3 Ổ khóa cửa đi chính 15 cái
4 Ổ khóa cửa đi vệ sinh 10 m3
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 25 bộ
6 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 50 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 521,6 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 259,525 m2
9 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa 162,033 m2
AZ PHẦN HOÀN THIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Trát chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 34,47 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 281,9 m2
3 Ốp gạch Granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 PBC40 92,7 m2
4 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm 38,52 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 985,175 m2
6 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 117,36 m2
7 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 130,92 m2
8 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 PCB40 148,532 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 31,314 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 132,77 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 96,32 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 241,12 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 291 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng CT11-A ba lớp 158,94 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 295,6 m
16 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 29,24 m2
17 Lát gạch nền kích thước gạch Granite 60x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 383,02 m2
18 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch Granite 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 125,06 m2
19 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch Granite 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 28,51 m2
20 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 19,92 m2
21 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm 10,4 md
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 316,37 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 952,395 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 298,071 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 603,545 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 614,441 m2
27 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.555,94 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m 6,044 100 m2
29 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm 0,971 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,971 tấn
31 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.25mm 2,902 100 m2
32 Gia công nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,305 tấn
33 Lắp dựng nẹp chỉ trần bằng bằng thép V30x30x2 0,305 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 33,36 m2
35 Sản xuất lắp dựng tay vịn INOX 12,65 md
BA PHẦN ĐIỆN (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 1x24W 17 bộ
2 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 26 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường 5 cái
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 11 cái
5 Lắp đặt hộp số quạt trần 9 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 12 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 11 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 45 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng ( CK1 KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) 1 tủ
12 Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM10PL 10 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường 2 tủ
13 Lắp đặt tủ điều khiển phòng 13 tủ
14 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) 148 hộp
15 Lắp đặt dây điện, loại dây Cu/PVC-CV 1x1,5mm2 487 m
16 Lắp đặt dây điện ,loại dây Cu/PVC-CV 1x2,5mm2 579 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x6,0mm2 80 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây Cu/PVC-CV 1x10mm2 160 m
19 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,442 100 m3 đất nguyên thổ
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 12,494 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 31,709 m3
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 13 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 20 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 40A-6KA, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
26 Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-6KA, cường độ dòng điện 63Ampe 2 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha 2 cựcMCB-2P-100A -22KA 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 533 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 60 m
30 Gia công, đóng cọc tiếp địa 6 cọc
31 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 42 m
32 Hàn hóa nhiệt 6 mối hàn
33 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 1 bộ
34 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng 1 bộ
35 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 1 tủ
36 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 150 m
37 Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN 16 cái
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 120 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 30 m
40 Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) 1 hộp
41 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 9 cái
42 Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 130 m
43 Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 20 m
44 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm 150 m
BB PHẦN NƯỚC (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,07 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,15 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,49 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,4 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,16 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 1,77 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,18 100 m
8 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 25 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 4 cái
12 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 2 cái
13 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 10 cái
14 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
16 Lắp đặt côn giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm 1 cái
17 Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 12 cái
18 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
19 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
20 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
21 Lắp đặt co 135 nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
22 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm 2 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 2 cái
24 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 2 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 1 bể
26 Lắp co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 10 cái
27 Lắp tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 4 cái
28 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 4 cái
29 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
30 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 8 cái
31 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm 10 cái
32 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm 4 cái
33 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 2 cái
34 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm 10 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 18 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + dây cấp 6 bộ
37 Lắp đặt lavabo+ xi phông 8 bộ
38 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 2 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
41 Lắp đặt gương soi lavabo 8 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
BC HÀM TỰ HOẠI (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,15 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,868 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,044 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,73 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
14 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,993 m3
BD MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,415 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,029 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 9,214 m3
4 Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 11,669 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 91,886 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,834 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,415 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,244 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 101 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,132 100 m3
BE THANG THOÁT HIỂM (KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,067 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,515 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,048 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,07 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,099 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 1,404 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,054 100 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt 1,83 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép cầu thang sắt 1,83 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 92,476 m2
BF SÂN BÊ TÔNG (SÂN + DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,969 100 m3 đất nguyên thổ
2 Nilon lót đổ bê tông 666,5 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 66,65 m3
4 Ron ván ép dày 12mm 42,51 m2
BG THÁO DỠ (SÂN + DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao 89,32 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,423 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,149 tấn
BH NHÀ XE GIÁO VIÊN (SÂN + DI DỜI NHÀ XE GIÁO VIÊN) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,728 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,288 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,04 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,008 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,031 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,728 m3
8 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 7,5 m3
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,149 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,276 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,148 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,893 100 m2
BI PHẦN HÀNG RÀO LƯỚI B40 (HÀNG RÀO) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng băng rộng 21 m3
2 Đắp cát lót nền móng công trình 3 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 13,5 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 11,751 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình 0,324 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,993 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,3 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,362 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,5 m3
10 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều dày 6,966 m3
11 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 95,46 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 71,13 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 150 m
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 60,2 m
15 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 77,4 m
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 151,59 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 151,59 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can, khung lưới B40 1,245 tấn
19 Lưới thép B40 130,75 m
20 Lắp dựng khung sắt lưới B40 vữa XM Mác 75 XMPC40 242,667 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 109,059 m2
BJ PHẦN MÓNG (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,048 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,038 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,238 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,26 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,48 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,234 m3
BK PHẦN THÂN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,753 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) 1,64 công
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính 5,22 công
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,013 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,096 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 5,168 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,936 m3
BL PHẦN MÁI (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,225 m3
2 Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm 0,046 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm 0,046 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,216 100 m2
BM PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 23,404 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 27,338 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,16 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 9 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 20,66 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 17,6 m
7 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 14,06 m2
8 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 120x600mm 1,344 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 22,06 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 47,998 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 11,16 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 47,998 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 33,22 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 32,56 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 16,28 m2
BN PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC-CV 1.5mm2 10 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC-CV 2.5mm2 10 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 1 bộ
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển phòng 1 tủ
BO PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,106 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 1,008 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,067 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,063 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,042 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,568 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,049 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,306 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III 4,91 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình 0,642 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 5,125 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,14 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,035 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,173 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,404 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,111 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 4,043 m3
BP PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,085 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,14 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,7 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,969 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 3,226 m3
7 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,27 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,049 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,035 tấn
10 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 1,6 m2
11 SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ sắt kính ( bao gồm ổ khoá + kính + phụ kiện + sơn 3 nước hoàn thiện…) 3,2 m2
12 GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện + lắp đặt) 38,5 m2
BQ PHẦN MÁI (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,255 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,255 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4 mm 0,71 100 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 35,386 m2
BR PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 56,16 m2
2 Trát LT + GT vữa XM Mác 75 XMPC40 4,92 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 61,155 m2
4 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 26,473 m2
5 Lát nền, sàn, gạch tiết diện gạch 300x300 chống trượt vữa XM Mác 75 PCB40 46,93 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 26,473 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 61,155 m2
8 Bả bằng bột bả vào lanh tô, giằng mái 4,92 m2
9 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 26,473 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 66,075 m2
BS PHẦN NƯỚC (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,12 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 0,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,28 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,22 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,205 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,19 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 4 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 16 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 37 cái
13 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 2 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 5 cái
15 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 9 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 19 cái
19 Lắp đặt van khoá, đường kính van 27mm 2 cái
20 Lắp đặt van khóa tổng, đường kính van 34mm 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 10 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp 9 bộ
23 Lắp đặt lavabo+ xi phông 10 bộ
24 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 10 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 2 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 5 bộ
27 Lắp đặt gương soi lavabo 10 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 9 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 4 cái
BT PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (NHÀ VỆ SINH) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,15 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,845 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 46,56 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm 0,068 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,747 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
14 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,986 m3
16 Đào đất đá không chống, độ sâu từ 0m đến 4m, cấp đất đá I-III 4,268 m3
17 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,019 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,092 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
23 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
BU ĐÀI NƯỚC - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,052 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,005 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,077 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,708 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,042 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,263 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,009 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,083 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,44 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,017 100 m3
14 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,822 tấn
15 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m, lắp dàn nút hàn 0,823 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 45,444 m2
17 Bu lông neo chân dàn D20 16 Cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,88 100 m
20 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
22 Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính34mm 1 cái
23 Van phao tự động 1 cái
BV BỂ NƯỚC PCCC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào bể bằng máy đào 2,406 100 m3 đất nguyên thổ
2 Rải lớp nilong PVC chống rút nước 0,656 100 m2
3 Bê tông lót đáy hầm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 6,937 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,468 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,566 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,754 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,166 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,694 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính 0,064 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,076 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính 0,054 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính >10 mm 1,801 tấn
13 Bê tông đáy bể chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 21,364 m3
14 Bê tông tường bể chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 26,921 m3
15 Bê tông nắp bể vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 9,425 m3
16 Quét chất chống thấm bể 158,96 m2
17 Láng bể dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 158,96 m2
18 Trát trần bể vữa XM Mác 75 PCB40 50,22 m2
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,132 100 m3
20 Gia công nắp thăm bằng thép 0,096 tấn
21 Lắp đặt nắp thăm bằng thép 0,096 tấn
22 Sản xuất lắp dựng thang INOX 13,7 kg
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,276 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,276 100 m3 đất nguyên thổ/1km
BW NHÀ TRẠM BƠM (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,056 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,026 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,596 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,25 m3
8 Ván khuôn bê tông cổ móng 0,04 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,018 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06 tấn
11 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 0,55 m3
12 Ván khuôn bê tông đà kiềng 0,044 100 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,52 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x11,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,274 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính 0,028 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm 0,016 tấn
24 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,314 m3
25 Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng 0,042 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,23 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100 m2
29 SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện 5,98 m2
30 Lắp dựng cửa sắt kéo 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,04 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép hình 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,95 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,1 m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,94 m2
40 Láng ô văng vữa XM Mác 75 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 42,446 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 42,446 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 27,95 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 27,95 m2
BX CHỐNG SÉT (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,159 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 15,897 m3
3 Lắp đặt Kim thu sét Panthean BX-175 R=100M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 27 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm 22 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 6 cọc
8 Kẹp cọc tiếp địa 6 cái
9 Kẹp nối dây 2 cái
10 Lắp giá đỡ dây dẫn 20 cái
11 Cô dê kẹp ống PVC D21 20 cái
12 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
13 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây giằng tăng đơ móc néo 1 cái
BY PCCC BẰNG NƯỚC (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,645 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 64,44 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,054 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 10 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 7 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 6 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 6 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 6 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 1,39 100 m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,473 100 m
16 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 8 cái
17 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 2 cái
18 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
19 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
20 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,02 100 m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,31 100 m
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 8 cái
23 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
24 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
25 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
26 Nở sắt 8x120 + Ecu 60 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,4m) 26 cái
28 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
29 Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
30 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 1 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
32 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
33 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
34 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
36 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
37 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
39 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
40 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
41 Tấm thép 150x150x10 4 cái
42 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 6 cái
44 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 1 cái
45 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 60,99 m2
47 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 8 bộ
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=45m3/H, H>=50m 1 cái
49 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=45m3/H, H>=50m 1 cái
BZ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (PCCC + CHỐNG SÉT) - TRƯỜNG THCS TÀ NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,121 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,09 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùng 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 6 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 6 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 6 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 41 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 8 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 4 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 525 m
11 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.050 m
CA CHI PHÍ DỰ PHÒNG (1%x TỔNG GIÁ DỰ THẦU)
1 Chi phí dự phòng - 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->