Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 10:14:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,202,573,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có thi công xây dựng cầu bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi bê tông BT 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn BT 1.0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 7.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn C/T 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 8 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | 33,816 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ cầu hiện hữu | 3,21 | m3 | |
| 3 | Đắp cát sông lắp ao K>=0,85 | 16,384 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất | 64,919 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất | 20,161 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cừ tràm giằng | 390,33 | m | |
| 7 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | 0,04 | tấn | |
| 8 | Đào đất tại chỗ chặn đầu ao | 1,246 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất thi công đường | 0,651 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | 11,854 | 100m3 | |
| 11 | Cung cấp đất dính | 1.238,86 | m3 | |
| 12 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | 4,166 | 100m3 | |
| 13 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên | 3,166 | 100m3 | |
| 14 | Lót vải nhựa | 21,105 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,933 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông mặt đường dày | 564,81 | m3 | |
| 17 | Cắt khe mặt đường | 94,687 | 10m | |
| 18 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | 0,087 | 100m3 | |
| 19 | Cung cấp đất dính | 9,57 | m3 | |
| 20 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | 0,097 | 100m3 | |
| 21 | Lót vải nhựa | 1,213 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông mặt đường dày | 16,98 | m3 | |
| 24 | Đào đất trồng biển báo | 0,8 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | 0,93 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng biển báo | 0,096 | 100m2 | |
| 27 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | 34 | m | |
| 28 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm | 8 | cái | |
| 29 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác D70 | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | 6 | cái | |
| 32 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | 0,065 | tấn | |
| 33 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | 0,21 | tấn | |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 | 2,03 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép cọc | 0,437 | 100m2 | |
| 36 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 35,84 | m2 | |
| 37 | Đào đất trồng cọc tiêu | 6,48 | m3 | |
| 38 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | 5,75 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép móng cọc tiêu | 0,648 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt cọc tiêu | 81 | cái | |
| C | CỐNG Ø100CM TẠI KM0+263.5, L=10M | |||
| 1 | Phá dỡ cầu hiện hữu | 3,18 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quai | 0,569 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất | 5,44 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất | 1,36 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm khung giằng | 46,1 | m | |
| 6 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | 0,004 | tấn | |
| 7 | Đào đất thi công cống | 0,269 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm móng cống | 31,59 | 100m | |
| 9 | Đệm cát vàng đầu cừ | 3,16 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 3,16 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | 0,019 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 | 4,42 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | 0,061 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m | 4 | 1đoạn | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm | 3 | cái | |
| 17 | Trát mối nối cống chiều dày trát 10cm vữa M100 | 0,79 | m2 | |
| 18 | Cốt thép bản đáy cống Ø12mm | 0,352 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bản đáy cống Ø6mm | 0,016 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bản đáy cống | 0,123 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 | 5,07 | m3 | |
| 22 | Cốt thép tường cống Ø12mm | 0,643 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tường cống | 0,548 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tường cống đá 1x2 M250 | 6,7 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông sân cống | 0,041 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | 2,48 | m3 | |
| 27 | Đắp đất dính thân cống K≥0,95 | 0,525 | 100m3 | |
| 28 | Cung cấp đất dính | 32,42 | m3 | |
| 29 | Đào bỏ đê quai | 0,569 | 100m3 | |
| D | CỐNG Ø120CM TẠI KM0+433.6, L=9M | |||
| 1 | Phá dỡ cầu hiện hữu | 3,29 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quai | 0,599 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất | 8,192 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất | 2,048 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm khung giằng | 48,6 | m | |
| 6 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | 0,004 | tấn | |
| 7 | Đào đất thi công cống | 0,303 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm móng cống | 37,2 | 100m | |
| 9 | Đệm cát vàng đầu cừ | 3,72 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 3,72 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | 0,017 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 | 5,07 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | 0,062 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1200-H30 - L=3m | 9 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông Đk=1200mm- Đoạn ống L=3m | 3 | 1đoạn | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1200mm | 2 | cái | |
| 17 | Trát mối nối cống chiều dày trát 10,5cm vữa M100 | 0,66 | m2 | |
| 18 | Cốt thép bản đáy cống Ø12mm | 0,493 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bản đáy cống Ø6mm | 0,017 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bản đáy cống | 0,147 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 | 6,76 | m3 | |
| 22 | Cốt thép tường cống Ø12mm | 0,888 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tường cống | 0,705 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tường cống đá 1x2 M250 | 8,56 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông sân cống | 0,04 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | 2,4 | m3 | |
| 27 | Đắp đất dính thân cống K≥0,95 | 0,663 | 100m3 | |
| 28 | Cung cấp đất dính | 44,66 | m3 | |
| 29 | Đào bỏ đê quai | 0,599 | 100m3 | |
| E | CỐNG Ø100CM TẠI KM0+557.2, L=12,5M | |||
| 1 | Phá dỡ cầu hiện hữu | 4,42 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quai | 0,557 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất | 8,256 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất | 2,064 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm khung giằng | 71,1 | m | |
| 6 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm | 0,007 | tấn | |
| 7 | Đào đất thi công cống | 0,412 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm móng cống | 37,77 | 100m | |
| 9 | Đệm cát vàng đầu cừ | 3,78 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 3,78 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | 0,024 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 | 5,57 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | 0,075 | 100m2 | |
| 14 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m | 12,5 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m | 5 | 1đoạn | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm | 4 | cái | |
| 17 | Trát mối nối cống chiều dày trát 10cm vữa M100 | 1,05 | m2 | |
| 18 | Cốt thép bản đáy cống Ø12mm | 0,437 | tấn | |
| 19 | Cốt thép bản đáy cống Ø6mm | 0,016 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn bản đáy cống | 0,138 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 | 6,09 | m3 | |
| 22 | Cốt thép tường cống Ø12mm | 0,4 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tường cống | 0,564 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tường cống đá 1x2 M250 | 6,84 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông sân cống | 0,04 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | 2,4 | m3 | |
| 27 | Đắp đất dính thân cống K≥0,95 | 0,964 | 100m3 | |
| 28 | Cung cấp đất dính | 67,81 | m3 | |
| 29 | Đào bỏ đê quai | 0,557 | 100m3 | |
| F | CẦU CHÙA AN THẠNH | |||
| 1 | Phá bỏ cầu cũ | 17,03 | m3 | |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | 1,62 | 100m | |
| 3 | Vận chuyển ra khỏi công trường | 2 | ca | |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | 0,6 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất dính | 66 | m3 | |
| 6 | Cốt thép cọc Ø6mm | 0,404 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cọc Ø8mm | 4,05 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cọc Ø12mm | 0,208 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cọc Ø22mm | 22,567 | tấn | |
| 10 | Gia công bass nối cọc | 1,435 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | 436,72 | kg | |
| 12 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 998,52 | kg | |
| 13 | Lắp đặt bass nối cọc | 1,435 | tấn | |
| 14 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | 4,572 | tấn | |
| 15 | Gia công thép hình hộp nối cọc | 0,628 | tấn | |
| 16 | Nối cọc BTCT 35x35cm | 52 | mối nối | |
| 17 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | 111,904 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông cọc | 6,598 | 100m2 | |
| 19 | Thử động cọc trên bờ, búa 1.8T | 1 | cọc | |
| 20 | Thử động cọc dưới nước, búa 1.8T | 1 | cọc | |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa | 2,018 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa | 0,106 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa | 1,345 | 100m | |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa | 0,071 | 100m | |
| 25 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 4,814 | 100m | |
| 26 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc | 1,416 | 100m | |
| 27 | Đập đầu cọc trên cạn | 0,735 | m3 | |
| 28 | Đập đầu cọc dưới nước | 1,176 | m3 | |
| 29 | Đào đất thi công mố | 0,104 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | 1,58 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông lót | 0,033 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép mố Ø10mm | 0,072 | tấn | |
| 33 | Cốt thép mố Ø12mm | 1,181 | tấn | |
| 34 | Cốt thép mố Ø16mm | 0,142 | tấn | |
| 35 | Cốt thép mố Ø22mm | 0,578 | tấn | |
| 36 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | 18,801 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | 0,787 | 100m2 | |
| 38 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | 0,745 | tấn | |
| 39 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | 0,332 | tấn | |
| 40 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | 10,32 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | 0,1 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 | 3,008 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót | 0,015 | 100m2 | |
| 44 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độ | 0,034 | 100m3 | |
| 45 | Đắp đất trước mố K>=0,90 | 0,054 | 100m3 | |
| 46 | Cốt thép trụ Ø10mm | 0,106 | tấn | |
| 47 | Cốt thép trụ Ø12mm | 0,562 | tấn | |
| 48 | Cốt thép trụ Ø16mm | 0,085 | tấn | |
| 49 | Cốt thép trụ Ø22mm | 0,725 | tấn | |
| 50 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | 14,049 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép trụ | 0,409 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x39 | 30 | cái | |
| 53 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m | 5 | dầm | |
| 54 | Lắp đặt dầm I.400 dài 12m | 5 | cái | |
| 55 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m | 10 | dầm | |
| 56 | Lắp đặt dầm I.400 dài 9m | 10 | cái | |
| 57 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | 0,22 | tấn | |
| 58 | Cốt thép dầm ngang Ø22mm | 0,25 | tấn | |
| 59 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | 1,626 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép dầm ngang | 13,604 | m2 | |
| 61 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mm | 2,857 | tấn | |
| 62 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mm | 2,276 | tấn | |
| 63 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | 24,937 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn thép mặt cầu | 0,786 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | 9,726 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép gờ cầu | 0,607 | 100m2 | |
| 67 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm | 0,018 | tấn | |
| 68 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm | 0,085 | tấn | |
| 69 | Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mm | 0,116 | tấn | |
| 70 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 | 0,461 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước | 0,083 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | 6 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước | 0,078 | 100m | |
| 74 | Gia công thép tấm ống thoát nước | 0,021 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | 0,021 | tấn | |
| 76 | Cốt thép khe co giãn Ø12mm | 0,196 | tấn | |
| 77 | Cốt thép khe co giãn Ø16mm | 0,309 | tấn | |
| 78 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | 17,6 | m | |
| 79 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | 2,208 | m3 | |
| 80 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | 30 | m2 | |
| 81 | Cung cấp bu lông M.22x650 | 84 | cái | |
| 82 | Gia công thép đệm trụ lan can | 0,077 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | 0,077 | tấn | |
| 84 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | 1,917 | tấn | |
| 85 | Cung cấp thép hình | 760,2 | kg | |
| 86 | Cung cấp ống STK D=101.6 | 599,286 | kg | |
| 87 | Cung cấp ống STK D=82.7 | 372,676 | kg | |
| 88 | Cung cấp thép tấm | 151,872 | kg | |
| 89 | Cung cấp ống STK D=86.4 | 15,318 | kg | |
| 90 | Cung cấp ống STK D=67.5 | 9,132 | kg | |
| 91 | Cung cấp thép tấm dày 7mm | 8,424 | kg | |
| 92 | Mạ kẽm nhúng nóng | 997,646 | kg | |
| 93 | Lắp đặt hệ lan can | 1,917 | tấn | |
| 94 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm | 0,005 | tấn | |
| 95 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm | 0,029 | tấn | |
| 96 | Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300 | 0,228 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu | 0,03 | 100m2 | |
| 98 | Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu | 2,34 | m2 | |
| 99 | Cung cấp bu lông M.16x200 | 16 | cái | |
| 100 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 4 | cái | |
| 102 | Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) | 4.666 | kg | |
| 103 | Gia công thép hình khung định vị | 1,797 | tấn | |
| 104 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,624 | 100m | |
| 105 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | 0,336 | 100m | |
| 106 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) | 3.594 | kg | |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | 3,594 | tấn | |
| 108 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | 3,594 | tấn | |
| 109 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | 0,624 | 100m | |
| 110 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | 8 | m | |
| 111 | Đào đất trồng biển báo | 0,16 | m3 | |
| 112 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | 0,192 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn móng biển báo | 0,019 | 100m2 | |
| 114 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 116 | Cung cấp biển báo chữ nhật 60x30cm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có thi công xây dựng cầu bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định | 2 |
| 3 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định | 1 |
| 4 | Sà lan ≥ 200 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định | 1 |
| 7 | Máy trộn BT 250 Lít | Kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Đầm dùi bê tông BT 1.5kw | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Đầm bàn BT 1.0kw | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 7.5kW | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn C/T 5Kw | Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi