Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472137-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210472010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 10:14:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,202,573,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có thi công xây dựng cầu bê tông cốt thép) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi bê tông BT 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn BT 1.0kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7.5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn C/T 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí làm đường tránh1Khoản
8Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh8Tháng
9Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi công33,816100m2
2Phá dỡ cầu hiện hữu3,21m3
3Đắp cát sông lắp ao K>=0,8516,384100m3
4Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đất64,919100m
5Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đất20,161100m
6Cung cấp cừ tràm giằng390,33m
7Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm0,04tấn
8Đào đất tại chỗ chặn đầu ao1,246100m3
9Đào đất thi công đường0,651100m3
10Đắp đất dính tấn lề K>=0,911,854100m3
11Cung cấp đất dính1.238,86m3
12Đắp cát sông nền đường K>=0,954,166100m3
13Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên3,166100m3
14Lót vải nhựa21,105100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông2,933100m2
16Bê tông mặt đường dày 564,81m3
17Cắt khe mặt đường94,68710m
18Đắp đất dính tấn lề K>=0,90,087100m3
19Cung cấp đất dính9,57m3
20Đắp cát sông nền đường K>=0,950,097100m3
21Lót vải nhựa1,213100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1100m2
23Bê tông mặt đường dày 16,98m3
24Đào đất trồng biển báo0,8m3
25Bê tông móng biển báo đá 1x2 M1500,93m3
26Ván khuôn móng biển báo0,096100m2
27Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)34m
28Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm8cái
29Cung cấp biển báo tròn D=70cm6cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác D708cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D706cái
32Cốt thép cọc tiêu Ø6mm0,065tấn
33Cốt thép cọc tiêu Ø10mm0,21tấn
34Bê tông đá 1x2 M2002,03m3
35Ván khuôn thép cọc0,437100m2
36Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu35,84m2
37Đào đất trồng cọc tiêu6,48m3
38Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M1505,75m3
39Ván khuôn thép móng cọc tiêu0,648100m2
40Lắp đặt cọc tiêu81cái
C CỐNG Ø100CM TẠI KM0+263.5, L=10M
1Phá dỡ cầu hiện hữu3,18m3
2Đào xúc đất đắp đê quai0,569100m3
3Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất5,44100m
4Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất1,36100m
5Cung cấp cừ tràm khung giằng46,1m
6Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm0,004tấn
7Đào đất thi công cống0,269100m3
8Đóng cừ tràm móng cống31,59100m
9Đệm cát vàng đầu cừ3,16m3
10Bê tông lót móng đá 1x2 M1503,16m3
11Ván khuôn bê tông lót0,019100m2
12Bê tông móng thân cống đá 1x2 M2004,42m3
13Ván khuôn móng thân cống0,061100m2
14Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m10m
15Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m41đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm3cái
17Trát mối nối cống chiều dày trát 10cm vữa M1000,79m2
18Cốt thép bản đáy cống Ø12mm0,352tấn
19Cốt thép bản đáy cống Ø6mm0,016tấn
20Ván khuôn bản đáy cống0,123100m2
21Bê tông bản đáy đá 1x2 M2505,07m3
22Cốt thép tường cống Ø12mm0,643tấn
23Ván khuôn tường cống0,548100m2
24Bê tông tường cống đá 1x2 M2506,7m3
25Ván khuôn bê tông sân cống0,041100m2
26Bê tông sân cống đá 1x2 M2002,48m3
27Đắp đất dính thân cống K≥0,950,525100m3
28Cung cấp đất dính32,42m3
29Đào bỏ đê quai0,569100m3
D CỐNG Ø120CM TẠI KM0+433.6, L=9M
1Phá dỡ cầu hiện hữu3,29m3
2Đào xúc đất đắp đê quai0,599100m3
3Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất8,192100m
4Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất2,048100m
5Cung cấp cừ tràm khung giằng48,6m
6Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm0,004tấn
7Đào đất thi công cống0,303100m3
8Đóng cừ tràm móng cống37,2100m
9Đệm cát vàng đầu cừ3,72m3
10Bê tông lót móng đá 1x2 M1503,72m3
11Ván khuôn bê tông lót0,017100m2
12Bê tông móng thân cống đá 1x2 M2005,07m3
13Ván khuôn móng thân cống0,062100m2
14Cung cấp ống bê tông ĐK=1200-H30 - L=3m9m
15Lắp đặt ống bê tông Đk=1200mm- Đoạn ống L=3m31đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1200mm2cái
17Trát mối nối cống chiều dày trát 10,5cm vữa M1000,66m2
18Cốt thép bản đáy cống Ø12mm0,493tấn
19Cốt thép bản đáy cống Ø6mm0,017tấn
20Ván khuôn bản đáy cống0,147100m2
21Bê tông bản đáy đá 1x2 M2506,76m3
22Cốt thép tường cống Ø12mm0,888tấn
23Ván khuôn tường cống0,705100m2
24Bê tông tường cống đá 1x2 M2508,56m3
25Ván khuôn bê tông sân cống0,04100m2
26Bê tông sân cống đá 1x2 M2002,4m3
27Đắp đất dính thân cống K≥0,950,663100m3
28Cung cấp đất dính44,66m3
29Đào bỏ đê quai0,599100m3
E CỐNG Ø100CM TẠI KM0+557.2, L=12,5M
1Phá dỡ cầu hiện hữu4,42m3
2Đào xúc đất đắp đê quai0,557100m3
3Đóng cừ tràm đê quai phần ngập đất8,256100m
4Đóng cừ tràm đê quai phần không ngập đất2,064100m
5Cung cấp cừ tràm khung giằng71,1m
6Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø6 mm0,007tấn
7Đào đất thi công cống0,412100m3
8Đóng cừ tràm móng cống37,77100m
9Đệm cát vàng đầu cừ3,78m3
10Bê tông lót móng đá 1x2 M1503,78m3
11Ván khuôn bê tông lót0,024100m2
12Bê tông móng thân cống đá 1x2 M2005,57m3
13Ván khuôn móng thân cống0,075100m2
14Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2.5m12,5m
15Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m51đoạn
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm4cái
17Trát mối nối cống chiều dày trát 10cm vữa M1001,05m2
18Cốt thép bản đáy cống Ø12mm0,437tấn
19Cốt thép bản đáy cống Ø6mm0,016tấn
20Ván khuôn bản đáy cống0,138100m2
21Bê tông bản đáy đá 1x2 M2506,09m3
22Cốt thép tường cống Ø12mm0,4tấn
23Ván khuôn tường cống0,564100m2
24Bê tông tường cống đá 1x2 M2506,84m3
25Ván khuôn bê tông sân cống0,04100m2
26Bê tông sân cống đá 1x2 M2002,4m3
27Đắp đất dính thân cống K≥0,950,964100m3
28Cung cấp đất dính67,81m3
29Đào bỏ đê quai0,557100m3
F CẦU CHÙA AN THẠNH
1Phá bỏ cầu cũ17,03m3
2Nhổ cọc cầu cũ1,62100m
3Vận chuyển ra khỏi công trường2ca
4Đắp đất dính bãi đúc cọc0,6100m3
5Cung cấp đất dính66m3
6Cốt thép cọc Ø6mm0,404tấn
7Cốt thép cọc Ø8mm4,05tấn
8Cốt thép cọc Ø12mm0,208tấn
9Cốt thép cọc Ø22mm22,567tấn
10Gia công bass nối cọc1,435tấn
11Cung cấp thép tròn Ø12mm436,72kg
12Cung cấp thép tấm dày 10mm998,52kg
13Lắp đặt bass nối cọc1,435tấn
14Gia công thép tấm hộp nối cọc4,572tấn
15Gia công thép hình hộp nối cọc0,628tấn
16Nối cọc BTCT 35x35cm52mối nối
17Bê tông cọc đá 1x2 M300111,904m3
18Ván khuôn bê tông cọc6,598100m2
19Thử động cọc trên bờ, búa 1.8T1cọc
20Thử động cọc dưới nước, búa 1.8T1cọc
21Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa 2,018100m
22Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa 0,106100m
23Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa 1,345100m
24Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa 0,071100m
25Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc 4,814100m
26Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc 1,416100m
27Đập đầu cọc trên cạn0,735m3
28Đập đầu cọc dưới nước1,176m3
29Đào đất thi công mố0,104100m3
30Bê tông lót mố đá 1x2 M1501,58m3
31Ván khuôn đổ bê tông lót0,033100m2
32Cốt thép mố Ø10mm0,072tấn
33Cốt thép mố Ø12mm1,181tấn
34Cốt thép mố Ø16mm0,142tấn
35Cốt thép mố Ø22mm0,578tấn
36Bê tông mố cầu đá 1x2 M30018,801m3
37Ván khuôn đổ bê tông mố cầu0,787100m2
38Cốt thép bản quá độ Ø12mm0,745tấn
39Cốt thép bản quá độ Ø16mm0,332tấn
40Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M30010,32m3
41Ván khuôn bê tông bản quá độ0,1100m2
42Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M1503,008m3
43Ván khuôn bê tông lót0,015100m2
44Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độ0,034100m3
45Đắp đất trước mố K>=0,900,054100m3
46Cốt thép trụ Ø10mm0,106tấn
47Cốt thép trụ Ø12mm0,562tấn
48Cốt thép trụ Ø16mm0,085tấn
49Cốt thép trụ Ø22mm0,725tấn
50Bê tông trụ đá 1x2 M30014,049m3
51Ván khuôn thép trụ0,409100m2
52Lắp đặt gối cầu bằng cao su 350x150x3930cái
53Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 12m5dầm
54Lắp đặt dầm I.400 dài 12m5cái
55Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 9m10dầm
56Lắp đặt dầm I.400 dài 9m10cái
57Cốt thép dầm ngang Ø12mm0,22tấn
58Cốt thép dầm ngang Ø22mm0,25tấn
59Bê tông dầm ngang đá 1x2 M3001,626m3
60Ván khuôn thép dầm ngang13,604m2
61Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mm2,857tấn
62Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mm2,276tấn
63Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M30024,937m3
64Ván khuôn thép mặt cầu0,786100m2
65Bê tông gờ cầu đá 1x2 M3009,726m3
66Ván khuôn thép gờ cầu0,607100m2
67Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm0,018tấn
68Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm0,085tấn
69Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mm0,116tấn
70Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M3000,461m3
71Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước0,083100m2
72Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M3006m3
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước0,078100m
74Gia công thép tấm ống thoát nước0,021tấn
75Lắp đặt thép tấm ống thoát nước0,021tấn
76Cốt thép khe co giãn Ø12mm0,196tấn
77Cốt thép khe co giãn Ø16mm0,309tấn
78LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn17,6m
79Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn2,208m3
80Sơn dầu 2 lớp gờ cầu30m2
81Cung cấp bu lông M.22x65084cái
82Gia công thép đệm trụ lan can0,077tấn
83Lắp đặt thép đệm trụ lan can0,077tấn
84Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ1,917tấn
85Cung cấp thép hình760,2kg
86Cung cấp ống STK D=101.6599,286kg
87Cung cấp ống STK D=82.7372,676kg
88Cung cấp thép tấm151,872kg
89Cung cấp ống STK D=86.415,318kg
90Cung cấp ống STK D=67.59,132kg
91Cung cấp thép tấm dày 7mm8,424kg
92Mạ kẽm nhúng nóng997,646kg
93Lắp đặt hệ lan can1,917tấn
94Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm0,005tấn
95Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm0,029tấn
96Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M3000,228m3
97Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu0,03100m2
98Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu2,34m2
99Cung cấp bu lông M.16x20016cái
100Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm4cái
101Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông4cái
102Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng)4.666kg
103Gia công thép hình khung định vị1,797tấn
104Đóng cọc thép hình phần ngập đất0,624100m
105Đóng cọc thép hình phần ngập đất0,336100m
106Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở)3.594kg
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước3,594tấn
108Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước3,594tấn
109Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước0,624100m
110Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m)8m
111Đào đất trồng biển báo0,16m3
112Bê tông móng biển báo đá 1x2 M1500,192m3
113Ván khuôn móng biển báo0,019100m2
114Cung cấp biển báo tròn D=70cm2cái
115Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn2cái
116Cung cấp biển báo chữ nhật 60x30cm2cái
117Lắp đặt cột và biển báo2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có thi công xây dựng cầu bê tông cốt thép) cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên: Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng là 03 năm (36 tháng) chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh); đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông – cầu đường bộ).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định2
2 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định2
3 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định1
4 Sà lan ≥ 200 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định1
5 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định2
6 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Kèm theo tài liệu chứng minh và phải có giấy kiểm định1
7 Máy trộn BT 250 Lít Kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Đầm dùi bê tông BT 1.5kw Kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Đầm bàn BT 1.0kw Kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy cắt bê tông 7.5kW Kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy cắt uốn C/T 5Kw Kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->