Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng đường từ TTHC huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473170-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng đường từ TTHC huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20201017379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 12:31:00 đến ngày 2021-05-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 352,873,657,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Nạo vét hữu cơ (Phần đường + nạo vét dòng chảy) Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 548,598 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 814,678 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 814,678 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II "nt" 2.886,561 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV "nt" 126,172 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III "nt" 114,187 100m3
7 Vận chuyển đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 240,359 100m3
8 Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 240,359 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 596,651 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 304,999 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 304,999 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 59,546 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 59,546 100m3/1km
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 3.214,647 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 "nt" 358,489 100m3
16 Tưới nước thi công sỏi đỏ nền, lề đường "nt" 3.573,136 100m3
17 Cung cấp đất cấp III để đắp "nt" 954,947 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi "nt" 786,584 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt" 786,584 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III "nt" 786,584 100m3/1km
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới "nt" 630,491 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên "nt" 420,327 100m3
23 Trộn đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 "nt" 1.432,141 100m3
24 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 "nt" 1.432,141 100m3
25 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển "nt" 14.321,406 10m3/1km
26 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển "nt" 14.321,406 10m3/1km
27 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm "nt" 20 tháng
28 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm "nt" 1.432,141 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn "nt" 384,686 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn "nt" 384,686 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn "nt" 384,686 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 "nt" 2.274,952 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C "nt" 2.246,637 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C "nt" 28,315 100m2
D PHẦN BÓ VỈA - VỈA HÈ - BÓ HÈ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 122,776 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 1.295,642 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 "nt" 1.851,708 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên "nt" 17,943 100m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 "nt" 8.971,5 m2
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm "nt" 11.468,803 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm "nt" 639,6 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (loại 1 biển báo) "nt" 43 cái
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (loại 2 biển báo) "nt" 51 cái
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm "nt" 48 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm "nt" 17 cái
7 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm "nt" 80 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm "nt" 48 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm "nt" 17 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm "nt" 80 cái
11 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 108x144 cm "nt" 90 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 108x144 cm "nt" 90 cái
13 Sản xuất kết cấu thép tay vươn "nt" 12,736 tấn
14 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái "nt" 1,108 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép "nt" 1,122 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép tay vươn "nt" 14,966 tấn
17 Cung cấp bu lông D20, L=6cm "nt" 1.968 bộ
18 Cung cấp bu lông M24, L=1,8m "nt" 176 bộ
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt" 0,018 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 32,208 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 3,168 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 1,373 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật "nt" 0,106 100m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 314,82 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường "nt" 279,444 m3
F PHẦN CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây "nt" 214 hố
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 5,029 100m3
3 Mua cống D800 vỉa hè "nt" 214 m
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 11,826 10 tấn/1km
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 11,826 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 11,826 10 tấn/1km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng "nt" 214 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính "nt" 214 đoạn ống
9 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m "nt" 214 cây
10 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m "nt" 214 cây
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 38,52 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 2,568 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao "nt" 25,68 m3
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn "nt" 214 cây
15 Phân hữu cơ trồng cây "nt" 34,24 m3
16 Cung cấp phân hóa học DPA "nt" 107 kg
17 Cung cấp vi sinh "nt" 107 kg
18 Thuốc kích thích ra rễ "nt" 214 chai
19 Thuốc kích thích ra chồi "nt" 214 chai
20 Mua đất màu trồng cây "nt" 53,5 m3
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II "nt" 449,4 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi "nt" 4,494 100m3
23 Duy trì bóng mát cây mới trồng "nt" 214 1 cây/ năm
G DẢI PHÂN CÁCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 1.175,107 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 381,91 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 "nt" 3.225,263 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 1.127,929 m3
5 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 "nt" 11,751 100m3
6 Cung cấp ống PVC D42 "nt" 440,665 m
7 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 15.805,193 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 45 100m3
9 Mua đất hữu cơ để đắp giữa dải phân cách (đất màu) "nt" 49,5 100m3
10 Trồng cỏ lá gừng "nt" 22.825,076 m2/lần
H PHẦN THOÁT NƯỚC
I HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,869 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 242,598 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 8,327 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt" 68,364 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt" 135,1 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 "nt" 497,58 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính "nt" 3,243 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm "nt" 10,654 tấn
9 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che "nt" 21,466 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 7,14 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 "nt" 77,398 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 "nt" 49,401 m3
13 Cung cấp nắp đan hố ga chịu lực bằng gang "nt" 11 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu "nt" 1.020 cấu kiện
15 Cung cấp lưới chắn rác "nt" 499 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu "nt" 499 cấu kiện
J CỐNG DỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 633,754 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt" 927,914 m3
3 Cung cấp gối cống D1000 "nt" 8.664 cái
4 Cung cấp cống D1000 H10 "nt" 14.224 m
5 Cung cấp cống D1000 H30-XB80 "nt" 228 m
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm "nt" 4.332 mối nối
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 1.237,453 10 tấn/1km
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 1.237,453 10 tấn/1km
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 1.237,453 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng "nt" 4.828 cấu kiện
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P "nt" 127,794 10 tấn/1km
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P "nt" 127,794 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P "nt" 127,794 10 tấn/1km
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng "nt" 8.664 cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu "nt" 8.664 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính "nt" 13 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính "nt" 6 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính "nt" 4.809 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm "nt" 4.332 mối nối
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 521,379 100m3
K CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày "nt" 327,064 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày "nt" 2.279,685 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt" 31,115 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt" 345,718 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 "nt" 548,341 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy "nt" 18,276 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính "nt" 7,553 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính "nt" 115,204 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm "nt" 27,791 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 "nt" 900,138 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 "nt" 836,586 m3
12 Mua cống hộp 1.6x1.6m "nt" 180 m
13 Mua cống hộp 3.0x3.0m "nt" 608,4 m
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 679,124 10 tấn/1km
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 679,124 10 tấn/1km
16 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển "nt" 679,124 10 tấn/1km
17 Bốc xếp, vận chuyển cống hộp các loại "nt" 657 cấu kiện
18 Mua joint cống 1.6x1.6m "nt" 137 cái
19 Mua joint cống 3.0x3.0m "nt" 495 cái
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm "nt" 150 đoạn cống
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm "nt" 507 đoạn cống
22 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm "nt" 137 mối nối
23 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm "nt" 0,05 mối nối
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm "nt" 28,813 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt" 28,585 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày "nt" 783,397 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW "nt" 25,78 m3
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm "nt" 16 mối nối
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax "nt" 26,362 m3
30 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa "nt" 0,317 m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm "nt" 0,493 tấn
32 Cung cấp ống nhựa PVC D50 "nt" 40,32 m
33 Quét nhựa bitum nóng vào tường "nt" 4,662 m2
34 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ "nt" 0,478 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che "nt" 0,478 tấn
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ "nt" 10,44 m2
37 Cung cấp bulông ĐK M18, L=580mm "nt" 12 bộ
38 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu "nt" 12 1bộ
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 "nt" 86,436 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính "nt" 3,746 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính "nt" 2,458 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm "nt" 10,92 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột "nt" 5,594 100m2
44 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn "nt" 3,686 m3
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt" 1,535 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che "nt" 1,535 tấn
47 Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm "nt" 9,324 100m
48 thử tỉnh tải cọc "nt" 2 cọc
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 30,828 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 "nt" 7,29 100m3
L PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm "nt" 8 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm "nt" 24 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm "nt" 56 cái
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy "nt" 40 cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt" 400 cái
7 Cung cấp chóp nhựa phản quang "nt" 160 cái
8 Cung cấp ống nhựa PVC "nt" 540 m
9 Cung cấp dây nhựa PVC "nt" 1.440 m
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 120,6528 m2
11 Cung cấp, gia công màn phản quang "nt" 10,0544 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 "nt" 5,4 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột "nt" 0,72 100m2
M PHẦN CẦU
1 Cung cấp dầm I24.54m (đã bao gồm chi phí vận chuyển) Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 dầm
2 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 "nt" 52 dầm
3 Cung cấp dầm I33m (đã bao gồm chi phí vận chuyển) "nt" 26 dầm
4 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 "nt" 26 dầm
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 "nt" 114,413 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 10,0988 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 8,1279 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 9,9267 100m2
9 Bơm vữa keo Epoxy "nt" 0,093 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 "nt" 713,5485 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt" 1,2281 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt" 195,5509 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt" 29,5548 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 24,22 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ "nt" 268,5658 m2
16 Phun Antisol E trên bề mặt bản mặt cầu "nt" 2.766,92 m2
17 Phun Crystal Lok chống thấm mặt cầu "nt" 2.766,92 m2
18 Lớp đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt "nt" 263,736 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 "nt" 44,4312 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính "nt" 2,2236 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm "nt" 5,6355 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 1,5438 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan "nt" 328 cái
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 "nt" 246,84 m2
25 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ "nt" 2,9532 tấn
26 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ "nt" 4,1662 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che "nt" 7,1194 tấn
28 Cung cấp bulông ĐK M18, L=580mm "nt" 152 bộ
29 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu "nt" 152 1bộ
30 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt "nt" 0,68 100m
31 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal "nt" 1,666 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW "nt" 4,3596 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt" 0,0603 100m3
34 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông "nt" 44,24 m2
35 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau "nt" 69,2 m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 400 "nt" 11,937 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 1,2068 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt" 0,4775 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm "nt" 1,9064 100m
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm "nt" 68 cái
41 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che "nt" 0,1756 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu "nt" 0,1756 tấn
43 Cung cấp bulông D10 "nt" 136 bộ
44 Cung cấp bulông D12 "nt" 136 bộ
45 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu "nt" 136 1bộ
46 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu "nt" 136 1bộ
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 "nt" 70,752 m3
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 "nt" 1.089,5212 m3
49 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính "nt" 17,9066 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm "nt" 101,5548 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn "nt" 14,4055 100m2
52 Quét nhựa bitum nguội vào tường "nt" 417,6 m2
53 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 "nt" 87,696 m3
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 "nt" 1.645,4304 m3
55 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép "nt" 0,0259 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép "nt" 43,662 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm "nt" 339,5431 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước "nt" 17,7178 100m2
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 "nt" 17,8768 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 0,3077 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt" 13,6997 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt" 0,7682 tấn
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt" 1,193 100m2
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt" 0,1404 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt" 0,1404 tấn
66 Vữa sika grout 214-11 "nt" 0,3318 m3
67 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che "nt" 5,9801 tấn
68 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che "nt" 5,9801 tấn
69 Lắp đặt gối cầu cao su "nt" 96 cái
70 Lắp đặt gối cầu cao su "nt" 52 cái
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2, mác 350 "nt" 902,7 m3
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc > 1000mm, đá 1x2, mác 350 "nt" 871,6 m3
73 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính "nt" 14,1053 tấn
74 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm "nt" 127,5708 tấn
75 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính "nt" 14,1516 tấn
76 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm "nt" 120,852 tấn
77 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn "nt" 38,1 m3
78 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước "nt" 50,8 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt" 0,889 100m3
80 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện "nt" 1,3294 tấn
81 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che "nt" 1,3294 tấn
82 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm "nt" 15,339 100m
83 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm "nt" 44,517 100m
84 Bu lông M16 "nt" 5.880 bộ
85 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu "nt" 5.880 1bộ
86 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm "nt" 210 m
87 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm "nt" 280 m
88 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm "nt" 588,1 m
89 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm "nt" 490,8 m
90 Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc "nt" 70 md khoan
91 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm "nt" 210 mặt cắt/lần TN
92 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc "nt" 4 lần TN/cọc
93 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp "nt" 28,474 m3
94 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc "nt" 150 m
95 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc "nt" 200 m
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 "nt" 147,6673 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 "nt" 41,7779 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép "nt" 0,1587 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép "nt" 22,5903 tấn
100 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài "nt" 0,654 100m2
101 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax "nt" 29,841 m3
102 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa "nt" 12,7988 m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 "nt" 21,3573 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 90,7684 m3
105 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài "nt" 2,6697 100m2
106 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 "nt" 504,6902 m3
107 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 "nt" 1,5138 100m3
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm "nt" 1,34 100m
109 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng "nt" 62,16 m
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt" 1,44 m3
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 29,1072 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 9,7024 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 19,4048 m2
114 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m "nt" 20 cái
115 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây "nt" 2 100m2
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 0,4 100m3
117 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên "nt" 0,4 100m3
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 "nt" 200 m2
119 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực "nt" 4,4 m3
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II "nt" 20,272 100m3
121 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 12,9773 100m3
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II "nt" 22,007 100m3
123 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 "nt" 12,936 100m3
124 Gia công hệ khung dàn "nt" 38,7777 tấn
125 Khấu hao hệ khung dàn "nt" 6,2044 tấn
126 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực "nt" 28,944 100m
127 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực "nt" 3,216 100m
128 Khấu hao cừ Larsen "nt" 28,5854 tấn
129 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực "nt" 32,16 100m
N PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 706,944 m3
2 Lắp đặt ống nhựa cam xoắn HDPE D65/50 "nt" 30,428 100m
3 Đắp cát đệm chôn đường ống cáp ngầm "nt" 224,6473 m3
4 Đắp đất tái lập hoàn thiện mương cáp "nt" 288,1875 m3
5 Kéo Cáp CXV/DSTA 2x25mm2 cấp nguồn cho tủ ĐKCS "nt" 48 m
6 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 "nt" 3.008,544 m
7 Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) "nt" 3.008,544 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt" 128,949 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt" 14,349 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng "nt" 119,516 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật "nt" 4,4427 100m2
12 Lắp dựng bu lông móng trụ đèn "nt" 82 cái
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m "nt" 78 cột
14 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn "nt" 2 cần đèn
15 Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn "nt" 72 cần đèn
16 Lắp cần đèn ba D60, chiều dài cần đèn "nt" 6 cần đèn
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện + tủ ĐK "nt" 80 bộ
18 Lắp đèn Led chiếu sáng 250W "nt" 164 1 bộ
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x2,5mm2 "nt" 11,06 100m
20 Luồn cáp ngầm cửa cột "nt" 156 1 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột "nt" 78 bảng
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt" 78 cái
23 Làm đầu cáp khô "nt" 78 đầu cáp
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện "nt" 2 tủ
25 Lắp đặt tiếp địa lặp lại Tủ điện "nt" 2 bộ
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện "nt" 2 cái
27 Lắp đặt RCCB 16Ampe "nt" 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->