Gói thầu: Gói thầu số 1: 06 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472395-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210472237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh+thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 12:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,543,935,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,803 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 51,047 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,185 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,748 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,675 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,675 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24,912 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,008 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,348 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,605 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,355 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 66,19 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,714 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,288 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,382 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40,113 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,977 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,674 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,196 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,032 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,014 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18,718 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,648 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 19,201 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30,135 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,7 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,545 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,585 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,732 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,112 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,471 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 295,289 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 363,539 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36,344 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 29,48 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 533,937 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 86,568 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 258,345 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 209,25 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 497,74 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 216,012 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 55,719 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 796,18 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 102,5 m
49 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 658,828 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 487,317 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.012,027 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 658,828 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.499,344 m2
54 Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 83,882 m2
55 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 84,109 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 156,964 m2
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,505 100m3
58 Rải nilong chống thấm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,7 100m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,746 m3
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 655,96 m2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 81,51 m2
62 Láng granitô nền sàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,89 m2
63 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 43,463 m2
64 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 51,683 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18,112 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 738,74 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 31,32 m2
68 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24,36 m2
69 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m2
70 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,12 m2
71 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
72 Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45,36 m2
73 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 74 m2
74 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
75 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 33,48 m2
76 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m2
77 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,12 m2
78 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
79 Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45,36 m2
80 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 74 m2
81 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
82 Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 33,48 m2
83 Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 21,12 m2
84 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,045 tấn
85 Gia công lan can Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,388 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,232 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26,78 m2
88 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,373 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,373 tấn
90 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,048 100m2
91 Trần tole sóng nhuyễn dày 0,45mm mạ màu, khung STK 25x50 dày 1,4mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 275,19 m2
92 Nối cọc thép hình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
93 Thép nối cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 65,596 kg
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,693 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,581 tấn
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,963 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,126 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,061 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,171 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,207 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,824 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,994 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,52 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,552 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,282 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,908 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,4 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,386 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,35 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,356 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,212 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,29 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,833 tấn
B HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,427 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,156 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,872 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,061 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,061 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,166 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,444 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,64 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,984 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cấu kiện
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52,212 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,213 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,025 m2
17 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,158 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,194 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32,172 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,258 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,677 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,442 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,078 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,422 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11 cấu kiện
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,353 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24,02 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 82,4 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 76 mối nối
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,192 m2
33 Bu lông (hố ga) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,004 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,93 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
41 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
43 Lắp đặt đầu ren, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 144 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,885 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,978 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
49 Lắp đặt tê thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
52 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,394 100m
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
58 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
60 Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (trẻ em) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
61 Lắp đặt lavabo chân sứ (trẻ em) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
62 Lắp đặt máng tiểu sứ (trẻ em) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
63 Lắp đặt phễu thu D200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + các phụ kiện lắp đặt (trẻ em) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
66 Lắp đặt giá treo Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
67 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
C SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,4 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,093 100m2
3 Nylon chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,55 100m2
4 Xoa phẳng mặt lăn nhám Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 355 m2
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 17,75 10m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCB 2 cực (100A) 2P, dũng cắt 10kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực (63A) 2P, dũng cắt 6kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
3 Lắp đặt RCBO 2 cực chống rũ (20A), dũng cắt 4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9 Cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Aptomat CKR5 450x350x200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
5 Lắp đặt tủ điện chứa Aptomat CKR1 380x250x150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện Atomat EM2PL, 2 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
7 Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x20W PCFMM220L40 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 Bộ
8 Lắp đèn Led đơn 1,2m 1x20W PCFMM120L20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 22 Bộ
9 Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng 15W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14 Bộ
10 Lắp quạt trần 1,4M Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 Bộ
11 Lắp điều tốc vặn S400V.X Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 24 Bộ
12 Lắp công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
13 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 71 Cái
14 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S18UE2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 Cái
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 md
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 166 md
17 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 41 md
18 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 795 md
19 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.057 md
20 Lắp ống luồn điện fi 32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 62 md
21 Lắp ống luồn điện fi 25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 180 md
22 Lắp ống luồn điện fi 20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 218 md
23 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 80 Cái
24 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40 Cái
25 Lắp đặt hộp chia ngó ị20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 108 Cái
26 Lắp đặt hộp nối dõy 110x110x80 loại tốt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
27 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 (SP) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 23 Cái
28 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 (SP) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45 Cái
29 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 (SP) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
30 Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm² tiếp đất an toàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15 md
31 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
32 Vis các loại… Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 Con
33 Tắc kê các loại... Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 Con
34 Băng keo loại tốt…. Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 Cuộn
35 Giá treo+ sứ... Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
E SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,69 100m3
F PCCC
1 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Bình
2 Bình chữa cháy bột khô ABC Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Bình
3 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 Bảng
G CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Cáp thoát sét dây đồng trần 50mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 45 m
3 Lắp puly 40x60 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Vis cố định puly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 con
5 Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 cọc
6 Mối hàn hoá nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng [ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7 mối
7 Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 [ 22,68 kg/ bao] Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bao
8 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi42 dày 2,5 ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m
9 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi49 dày 2,5 ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,55 m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 m
11 Keo dán ống 100gr Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 tuýp
12 Dây cáp thép neo 11mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 102 m
13 Tăng đo dây chằng fi 14, L=200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
14 Bas lắp dây chằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
15 Lắp hộp kiểm tra nối đất Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
16 Bản thép 200x200x8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bản
17 Bản thép dày 8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 bản
18 Bulon Þ12 L=300 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 con
19 Kẹp giữ ống Þ42 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
20 Ốc xiết cáp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->