Gói thầu: Gói thầu số 1: 06 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: 06 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh+thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 12:15:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,543,935,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,047 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,185 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,748 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,912 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,348 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,355 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,714 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,113 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,977 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,674 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,196 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,718 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,648 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,201 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,135 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,545 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,585 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,732 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,471 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 295,289 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 363,539 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36,344 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,48 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 533,937 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 86,568 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 258,345 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 209,25 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 497,74 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 216,012 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,719 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 796,18 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 102,5 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 658,828 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 487,317 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.012,027 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 658,828 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.499,344 | m2 |
| 54 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 83,882 | m2 |
| 55 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,109 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 156,964 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 100m3 |
| 58 | Rải nilong chống thấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m2 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,746 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 655,96 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 43,463 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,683 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,112 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 738,74 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (hệ 100), kính mờ dày 5ly, tay nắm inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), khóa tay gạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ, khóa tay gạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính trắng dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (hệ 70), kính mờ dày 5ly, có khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi lambri nhôm rỗng (hệ 100), tay nắm inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 83 | Tấm compact HPL loại 1 dày 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 85 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,78 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,373 | tấn |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,048 | 100m2 |
| 91 | Trần tole sóng nhuyễn dày 0,45mm mạ màu, khung STK 25x50 dày 1,4mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 275,19 | m2 |
| 92 | Nối cọc thép hình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 93 | Thép nối cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65,596 | kg |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,581 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,963 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,994 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,282 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,908 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| B | HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52,212 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,025 | m2 |
| 17 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,172 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,677 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,442 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,353 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,02 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 82,4 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 76 | mối nối |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,192 | m2 |
| 33 | Bu lông (hố ga) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu ren, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt có vòi rửa cầm tay (trẻ em) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo chân sứ (trẻ em) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máng tiểu sứ (trẻ em) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu D200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + các phụ kiện lắp đặt (trẻ em) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 (bồn ngang) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Nylon chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m2 |
| 4 | Xoa phẳng mặt lăn nhám | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,75 | 10m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực (100A) 2P, dũng cắt 10kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực (63A) 2P, dũng cắt 6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2 cực chống rũ (20A), dũng cắt 4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa Aptomat CKR5 450x350x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chứa Aptomat CKR1 380x250x150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat EM2PL, 2 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x20W PCFMM220L40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn Led đơn 1,2m 1x20W PCFMM120L20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng 15W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 10 | Lắp quạt trần 1,4M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 11 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 12 | Lắp công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 71 | Cái |
| 14 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S18UE2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x16 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | md |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8,0 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 166 | md |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 41 | md |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 795 | md |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.057 | md |
| 20 | Lắp ống luồn điện fi 32 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 62 | md |
| 21 | Lắp ống luồn điện fi 25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 180 | md |
| 22 | Lắp ống luồn điện fi 20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 218 | md |
| 23 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Cái |
| 24 | Lắp mặt nạ 181/X - 183/X | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia ngó ị20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 108 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dõy 110x110x80 loại tốt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 (SP) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 (SP) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 (SP) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C25mm² tiếp đất an toàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | md |
| 31 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 32 | Vis các loại… | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Con |
| 33 | Tắc kê các loại... | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Con |
| 34 | Băng keo loại tốt…. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 35 | Giá treo+ sứ... | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bảng |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp thoát sét dây đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp puly 40x60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Vis cố định puly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| 5 | Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng [ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 [ 22,68 kg/ bao] | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bao |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi42 dày 2,5 ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm fi49 dày 2,5 ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm + móc đóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Keo dán ống 100gr | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 12 | Dây cáp thép neo 11mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 13 | Tăng đo dây chằng fi 14, L=200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Bas lắp dây chằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp hộp kiểm tra nối đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Bản thép 200x200x8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bản |
| 17 | Bản thép dày 8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bản |
| 18 | Bulon Þ12 L=300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| 19 | Kẹp giữ ống Þ42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Ốc xiết cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi