Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 12:00:00 đến ngày 2021-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến thôn Bình Trúc/ Kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3695 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6315 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5718 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2743 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,166 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,794 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6567 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ thải 300m bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3695 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH/ TIÊU VÀO TẠI K0+011.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TIÊU RA TẠI K0+455.4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+98.4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái chiều cao10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+421.4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái chiều cao10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| F | ĐIỀU TIẾT TẠI K0+565 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Tuyến thôn Tây Giang | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4655 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5105 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1166 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4219 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,682 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,293 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7449 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ thải 300m bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | 100m3 |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH/ TIÊU VÀO TẠI K0+038.5; K0+096; K0+424 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | TIÊU RA TẠI K0+454.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+204 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái chiều cao10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| K | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+424 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái chiều cao10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| L | CỐNG TƯỚI TẠI K0+261 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,055 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m² |
| 8 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái chiều cao10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | ĐIỀU TIẾT TẠI K0+590 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Tuyến thôn Cổ Linh | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3763 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4267 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,746 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,41 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7554 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ thải 300m bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6209 | 100m3 |
| O | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH/ ĐIỀU TIẾT TẠI K0+132; K0+269.3; K0+590 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | TIÊU VÀO TẠI K0+175.1; K0+180.1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | TIÊU VÀO+TIÊU RA TẠI K0+556.8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | TIÊU RA TẠI K0+274.3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+346.8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái chiều cao10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi