Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473133-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210473071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 12:00:00 đến ngày 2021-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến thôn Bình Trúc/ Kênh
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3695 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6315 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5718 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2743 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,166 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,794 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6567 100m3
12 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ thải 300m bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3695 100m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH/ TIÊU VÀO TẠI K0+011.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C TIÊU RA TẠI K0+455.4
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+98.4
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép sàn mái chiều cao10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+421.4
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép sàn mái chiều cao10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
F ĐIỀU TIẾT TẠI K0+565
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Tuyến thôn Tây Giang
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4655 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5105 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1166 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4219 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,682 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,293 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
11 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7449 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ thải 300m bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7206 100m3
H CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH/ TIÊU VÀO TẠI K0+038.5; K0+096; K0+424
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2058 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I TIÊU RA TẠI K0+454.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+204
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép sàn mái chiều cao10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
K CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+424
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép sàn mái chiều cao10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
L CỐNG TƯỚI TẠI K0+261
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,055 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m²
8 Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
9 Cốt thép sàn mái chiều cao10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
12 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
14 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M ĐIỀU TIẾT TẠI K0+590
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Tuyến thôn Cổ Linh
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3763 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5425 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,905 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4267 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,746 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,41 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
11 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7554 100m3
13 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ thải 300m bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6209 100m3
O CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH/ ĐIỀU TIẾT TẠI K0+132; K0+269.3; K0+590
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
P TIÊU VÀO TẠI K0+175.1; K0+180.1
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q TIÊU VÀO+TIÊU RA TẠI K0+556.8
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R TIÊU RA TẠI K0+274.3
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+346.8
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép sàn mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép sàn mái chiều cao10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng , sàn mái M200, đá 1x2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->