Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:59:00 đến ngày 2021-05-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,879,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3742 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,1195 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,3691 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,9275 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,8133 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,202 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7834 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,88 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2986 | m3 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7052 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.729,8116 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,736 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4625 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,2421 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,2421 | m3 |
| 24 | VC tính chuyến các VL khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9587 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4386 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,749 | m3 |
| 28 | Lát đá granite bậc tam cấp ( đá hymalaya màu đen cổ trắng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6689 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3682 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5404 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7687 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3556 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5384 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,322 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,733 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,2839 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.057,5216 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9124 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch men mài bóng 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,2061 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8619 | m2 |
| 50 | Sàn gỗ công nghiệp VERTEX-Malaysia dày 8ly ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8619 | m2 |
| 51 | Phào chân tường sàn gỗ + nẹp cửa phòng laminate ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,98 | m |
| 52 | Lưới thép 2ly co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6024 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6024 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6024 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch men khô - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6024 | m2 |
| 56 | Ốp tường 150x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9605 | m2 |
| 57 | Ốp tường men bóng 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,816 | m2 |
| 58 | Lát đá granite đen hymalaya ấn độ cổ trắng sứ ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4052 | m2 |
| 59 | Ôp đá đen chân tường theo bậc cầu thang cao 150mm ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | m |
| 60 | Lát đá bậu cửa phòng ( đá đen tây á ) ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí ( KT:100x300mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,73 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt hôp 20x20x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3106 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 64 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm tôi nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m2 |
| 65 | Bản lề sàn D1500 ADLER Đức tải trọng 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Kẹp trên D320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Kẹp dưới 321 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Kẹp góc D323 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Kẹp khóa chân D322 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tay nắm thủy tinh bọt trắng mika-A610 ( 1bộ = 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Cửa đi cửa nhôm xingfa màu vân gỗ kính dán an toàn dày 6,38ly màu trắng hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa đi Hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 73 | Cửa sổ cửa nhôm xingfa màu vân gỗ kính dán an toàn dày 6,38ly màu trắng hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ Hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 75 | Vách kính nhôm xingfa màu vân gỗ kính dán an toàn 6,38ly hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4875 | m2 |
| 76 | lắp đặt Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm có trụ INOX chịu lực 304 tay vịn gỗ lim D65 ( bao gồm lắp đặt và vận chuyển ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,792 | md |
| 77 | Thi công lắp đặt tấm Lam chống nóng Astrong C85 (tấm lam dày 0.6mm màu ghi nhũ, khung thép hộp 40x80) giá bao gồm lắp đặt vào vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,22 | m2 |
| 78 | Gia công lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | tấn |
| 80 | Gia công khung, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 81 | Lắp khung, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 82 | Lam nhôm vân gỗ KT 44x76 ( gia công và lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,54 | kg |
| 83 | Tấm nhựa thông minh đặc dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2272 | m2 |
| 84 | Lam nhôm vân gỗ KT 44x76 ( gia công và lắp đặt hoàn thiện ) ( Trong phòng công vụ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,3 | kg |
| 85 | Lưới thép 2ly co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,35 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,35 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,35 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,4401 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.057,52 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao tấm phẳng chịu nước( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m2 |
| 91 | Trần nhựa tấm PVC nano vân gỗ có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống nước, cách âm, cách nhiệt, chống cháy KT 30x2,9x6mm( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,44 | m2 |
| 92 | Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m2 |
| 93 | Ốp tường nhựa tấm PVC nano vân gỗ có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống nước, cách âm, cách nhiệt, chống cháy KT 30x2,9x6mm ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,47 | m2 |
| 94 | bộ chữa inox 304 màu vàng gương KT 250x150 ( chữ nhà khách UBND huyện Bảo Lạc) bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4057 | 100m2 |
| 96 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,86 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,86 | 1m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1984 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1984 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 107 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 109 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối chữ Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Thoát sàn WC inox 304 chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm ( ống nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch 135 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van đồng - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút đầu ren trong 1 đầunhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 142 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 3,3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 143 | Bình Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | biển nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Gia công hệ khung dàn, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | tấn |
| 147 | Đá granite đen tây á làm bàn chậu rửa đơn KT 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn VIGRACERA CD1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 149 | Vòi chậu nóng lạnh VG168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt xí bệt VIGLACERA bệt BL5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt VIGLACERA bệt V35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi sịt sàn Inax 102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 154 | Giá khăn tắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 155 | Móc áo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 156 | Hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cai |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi sen tắm VIGLACERA VG516 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bình nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 160 | Cabin tắm vách kính GOVERN JS-8120 Kích thước: 800 x 800 x 1980 mm ( Bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 161 | Cabin tắm vách kính GOVERN JS-8105 Kích thước: 900 x 900 x 1980 mm ( Bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Gương tắm 500x700x5 VGS G3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 3x25mm+ 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | m |
| 170 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led Doublewing điện quang 36w-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Đèn LED downlight ( đổi 3 màu ) D110- 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường 3w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn tròn (led) có đui gắn tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 175 | Đèn chùm ốp trần D600 nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 180 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt mặt + đế 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bảng |
| 182 | Lắp đặt mặt + đế 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 183 | Lắp đặt mặt + đế 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bảng |
| 184 | lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bảng |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 187 | Tủ điện 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ điện 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện sino có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 190 | Ông đồng bảo ôn + băng cuốn fi 10/12 lắp máy 18000BTU và 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 191 | Máy bơm pentax CM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 193 | dây mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505 | m |
| 194 | Mặt ổ cắm cắp tv âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,308 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0518 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4282 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2123 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9142 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5021 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,528 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,721 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,884 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8298 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2302 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1204 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,62 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,884 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,528 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,721 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5818 | m2 |
| 27 | Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6272 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4593 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2464 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2464 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,076 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,076 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3795 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi