Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459461-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210445136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 11:59:00 đến ngày 2021-05-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,879,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3742 100m2
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 công
3 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,1195 m2
9 Tháo dỡ trần thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,3691 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,9275 m2
11 Phá dỡ nền gạch hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 799,8133 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,202 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7834 m3
14 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,88 m
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2986 m3
16 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7052 m3
17 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
18 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.729,8116 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,736 m2
21 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4625 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,2421 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,2421 m3
24 VC tính chuyến các VL khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9587 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4386 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,749 m3
28 Lát đá granite bậc tam cấp ( đá hymalaya màu đen cổ trắng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6689 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,524 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3682 m2
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1509 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5404 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7687 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3556 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5384 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0965 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,322 m3
44 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,733 m2
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,2839 m2
46 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.057,5216 m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9124 m3
48 Lát nền, sàn gạch men mài bóng 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,2061 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8619 m2
50 Sàn gỗ công nghiệp VERTEX-Malaysia dày 8ly ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8619 m2
51 Phào chân tường sàn gỗ + nẹp cửa phòng laminate ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,98 m
52 Lưới thép 2ly co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6024 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6024 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6024 m2
55 Lát nền, sàn gạch men khô - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6024 m2
56 Ốp tường 150x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,9605 m2
57 Ốp tường men bóng 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,816 m2
58 Lát đá granite đen hymalaya ấn độ cổ trắng sứ ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4052 m2
59 Ôp đá đen chân tường theo bậc cầu thang cao 150mm ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,74 m
60 Lát đá bậu cửa phòng ( đá đen tây á ) ( bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,35 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí ( KT:100x300mm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,73 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt hôp 20x20x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3106 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
64 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm tôi nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m2
65 Bản lề sàn D1500 ADLER Đức tải trọng 150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Kẹp trên D320 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Kẹp dưới 321 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Kẹp góc D323 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Kẹp khóa chân D322 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Tay nắm thủy tinh bọt trắng mika-A610 ( 1bộ = 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Cửa đi cửa nhôm xingfa màu vân gỗ kính dán an toàn dày 6,38ly màu trắng hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 m2
72 Phụ kiện cửa đi Hãng GQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 bộ
73 Cửa sổ cửa nhôm xingfa màu vân gỗ kính dán an toàn dày 6,38ly màu trắng hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m2
74 Phụ kiện cửa sổ Hãng GQ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
75 Vách kính nhôm xingfa màu vân gỗ kính dán an toàn 6,38ly hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4875 m2
76 lắp đặt Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm có trụ INOX chịu lực 304 tay vịn gỗ lim D65 ( bao gồm lắp đặt và vận chuyển ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,792 md
77 Thi công lắp đặt tấm Lam chống nóng Astrong C85 (tấm lam dày 0.6mm màu ghi nhũ, khung thép hộp 40x80) giá bao gồm lắp đặt vào vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,22 m2
78 Gia công lam thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 tấn
79 Lắp dựng lam thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 tấn
80 Gia công khung, sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
81 Lắp khung, sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
82 Lam nhôm vân gỗ KT 44x76 ( gia công và lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,54 kg
83 Tấm nhựa thông minh đặc dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2272 m2
84 Lam nhôm vân gỗ KT 44x76 ( gia công và lắp đặt hoàn thiện ) ( Trong phòng công vụ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,3 kg
85 Lưới thép 2ly co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,35 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,35 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,35 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,4401 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.057,52 m2
90 Trần thạch cao tấm phẳng chịu nước( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435 m2
91 Trần nhựa tấm PVC nano vân gỗ có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống nước, cách âm, cách nhiệt, chống cháy KT 30x2,9x6mm( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,44 m2
92 Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m2
93 Ốp tường nhựa tấm PVC nano vân gỗ có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống nước, cách âm, cách nhiệt, chống cháy KT 30x2,9x6mm ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,47 m2
94 bộ chữa inox 304 màu vàng gương KT 250x150 ( chữ nhà khách UBND huyện Bảo Lạc) bao gồm lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4057 100m2
96 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,86 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,86 1m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1984 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1984 m2
102 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
104 Lắp đặt ống thép Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
107 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
108 Cầu chắn rác inox D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
109 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
110 Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 100m
111 Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
112 Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
115 Lắp đặt nối chữ Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
119 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
120 Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
121 Thoát sàn WC inox 304 chống mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm ( ống nóng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
127 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt chếch 135 nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
130 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
132 Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Lắp đặt van đồng - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
134 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
135 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
138 Lắp đặt cút đầu ren trong 1 đầunhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
139 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
140 Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Hộp đựng bình cứu hỏa KT: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
142 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 3,3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
143 Bình Co2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
144 biển nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Gia công hệ khung dàn, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 tấn
146 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung, giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 tấn
147 Đá granite đen tây á làm bàn chậu rửa đơn KT 600x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
148 Lắp đặt chậu rửa âm bàn VIGRACERA CD1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
149 Vòi chậu nóng lạnh VG168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
150 Lắp đặt xí bệt VIGLACERA bệt BL5M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
151 Lắp đặt xí bệt VIGLACERA bệt V35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
152 Lắp đặt vòi sịt sàn Inax 102A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
154 Giá khăn tắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
155 Móc áo inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
156 Hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cai
157 Lắp đặt 1 vòi sen tắm VIGLACERA VG516 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
158 Lắp đặt bình nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
159 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
160 Cabin tắm vách kính GOVERN JS-8120 Kích thước: 800 x 800 x 1980 mm ( Bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
161 Cabin tắm vách kính GOVERN JS-8105 Kích thước: 900 x 900 x 1980 mm ( Bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
162 Gương tắm 500x700x5 VGS G3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
163 Lắp đặt dây dẫn 3x25mm+ 1x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.920 m
170 Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
171 Lắp đặt đèn led Doublewing điện quang 36w-1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
172 Lắp đặt Đèn LED downlight ( đổi 3 màu ) D110- 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 bộ
173 Lắp đặt đèn ngủ treo tường 3w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
174 Lắp đặt đèn tròn (led) có đui gắn tường 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
175 Đèn chùm ốp trần D600 nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
176 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
179 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
180 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
181 Lắp đặt mặt + đế 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bảng
182 Lắp đặt mặt + đế 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
183 Lắp đặt mặt + đế 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bảng
184 lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 bảng
185 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
186 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m
187 Tủ điện 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Tủ điện 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Tủ điện sino có mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
190 Ông đồng bảo ôn + băng cuốn fi 10/12 lắp máy 18000BTU và 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
191 Máy bơm pentax CM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
192 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
193 dây mạng internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 m
194 Mặt ổ cắm cắp tv âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,308 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0518 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 100m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0649 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4282 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2123 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9142 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5021 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,528 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,721 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,884 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1169 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1878 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8298 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2302 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1204 m3
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,62 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,884 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,528 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,721 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5818 m2
27 Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6272 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 1m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
30 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4593 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2464 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2464 m2
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,076 m2
34 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,076 m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3795 m3
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->