Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461454-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210457246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bình Tân và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 11:28:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,233,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A - SAN MẶT BẰNG
1 Tháo dỡ mái tôn lều chợ tạm bằng thủ công Theo Chương V 495 m2
2 Phá dỡ nền chợ tạm Theo Chương V 99 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,99 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) Theo Chương V 9,9 10m³/1km
5 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo Chương V 3,263 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) Theo Chương V 32,6302 10m³/1km
7 Đào san đất - Cấp đất III Theo Chương V 15,57 1m3
8 Đắp đất nền chợ đầm chặt K90 Theo Chương V 8,3258 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 9,1586 100m3
10 Đất san lấp giá bán tại mỏ xã Bình Nghi Theo Chương V 9,1586 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) Theo Chương V 109,9032 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 6, 8km loại 3) Theo Chương V 109,9032 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5km loại 4, 5km loại 5) Theo Chương V 109,9032 10m³/1km
B CỔNG CHỢ SỐ 01 PHÍA BẮC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,1522 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 0,68 m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,6143 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,0676 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0072 tấn
7 Bạt nhựa lót móng Theo Chương V 0,1304 tấn
C PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,058 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1488 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0202 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,1095 tấn
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,588 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,3952 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,12 100m3
8 Đất thừa tôn nền Theo Chương V 0,032 100m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4,815 m3
10 Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,624 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0416 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0152 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0925 tấn
14 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,137 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,2619 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0519 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,622 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 68,48 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V 36,04 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 6,24 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 38,02 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V 21,29 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 21,29 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 10,4 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 45,166 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 148,78 m2
10 Đắp và sơn dòng chữ: "UBND xã Bình Tân - CHỢ MỸ THẠCH" Theo Chương V 1 bộ
E CHI TIẾT CỔNG ĐẨY BẰNG SẮT:
1 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo Chương V 1,456 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0097 100m3
3 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,456 m3
4 Gia công lắp đặt thép ray (V63x63x5) cổng hoàn chỉnh đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 102,8664 kg
5 Gia công lắp đặt cổng sắt theo thiết kế có ổ khóa cổng và phụ kiện đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 16,8 m2
F CỔNG CHỢ SỐ 02 PHÍA NAM:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,1522 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 0,68 m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,6143 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,0442 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0964 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0064 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,1249 tấn
G PHẦN THÂN:
1 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,058 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1488 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0202 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,1095 tấn
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,588 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,2584 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,12 100m3
8 Đất thừa tôn nền Theo Chương V 0,032 100m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V 4,815 m3
10 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,624 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0416 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0152 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0925 tấn
14 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,137 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,2619 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0519 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,622 m3
H PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 68,48 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V 36,04 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 6,24 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 38,02 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V 21,29 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 21,29 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 10,4 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 45,166 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 148,78 m2
10 Đắp và sơn dòng chữ: "UBND xã Bình Tân - CHỢ MỸ THẠCH" Theo Chương V 1 bộ
I CHI TIẾT CỔNG ĐẨY BẰNG SẮT:
1 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo Chương V 1,456 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0097 100m3
3 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,456 m3
4 Gia công lắp đặt thép ray (V63x63x5) cổng hoàn chỉnh đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 102,8664 kg
5 Gia công lắp đặt cổng sắt theo thiết kế có ổ khóa cổng và phụ kiện đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 16,8 m2
J BAN QUẢN LÝ CHỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,0323 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 2,013 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,61 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0119 100m3
5 Đất thừa tôn nền Theo Chương V 0,02 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 2 m3
7 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 0,841 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,09 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 4,05 m2
10 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chương V 3,96 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 3,96 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,72 m2
13 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 0,72 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 13,2 m
15 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,248 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0248 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0037 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0234 tấn
19 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,142 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0021 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Theo Chương V 0,0116 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo Chương V 0,0209 100m2
23 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo Chương V 5,7632 m3
24 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,5524 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,2214 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1204 tấn
27 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái Theo Chương V 3,3496
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 18,6664 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 37,44 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 32,54 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 5,994 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 13,86 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 41,78 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 44,094 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo Chương V 8,59 m2
36 SXLD cửa đi khung nhôm tĩnh điện kính trắng dày 5mm Theo Chương V 1,8
37 SXLD cửa sổ khung nhôm tĩnh điện kính trắng dày 5mm Theo Chương V 4,32
38 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Theo Chương V 0,064 100m
39 Lắp đặt cút nhựa đk 60mm Theo Chương V 2 cái
K Phần điện:
1 CCLĐ cụm xà đón điện Theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Chương V 5 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 75A-250V Theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 50A-250V Theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 20A-250V Theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 15A-250V Theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 2 cái
12 Cầu chì âm Theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp đế đơn Theo Chương V 2 hộp
15 Lắp đặt hộp đế đôi Theo Chương V 1 hộp
16 CCLĐ mặt nạ đơn Theo Chương V 2 cái
17 CCLĐ mặt nạ đôi Theo Chương V 1 cái
18 CCLĐ tủ điện Theo Chương V 1 cái
19 Băng keo Theo Chương V 1 cuộn
L NHÀ CHỢ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền giếng Theo Chương V 6,3355 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,0634 100m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) Theo Chương V 0,0634 10m³/1km
4 Đắp cát giếng đào sâu 25m, rộng 1,4m thủ công Theo Chương V 38,465 m3
5 Lắp đặt ống thở bằng nhựa từ đáy giếng đào lên đỉnh công trình ĐK 60mm Theo Chương V 0,3435 100m
M PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,5396 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo Chương V 13,44 1m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 3,016 m3
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 7,304 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,664 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,4456 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0691 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,6166 tấn
9 Bê tông giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,4704 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,347 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,1146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,4745 tấn
13 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,256 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 13,478 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 15,6192 m3
16 Đắp đất hố móng đầm chặt K95 Theo Chương V 0,4364 100m3
17 Đất thừa tôn nền Theo Chương V 0,2384 100m3
18 Đắp cát tôn nền đầm chặt K95 Theo Chương V 0,1316 100m3
19 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 23,2376 m3
20 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,375 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,1696 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0066 tấn
23 Ván khuôn kim loại gờ chắn Theo Chương V 0,1109 100m2
24 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,61 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,1654 tấn
26 Ván khuôn kim loại nắp đan Theo Chương V 0,0688 100m2
27 Lắp đặt tấm đan Theo Chương V 26 1cấu kiện
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 15,52 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 15,52 m2
N Phần thép + mái:
1 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V 1,7914 tấn
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo Chương V 2,0954 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 3,0613 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 362,112 1m2
5 Lắp cột thép các loại Theo Chương V 1,7914 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 2,0954 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 3,0613 tấn
8 SXLD tăng đơ giằng vì kèo D=16mm, L=7,0m Theo Chương V 20 cái
9 SXLD tăng đơ giằng cột D=16mm, L=5,2m Theo Chương V 20 cái
10 Bu lông neo chân trụ D=20, L=0,5m Theo Chương V 64 cái
11 Bu lông M18x75mm liên kết các nút trụ, dầm Theo Chương V 176 cái
12 Bu lông M16x75mm liên kết bán kèo với trụ Theo Chương V 80 cái
13 CCLĐ tyren giằng xà gồ D12mm, L=1,15m Theo Chương V 50 cái
14 CCLĐ tyren giằng xà gồ D12mm, L=0,25m Theo Chương V 5 cái
15 Tôn lợp mái mạ màu sóng vuông dày 0,52mm Theo Chương V 5,067 100m2
O Phần điện:
1 CCLĐ cụm xà đón điện Theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn cao áp 400W Theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Theo Chương V 220 m
4 Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 Theo Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây điện CVV 2x8mm2 Theo Chương V 40 m
6 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 50A-250V Theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB 20A-250V Theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt hộp đế đơn Theo Chương V 14 hộp
9 CCLĐ mặt nạ đơn Theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Cầu chì âm Theo Chương V 14 hộp
11 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V 28 cái
12 CCLĐ tủ điện Theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) Theo Chương V 1 bộ
14 Băng keo Theo Chương V 2 cuộn
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG: MÓNG CỘT ĐÈN:
1 Đào móng Cấp đất III Theo Chương V 4,576 1m3
2 Đắp đất hoàn trả K85 Theo Chương V 0,0288 100m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,44 m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Chương V 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo Chương V 0,1088 100m2
6 Cung cấp khung móng bao gồm 8 bu long D16, Ltb=500 Theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo Chương V 4,8 m
8 Lắp đặt Lơi - Đường kính 76mm Theo Chương V 4 cái
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Chương V 8 m
10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V 4 cọc
11 Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2.5m + râu + cờ) Theo Chương V 4 chiếc
12 Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): Theo Chương V 4 cái
13 Đào rãnh tiếp địa băng bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V 3 1m3
14 Lấp đất rãnh tiếp địa Theo Chương V 2,1 m3
Q Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cần đơn:
1 Lắp dựng cột thép đa giác chiều cao cột ≤10m Theo Chương V 4 1 cột
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Chương V 4 cái
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo Chương V 4 bảng
4 Lắp của cột Theo Chương V 4 cửa
5 Lắp giá đỡ tủ Theo Chương V 1 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V 1 1 tủ
R Phụ kiện đường dây ngầm chiếu sáng:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Chương V 252 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 80 m
3 Đào móng - Cấp đất III Theo Chương V 50,4 1m3
4 Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ công Theo Chương V 20,16 m3
5 Đắp đất hoàn trả rãnh đường dây điện ngầm Theo Chương V 30,24 m3
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V 252 m
S Lắp đặt đèn chiếu sáng:
1 Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp S - 120W ở độ cao ≤12m Theo Chương V 4 bộ
T NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,3146 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 5,364 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,8183 m3
4 Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,5642 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0752 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0086 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,071 tấn
8 Đắp đất móng hoàn trả K95 Theo Chương V 0,2614 100m3
9 Đất thừa tôn nền Theo Chương V 0,054 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 5,4 m3
11 Bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 Theo Chương V 2,1185 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,33 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 6,6 m2
14 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chương V 6,24 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 6,24 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 2,64 m2
17 Láng granitô cầu thang Theo Chương V 2,64 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 16,8 m
U Phần thân:
1 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo Chương V 8,9327 m3
2 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày Theo Chương V 0,8273 m3
3 CCLD ô thoáng đầu cửa bằng bê tông đúc sẵn KT 150x150 Theo Chương V 68 cái
4 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,3665 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo Chương V 0,0587 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0159 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Theo Chương V 0,0473 tấn
8 Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,8071 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,1221 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0417 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0738 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V 0,0077 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V 0,0077 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 0,7015 1m2
15 SXLD bu lông D=12, L=200mm liên kết bán kèo vào tường Theo Chương V 6 cái
16 Gia công xà gồ thép Theo Chương V 0,0757 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,0757 tấn
18 Mái lợp tôn mạ màu sóng vuông dày 0,52mm Theo Chương V 0,2872 100m2
V Phần hoàn thiện:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 52,03 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 34,5552 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 11,1 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Theo Chương V 24,6589 m2
5 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400mm Theo Chương V 32,36 m2
6 SXLD cửa đi nhôm tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5ly Theo Chương V 7,26
7 SXLD cửa đi nhựa Theo Chương V 1,3
8 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Theo Chương V 0,1068 1m3
9 Đóng trần tôn mạ màu sóng vuông dày 0,25mm màu xanh ngọc Theo Chương V 0,1417 100m2
10 SXLD chỉ trần bằng nhựa giả gỗ Theo Chương V 32,4 md
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 40,105 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 57,58 m2
W Phần cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa ống d=27, dày 3mm Theo Chương V 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=34mm, dày 3mm Theo Chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=42mm dày 2,1mm Theo Chương V 0,055 100m
4 Lắp đặt ống nhựa d=60mm dày 2,3mm Theo Chương V 0,145 100m
5 Lắp đặt ống nhựa d=90mm dày 3,0mm Theo Chương V 0,195 100m
6 Lắp đặt ống nhựa d=114mm dày 3,2mm Theo Chương V 0,175 100m
7 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=27mm Theo Chương V 22 cái
8 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=34mm Theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=42mm Theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=60mm Theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mm Theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=114mm Theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=27mm Theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=34mm Theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=42mm Theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựađường kính tê d=60mm Theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=90mm Theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa đường kính tê d=114mm Theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 90/60mm Theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60/42mm Theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34/27mm Theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa d=27/21, 1 đầu ren ngoài Theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa d=27/21, 1 đầu ren trong Theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt lavabo 1 vòi bằng sứ (kể cả syphong, cụm xả) Theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại dây kể cả cụm xả Theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt giá treo Theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều fi 34 tay gạt bằng inox Theo Chương V 2 bộ
34 Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều fi 27 tay gạt bằng inox Theo Chương V 7 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D=27mm Theo Chương V 4 bộ
36 Cao su non Theo Chương V 5 cuộn
37 Keo dán ống Theo Chương V 0,5 kg
38 Lắp đặt bể nước Inox dung tích bằng 1,0m3 (Bồn ngang Quy cách: dài bồn, dài chân, rộng chân, cao bồn: 1445x1090x990x1160)mm Theo Chương V 1 bể
39 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo Chương V 55 1m khoan
40 Máy bơm nước hỏa tiễn 2HP (loại chìm, cả van phao đóng ngắt máy bơm tự động phụ kiện đấu nối khác) Theo Chương V 1 bộ
X Bể tự hoại - hố ga:
1 Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công Cấp đất III Theo Chương V 9,1178 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 3,0393 m3
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,458 m3
4 Bê tông ống buy M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,8882 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo Chương V 0,4395 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 0,612 m3
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,4873 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo Chương V 0,0138 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,0395 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 5 1cấu kiện
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V 15,8464 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 15,8464 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V 0,0034 100m3
Y MƯƠNG THOÁT NƯỚC: L=292.13+32.82=324.95M; KT (BXH=0.4X0.4)M: I - MÓNG RÃNH:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Cấp đất III Theo Chương V 1,6572 100m3
2 Đắp đất hoàn trả đầm chặt K90 Theo Chương V 1,1599 100m3
Z THÂN RÃNH:
1 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 24,1763 m3
2 Bê tông mương M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 18,7171 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 2,0147 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V 11,0616 m2
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V 3,8994 100m2
AA XÀ MŨ RÃNH:
1 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 8,5787 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 1,5273 tấn
3 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 2,0797 100m2
AB ĐAN 1 (652 CK) (KT=0,4X0,4)CM:
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 15,648 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo Chương V 2,7319 tấn
3 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 652 1cấu kiện
AC ĐẮP ĐÂT MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KL (CHIỀU DÀI 32.82M):
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Theo Chương V 11,2901 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 0,1242 100m3
3 Đất san lấp giá bán tại mỏ xã Bình Nghi Theo Chương V 0,1242 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) Theo Chương V 1,4903 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 6, 8km loại 3) Theo Chương V 1,4903 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5km loại 4, 5km loại 5) Theo Chương V 1,4903 10m³/1km
AD CỬA XẢ:
1 Đào đất thi công cửa xả Cấp đất III Theo Chương V 0,0081 100m3
2 Đắp đất công trình K85 bằng đầm cóc Theo Chương V 0,0057 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V 0,0301 100m2
4 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,3505 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0125 100m2
6 Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,0336 m3
7 Ván khuôn tường đầu Theo Chương V 0,0048 100m2
AE BỂ NƯỚC NGẦM:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,7332 100m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V 5,0947 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,4887 100m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V 8,6758 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,6057 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Chương V 1,0115 tấn
7 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,961 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,3843 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0652 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,3413 tấn
11 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V 56,42 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 56,42 m2
AF SỬA CHỮA NHÀ CHỢ SỐ 1:
1 Phá dỡ nền chợ hiện trạng dày 3cm Theo Chương V 3,2508 m3
2 Xây tôn nền chợ cao 0.3m gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo Chương V 1,957 m3
3 Đắp cát tôn nền nhà chợ cao 0.2m K90 Theo Chương V 0,2027 100m3
4 Bê tông nền chợ dày 10cm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 10,137 m3
5 Bạt nhựa lót móng (TT vật liệu 3000đ/m2) Theo Chương V 101,3697 m2
6 Cắt kẽ ron bê tông ô vuông 1x1m Theo Chương V 1 toàn bộ
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 17,8086 m2
8 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Chương V 10,632 m2
9 Sơn kẻ ron chân móng, bồn hoa Theo Chương V 10,632 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 10,632 m2
11 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V 30 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 30 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 242,4673 m2
14 Giấy nhám Theo Chương V 5 cuộn
15 Bàn chải sắt lớn 15.5x11cm Theo Chương V 8 cái
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 242,4673 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V 127,302 m2
18 Tôn lợp mái mạ màu sóng vuông dày 0,52mm Theo Chương V 1,378 100m2
19 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V 9,48 m
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,474 m2
AG SỬA CHỮA NHÀ CHỢ SỐ 2:
1 Phá dỡ nền chợ hiện trạng dày 3cm Theo Chương V 3,2508 m3
2 Xây tôn nền chợ cao 0.3m gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo Chương V 1,957 m3
3 Đắp cát tôn nền nhà chợ cao 0.2m K90 Theo Chương V 0,2027 100m3
4 Bê tông nền chợ dày 10cm M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 10,137 m3
5 Bạt nhựa lót móng (TT vật liệu 3000đ/m2) Theo Chương V 101,3697 m2
6 Cắt kẽ ron bê tông ô vuông 1x1m Theo Chương V 1 toàn bộ
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 17,8086 m2
8 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Chương V 10,632 m2
9 Sơn kẻ ron chân móng, bồn hoa Theo Chương V 10,632 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 10,632 m2
11 Đục nhám mặt bê tông Theo Chương V 30 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V 30 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 242,4673 m2
14 Giấy nhám Theo Chương V 5 cuộn
15 Bàn chải sắt lớn 15.5x11cm Theo Chương V 8 cái
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 242,4673 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V 127,302 m2
18 Tôn lợp mái mạ màu sóng vuông dày 0,52mm Theo Chương V 1,378 100m2
19 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V 9,48 m
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,474 m2
AH BỂ CHỨA CÁT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,0317 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 1,83 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,0137 100m3
4 Đất thừa san xung quanh Theo Chương V 0,018 100m3
5 Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,248 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0248 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0039 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0234 tấn
9 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo Chương V 0,841 m3
10 Bạt nhựa lót móng (TT vật liệu 3000đ/m2) Theo Chương V 8,41 m2
11 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao Theo Chương V 2,728 m3
12 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Theo Chương V 0,012 100m
13 Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,248 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,0248 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0039 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0234 tấn
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 17,16 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 12,76 m2
19 Láng nền đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 8,41 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 38,33 m2
21 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo Chương V 10,092
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 38,33 m2
AI LƯỚI RÀO B40 ĐOẠN AB L=60,05M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,3003 100m3
2 Đào móng trụ Cấp đất III Theo Chương V 14,1284 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,4413 100m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 28,5309 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 2,6886 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,5896 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 3,9708 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo Chương V 0,6109 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm Theo Chương V 1,1336 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 88 1cấu kiện
11 Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 4,1094 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,6728 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,6322 100m2
14 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm M75 Theo Chương V 13,6981 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 238,1362 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 66,654 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 91,52 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 97,7592 m2
19 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Chương V 71,0976 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 97,759 m2
21 Kẽ ron chân móng Theo Chương V 97,759 m2
22 Đắp ú đầu trụ Theo Chương V 88 trụ
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 444,36 m
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 396,31 m2
25 SXLD lưới rào B40 3mm khổ 1.2m (2.6kg/m2); Vận dụng ống thép mạ kẽm dày từ 2.0mm đến 5.4mm giá 21.455 đồng/kg; Vật liệu: 21.455 x 2.6 = 55.783 đồng/m2: Theo Chương V 252,888 m2
26 Lắp đặt ống nhựa cứ 2 khoang chừa 01 ống nhựa thoát nước ĐK 60mm Theo Chương V 0,0575 100m
AJ CỔNG PHỤ PHÍA ĐÔNG ĐOẠN AB:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,0304 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo Chương V 1,4 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 2,9333 m3
4 Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo Chương V 0,162 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,2825 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0227 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0134 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0119 tấn
9 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,1013 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,027 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0029 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0158 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,378 m3
14 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,4 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V 1,0238 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V 7,6 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4 m
19 Đắp trát đầu trụ Theo Chương V 2 trụ
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 9 m2
21 Gia công lắp đặt thép ray (V63x63x5) cổng hoàn chỉnh đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 98,91 kg
22 Gia công lắp đặt cổng sắt theo thiết kế có ổ khóa cổng và phụ kiện đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 9,5 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V 0,15 m2
24 Khắc tên công trình vào bảng hiệu bằng đá granite Theo Chương V 1 1 cấu kiện
AK CỔNG PHỤ PHÍA TÂY (ĐOẠN FG):
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo Chương V 0,025 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo Chương V 1,4 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 2,6 m3
4 Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo Chương V 0,162 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,2825 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0227 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0134 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0119 tấn
9 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,1013 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,027 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0029 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,0158 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Chương V 0,378 m3
14 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,4 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 1,0238 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 7,6 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 4 m
19 Đắp trát đầu trụ Theo Chương V 2 trụ
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Chương V 9 m2
21 Gia công lắp đặt thép ray (V63x63x5) cổng hoàn chỉnh đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 98,91 kg
22 Gia công lắp đặt cổng sắt theo thiết kế có ổ khóa cổng và phụ kiện đảm bảo kỹ thuật hoàn chỉnh Theo Chương V 9,5 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V 0,15 m2
24 Khắc tên công trình vào bảng hiệu bằng đá granite Theo Chương V 1 1 cấu kiện
AL NỀN SÂN CHỢ
1 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 241,9008 m3
2 Bạt nhựa lót móng (TT vật liệu 3000đ/m2) Theo Chương V 2.015,84 m2
3 Cắt kẽ ron bê tông ô vuông 1.0x1.0m Theo Chương V 1 toàn bộ
AM TUYẾN GIAO THÔNG TRONG CHỢ
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V 57,7788 1m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm M250, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 154,0768 m3
3 Giấy dầu lót móng Theo Chương V 9,6298 100m2
4 Cắt kẽ ron bê tông ô vuông 2x2m Theo Chương V 1 toàn bộ
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,4674 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->