Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:54:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,681,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 264,2962 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 0,5962 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 33,748 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 69,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 161,2543 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 92,5783 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông nền | Chương V - E HSMT | 2,6129 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,2144 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,7789 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,7789 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 44,7615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - E HSMT | 0,2511 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 9,415 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 18,1551 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,7163 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2293 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2293 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,7235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4069 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M100 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V - E HSMT | 30,6075 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, máy bơm BT tự hành, M100 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 29,8608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,0997 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,5283 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1013 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 1,3133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,1618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 1,4756 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,93 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 3,4385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V - E HSMT | 4,5626 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 0,2361 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 23,3283 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 27,3426 | m3 |
| 17 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V - E HSMT | 117,6741 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 114,8039 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,5193 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0576 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2226 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,7391 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,0775 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,647 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,7905 | 100m3 |
| 26 | Nilong chống mất nước bê tông nền | Chương V - E HSMT | 383,842 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V - E HSMT | 38,6138 | m3 |
| 28 | Bê tông nền (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 37,6718 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1718 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,0789 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,3373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0985 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3681 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 4,1573 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 26,2628 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 26,2628 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 26,2628 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 3,16 | m2 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 4,1531 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6847 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,504 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7312 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 26,5817 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 5,7277 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,4208 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,0605 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,2595 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1488 | tấn |
| 12 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V - E HSMT | 50,1871 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 48,9626 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 11,4895 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 15,3104 | tấn |
| 16 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V - E HSMT | 153,629 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 149,8818 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,5196 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2989 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3202 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5085 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,7013 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0244 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5629 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1416 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,7005 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 38,2824 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2525 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0521 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1529 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7773 | m3 |
| 35 | Mua thép mạ kẽm C100x50x15x1.5 làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 1.359,3744 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3327 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,3327 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 4,7129 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 12,3365 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 10,6165 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 247,6336 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 10,5732 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 15,2078 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 844,9034 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 262,2624 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2.117,1212 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 46,8232 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 166,2462 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 169,7476 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 959,705 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 35,3045 | m2 |
| 12 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm | Chương V - E HSMT | 468,546 | kg |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 156,182 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 156,182 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1.016,19 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 120,492 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.471,712 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.412,023 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch 600x600cm | Chương V - E HSMT | 972,0668 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300cm | Chương V - E HSMT | 66,9726 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600cm | Chương V - E HSMT | 274,816 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600cm | Chương V - E HSMT | 43,37 | m2 |
| 23 | Trần nhôm Clip-in KT 327X327X0.5mm | Chương V - E HSMT | 66,9726 | m2 |
| 24 | Lắp dựng trần nhôm (vận dụng tính nhân công) | Chương V - E HSMT | 66,972 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 2,0411 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 69,1104 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 69,12 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 103,8 | m |
| 29 | Trụ cầu thang inox 304 mờ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 205,78 | kg |
| 31 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 1.046,97 | kg |
| 32 | Mua thép L40x40x4 làm khung giá đỡ | Chương V - E HSMT | 64,1784 | kg |
| 33 | Bu lông nở M10x120mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,0642 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,16 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,0627 | tấn |
| 37 | Đá granite tương đương granite Đen Huế làm bàn đá lavabo | Chương V - E HSMT | 7,42 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 7,42 | m2 |
| 39 | Cửa đi pano kính tương đương gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 92,325 | m2 |
| 40 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) tương đương Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 98,16 | m2 |
| 41 | Cửa sổ chớp tương đương Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 95,76 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định hệ tương đương Xingfa Đông Anh (DAXF) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 16,61 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa 60x250 | Chương V - E HSMT | 408 | m |
| 44 | Khuôn cửa 60x135 | Chương V - E HSMT | 54,1 | m |
| 45 | Nẹp phào 10x40 | Chương V - E HSMT | 778,9 | m |
| 46 | Hoa cửa (thẳng) bằng Inox 304 (đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 581,96 | kg |
| 47 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V - E HSMT | 1.048 | cái |
| 48 | Khóa tay bẻ liên doanh cửa đi | Chương V - E HSMT | 31 | bộ |
| 49 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 71 | cái |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 54,1 | 1m |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 408 | 1m |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 286,245 | 1m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 442,434 | m2 |
| 54 | Vách ngăn compact đã gồm công lắp dựng chưa gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 35,832 | m2 |
| 55 | Chân inox 304 rỗng.chiều cao 100mm khe 12/18mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 56 | Ke góc inox 304 loại 30x 2,4mm | Chương V - E HSMT | 240 | cái |
| 57 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 58 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Thanh nóc 12/18mm | Chương V - E HSMT | 10,68 | m |
| 60 | Mua inox 304 D32x1.2mm làm tay vịn inox nhà vệ sinh người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 1,9123 | kg |
| 61 | Mua inox 304 D42x1.2mm làm tay vin inox nhà vệ sinh người khuyết tật | Chương V - E HSMT | 2,8551 | kg |
| 62 | Bản mã inox 304 D80x5mm | Chương V - E HSMT | 0,7968 | kg |
| 63 | Bản mã inox 304 D92x5mm | Chương V - E HSMT | 0,7903 | kg |
| 64 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,0064 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,806 | m2 |
| 66 | Thép Phi 20 làm bậc thang dẫn lên thăm mái | Chương V - E HSMT | 42,314 | kg |
| 67 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0423 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 1,467 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,0281 | 1m2 |
| 70 | Mua tôn tráng kẽm dày 0.8mm làm nắp đậy mái | Chương V - E HSMT | 0,9025 | m2 |
| 71 | Thép phi 10 làm nắp đậy | Chương V - E HSMT | 0,2095 | kg |
| 72 | Móc sắt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,0107 | 1m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 1,8797 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1207 | 100m3 |
| 76 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 50,2832 | m2 |
| 77 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,0283 | m3 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V - E HSMT | 19,3776 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN BẬC NGŨ CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 11,1564 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,8896 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 53,011 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 67,9529 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 67,9529 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 123,58 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN ĐƯỜNG DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,7708 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2912 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 1,0814 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 9 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 15,0631 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,5186 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,182 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 11,182 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 15,0631 | m2 |
| 14 | Khía xẻ rãnh đường dốc | Chương V - E HSMT | 31 | rãnh |
| 15 | Lan can inox đường dốc, đã gồm gia công, lắp dựng | Chương V - E HSMT | 184,29 | kg |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Ngâu xén tròn | Chương V - E HSMT | 11 | cây |
| 2 | Cỏ lá tre | Chương V - E HSMT | 13,475 | m2 |
| 3 | Đất mầu trồng cây | Chương V - E HSMT | 6,0417 | m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,3363 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0309 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,5015 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 1,9879 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 0,0647 | m3 |
| 9 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 8,056 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Xi phông Inox BF405S | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Gương soi Việt Nhật, tráng bạc kích thước 1600x600x5mm | Chương V - E HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Gương soi Việt Nhật, tráng bạc kích thước 1000x600x5mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT 1600x600 (chỉ tính NC) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 1000x600 (chỉ tính NC) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn D21 | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 2,0344 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,5682 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,133 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 87 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D= 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt xả cặn, đường kính van D= 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Phao cơ & phao điện | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2,29 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Chương V - E HSMT | 0,41 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/60mm | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/125mm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/60mm | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/125mm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 125mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 58 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 140mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D120 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 57 | Đai kẹp | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 58 | Lưới thép 5x5mm bọc quanh ống thoái nước mái | Chương V - E HSMT | 25,8014 | m2 |
| 59 | Ống tôn bịt D110 dày 3mm đầu ống xối thoái nước mái | Chương V - E HSMT | 1,8 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN ĐIỆN, MẠNG, ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm, KT hộp 350x250x100mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 96 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED panel vuông 220V-12W | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED vuông 220V-16W | Chương V - E HSMT | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 9 | Móc quạt trần | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 15 | Đèn báo | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 16 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x25mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 764 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 1.264 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 25 | Tê đỡ cáp ngoài nhà (xà & sứ) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm | Chương V - E HSMT | 1,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm | Chương V - E HSMT | 1,11 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Chương V - E HSMT | 1,11 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm | Chương V - E HSMT | 1,11 | 100m |
| 31 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 11,972 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 11 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =12mm | Chương V - E HSMT | 33 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 105 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=20mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 40 | Mối nối kiểm tra | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 41 | Chân đỡ D10 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 42 | Đo điện trở | Chương V - E HSMT | 1 | ct |
| 43 | Model mạng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Router Wifi Chuẩn AC1200 Băng Tần Kép tương đương Totolink A800R | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Đế + mặt mạng âm tường | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Đế + mặt mạng âm sàn | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đế + mặt mạng (Vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 48 | Cáp mạng | Chương V - E HSMT | 510 | m |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 54 | 1m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E HSMT | 24,4 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E HSMT | 29,6 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót | Chương V - E HSMT | 281,8 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,8418 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,6034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng | Chương V - E HSMT | 1,1749 | 100m2 |
| 4 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 36,167 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 25,7943 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,4818 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,2709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,2616 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,6861 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5782 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,026 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,9927 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7627 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 12,8881 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,9972 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,9198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8079 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,4762 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 21,9688 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 2,2049 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,3484 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,5096 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 23,9618 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 202,979 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 116,449 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 113,4045 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 202,8723 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 82,6588 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 285,561 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 432,732 | m2 |
| 34 | Mua sika topseal 107 chống thấm | Chương V - E HSMT | 187,335 | kg |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Vận dụng mã hiệu tính NC) | Chương V - E HSMT | 62,4455 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V - E HSMT | 113,2648 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V - E HSMT | 56,7495 | m2 |
| 38 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 đã gồm gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 301,2601 | kg |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 1,7368 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,6634 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 19,808 | m |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 11,6634 | m2 |
| 43 | Cửa xếp tôn mạ màu Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V - E HSMT | 15,732 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,0275 | 100m |
| 45 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3784 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,0876 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,2672 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Mua thép ống D113.5x5mm làm cột thép nhà xe | Chương V - E HSMT | 408,6528 | kg |
| 11 | Mua thép D113.5x5mm làm thanh kèo nhà để xe | Chương V - E HSMT | 765,7242 | kg |
| 12 | Mua thép hộp 50x50x1.4 làm xà gồ mái nhà để xe | Chương V - E HSMT | 220,9116 | kg |
| 13 | Mua thép ống D59.9x3.5 làm kèo thép | Chương V - E HSMT | 148,3488 | kg |
| 14 | Thép bản 160x400x8mm | Chương V - E HSMT | 52,8054 | kg |
| 15 | Thép bản 260x520x8mm | Chương V - E HSMT | 121,2474 | kg |
| 16 | Thép bản 150x240x8mm | Chương V - E HSMT | 64,566 | kg |
| 17 | Thép bản 170x270x8mm | Chương V - E HSMT | 41,1672 | kg |
| 18 | Thép bản 160x278x8mm | Chương V - E HSMT | 39,8922 | kg |
| 19 | Thép bản 300x300x20mm | Chương V - E HSMT | 201,7764 | kg |
| 20 | Thép bản 150x100x8mm | Chương V - E HSMT | 13,4538 | kg |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,6117 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,6117 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 1,2096 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 1,2096 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2166 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2166 | tấn |
| 27 | Bulong neo M14x400 | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 89,4625 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,632 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 31 | Máng thu nước bằng tôn khổ 600 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 34 | Đai kẹp | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 3,784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,3516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 4,3516 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.892 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày | Chương V - E HSMT | 290,895 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Chương V - E HSMT | 283,8 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 528,6 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Chương V - E HSMT | 100,3 | m |
| 9 | Lát gạch terrazzo 400x400 sân trường | Chương V - E HSMT | 1.892 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,7856 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 2,5344 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,04 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1479 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,508 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0357 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m3/1km |
| Q | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M200, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,442 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0355 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,2654 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,072 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 11 | Bu lông neo M16x500 (2 ê cu) | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Thép hình I220x120x5.4x8.9mm làm cột thép | Chương V - E HSMT | 1.183,1694 | kg |
| 13 | Thép U200x50x5mm làm dầm thép | Chương V - E HSMT | 656,0946 | kg |
| 14 | Thép U130x50x3mm làm dầm thép | Chương V - E HSMT | 24,021 | kg |
| 15 | Mua thép tấm làm cầu thang | Chương V - E HSMT | 1.108,2096 | kg |
| 16 | Thép ống đen D60x2mm làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 113,5668 | kg |
| 17 | Thép ống đen D30x1.4mm làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 306,2754 | kg |
| 18 | Gia công thang sắt (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 2,9132 | tấn |
| 19 | Sản xuất lan can cầu thang (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 0,4116 | tấn |
| 20 | Lắp cầu thang thép | Chương V - E HSMT | 3,325 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 115,89 | 1m2 |
| 22 | Bu lông M16x350 nối cột | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sơn cọc chống sét tủ trung tâm | Chương V - E HSMT | 0,5 | m2 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 24 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | chuông |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn KT | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh) | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm | Chương V - E HSMT | 24 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 1.050 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 24 | Cút D16 | Chương V - E HSMT | 500 | Cái |
| 25 | Kẹp D16 | Chương V - E HSMT | 525 | Cái |
| 26 | Hộp chia ngả | Chương V - E HSMT | 80 | Cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Chương V - E HSMT | 0,072 | m3 |
| 28 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V - E HSMT | 3 | cửa |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cho tủ trung tâm báo cháy, cường độ dòng điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| S | HẠNG MỤC: BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy và họng chữa cháy KT 1150x600x18cm | Chương V - E HSMT | 3 | Hộp |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm | Chương V - E HSMT | 6 | Hộp |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - E HSMT | 0,6204 | m3 |
| 4 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 18 | Bình |
| 5 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | Chương V - E HSMT | 9 | bình |
| 6 | Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy và CO2 vào vị trí | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 7 | Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 8 | Mua và đóng Biển cấm hút thuốc | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Mua và đóng Biển cấm lửa | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Mua Đèn EXIT - một mặt không hướng | Chương V - E HSMT | 2 | Đèn |
| 2 | Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng | Chương V - E HSMT | 5 | Đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn EXit | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố AED | Chương V - E HSMT | 9 | đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 340 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 340 | m |
| 10 | Cút D16 | Chương V - E HSMT | 50 | Cái |
| 11 | Kẹp D16 | Chương V - E HSMT | 170 | Cái |
| 12 | Hộp chia ngả | Chương V - E HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| U | HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1,32 | 100m |
| 2 | Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 | Chương V - E HSMT | 2 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mua và Lắp đặt kép thép nối bằng phương măng sông, đường kính cút d=25mm | Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - E HSMT | 24 | cặp |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cặp |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa d25 | Chương V - E HSMT | 8 | cỏi |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - E HSMT | 1,76 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E HSMT | 47,414 | m2 |
| 27 | Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Chương V - E HSMT | 2 | Cuộn |
| 29 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Chương V - E HSMT | 2 | Lăng |
| 30 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Chương V - E HSMT | 2 | Mặt |
| 31 | Khớp nối nhanh D65 | Chương V - E HSMT | 2 | Khớp |
| 32 | Lơ thu D15 | Chương V - E HSMT | 3 | Cai |
| 33 | Rắc co D25 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 1200x600mm chống nứt vữa | Chương V - E HSMT | 3 | cửa |
| 36 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) | Chương V - E HSMT | 3 | Cuộn |
| 37 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V - E HSMT | 3 | Lăng |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 39 | Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối | Chương V - E HSMT | 1 | phao |
| 40 | Bê tông đế trụ chữa cháy - đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,48 | m3 |
| 41 | Kiểm tra hệ thống bơm cũ đã lắp đặt giai đoạn trước (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) | Chương V - E HSMT | 2 | HT |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - E HSMT | 0,3 | m2 |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| V | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 18000BTU | Chương V - E HSMT | 24 | Máy |
| W | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Bàn vi tính khung sắt ; Kích thước: W1400 x D1000 x H750 mm; Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động; Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn; Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm; | Chương V - E HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Ghế xoay bàn máy tính; kích thước: W540 x D540 x H(865-990) mm; Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi; Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | Chương V - E HSMT | 72 | Cái |
| 3 | Máy tính phòng tin học và phòng học chức năng (Tương đương PC Goldencom GC13J1900 + Màn hình máy tính LCD EB192Q + Bàn phím + Chuột ) | Chương V - E HSMT | 65 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế giáo viên; Kích thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm, GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Bàn ghế học sinh; Bàn rời ghế, có 1 chỗ ngồi; Kích thước: BHS106-3: W600 x D450 x H510 mm, GHS106-3: W1(270) x W270 x D1(290) x D390 x H1(300) x H540 mm; Chân đứng khung Oval 32×62, khung đỡ mặt sử dụng ống 20×40, ngăn bàn tôn; Mặt bàn gỗ Melamine dày 15mm; Chân ghế đế tôn dập, chân đứng Oval 32x62, khung tựa ghế sử dụng ống Oval 16x31, đệm tựa gỗ | Chương V - E HSMT | 210 | bộ |
| 6 | Đàn piano điện tương đương YAMAHA P-125; Rông x Cao x Sâu = (1.326 x 0.166 x 0.295)m; trọng lượng: 11.8kg; số phím: 88. | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Máy tính giáo viên (Tương đương PC Goldencom GC13J1900 + Màn hình máy tính LCD EB192Q + Bàn phím + Chuột ) | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Máy chiếu tương đương Sony VPL-DX221; Công nghệ: 3LCD; Tỉ lệ tương phản: 4000:1; Độ phân giải: XGA (1024 x 768); Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 9 | Màn chiếu treo tường tương đương Eco Screen (P96WS) 96" x 96"; Khung màn hình trục dạng lục lăng; Hộp màn sơn tĩnh điện màu trắng; Hộp màn hình trục lục lăng | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Bảng chống loá có ray trượt; KT 4,5m x1,2m (Có ray trượt 1,5×1,2m); Khung bảng bằng nhôm định hình chuyên dụng của nhà sản xuất; Bảng gồm 2 phần: + 1 phần cố định KT: 4,5×1,2m; + 1 phần trượt có KT: 1,5×1,2m. | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 11 | Loa phòng học (trợ giảng) tương đương Goldsound Gold4Edu A800-2VE-38; Bao gồm: 01 âm ly BXL A800, 02 loa vệ tinh gắn tường VE-38; * Thông số Amply A800: 01 Âm ly 800w, kích thước 32x18x31 cm (R - C - S); Nguồn điện 180-240VAC-50hz; Tổng trở: 4-8 ôm; Khe cắm usb/sd card; Jack cắm AV input; ết nối không dây Bluetooth V4.0; * Thông số loa vệ sinh VE-38: Loa bass 6 Inch 8 ôm chạy toàn bass và dải trung: từ tần số 500Hz đến 6kHz.; Loa treble 3 inch 8 ôm chạy dải tress cao từ: 6kHz đến 20kHz; Kích thước thùng loa VE-38: cao 30 x rộng 19 x sâu 21; Giá treo: thùng loa được tích hợp sẵn 1 móc treo phía sau thùng loa | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi