Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472474-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Đoàn
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210442850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 11:54:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,681,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V - E HSMT 264,2962 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - E HSMT 0,5962 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 33,748 m2
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V - E HSMT 16 cái
5 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 69,12 m2
6 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V - E HSMT 161,2543 m3
7 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 92,5783 m3
8 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông nền Chương V - E HSMT 2,6129 m3
9 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 1,2144 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 3,7789 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 3,7789 100m3/1km
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn Chương V - E HSMT 44,7615 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - E HSMT 0,2511 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 9,415 m2
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V - E HSMT 1 cái
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V - E HSMT 18,1551 m3
6 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 0,7163 m3
7 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 4,06 m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,2293 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,2293 100m3/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN MÓNG
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 4,7235 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,4069 100m2
3 Bê tông M100 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Chương V - E HSMT 30,6075 m3
4 Bê tông lót móng, máy bơm BT tự hành, M100 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V - E HSMT 29,8608 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,0997 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V - E HSMT 0,5283 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,1013 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V - E HSMT 1,3133 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 1,1618 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V - E HSMT 1,4756 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V - E HSMT 0,93 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 3,4385 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Chương V - E HSMT 4,5626 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm Chương V - E HSMT 0,2361 tấn
15 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 23,3283 m3
16 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 27,3426 m3
17 Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Chương V - E HSMT 117,6741 m3
18 Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V - E HSMT 114,8039 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,5193 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0576 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2226 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 5,7391 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 3,0775 100m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 1,647 100m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,7905 100m3
26 Nilong chống mất nước bê tông nền Chương V - E HSMT 383,842 m2
27 Bê tông M150 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Chương V - E HSMT 38,6138 m3
28 Bê tông nền (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V - E HSMT 37,6718 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,1718 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0132 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 1,0789 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,3373 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0985 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,3681 tấn
7 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 4,1573 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 26,2628 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 26,2628 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 26,2628 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V - E HSMT 2,2 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V - E HSMT 3,16 m2
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0451 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 4,1531 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,6847 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 3,504 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,0062 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,7312 tấn
6 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 26,5817 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 5,7277 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,4208 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 6,0605 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 3,2595 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1488 tấn
12 Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Chương V - E HSMT 50,1871 m3
13 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V - E HSMT 48,9626 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - E HSMT 11,4895 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 15,3104 tấn
16 Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Chương V - E HSMT 153,629 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V - E HSMT 149,8818 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 1,5196 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2989 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0146 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,3202 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,5085 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 11,7013 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0756 100m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - E HSMT 0,4184 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0244 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,5629 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1416 tấn
29 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 4,7005 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 38,2824 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,2525 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0521 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1529 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,7773 m3
35 Mua thép mạ kẽm C100x50x15x1.5 làm xà gồ mái Chương V - E HSMT 1.359,3744 kg
36 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 1,3327 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 1,3327 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 4,7129 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 12,3365 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - E HSMT 10,6165 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 247,6336 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 10,5732 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 15,2078 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 844,9034 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 262,2624 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2.117,1212 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 46,8232 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 166,2462 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 169,7476 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 959,705 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 35,3045 m2
12 Mua sika top seal 107 quét chống thấm Chương V - E HSMT 468,546 kg
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 156,182 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 156,182 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1.016,19 m
16 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 120,492 m
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 3.471,712 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.412,023 m2
19 Lát nền, sàn gạch 600x600cm Chương V - E HSMT 972,0668 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300cm Chương V - E HSMT 66,9726 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600cm Chương V - E HSMT 274,816 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 100x600cm Chương V - E HSMT 43,37 m2
23 Trần nhôm Clip-in KT 327X327X0.5mm Chương V - E HSMT 66,9726 m2
24 Lắp dựng trần nhôm (vận dụng tính nhân công) Chương V - E HSMT 66,972 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 2,0411 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 69,1104 m2
27 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 69,12 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 103,8 m
29 Trụ cầu thang inox 304 mờ Chương V - E HSMT 1 cái
30 Lan can cầu thang bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) Chương V - E HSMT 205,78 kg
31 Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) Chương V - E HSMT 1.046,97 kg
32 Mua thép L40x40x4 làm khung giá đỡ Chương V - E HSMT 64,1784 kg
33 Bu lông nở M10x120mm Chương V - E HSMT 40 cái
34 Gia công giằng mái thép Chương V - E HSMT 0,0642 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 4,16 1m2
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V - E HSMT 0,0627 tấn
37 Đá granite tương đương granite Đen Huế làm bàn đá lavabo Chương V - E HSMT 7,42 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - E HSMT 7,42 m2
39 Cửa đi pano kính tương đương gỗ lim Nam Phi Chương V - E HSMT 92,325 m2
40 Cửa sổ kính (không chỉ bo) tương đương Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 98,16 m2
41 Cửa sổ chớp tương đương Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 95,76 m2
42 Vách kính cố định hệ tương đương Xingfa Đông Anh (DAXF) có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V - E HSMT 16,61 m2
43 Khuôn cửa 60x250 Chương V - E HSMT 408 m
44 Khuôn cửa 60x135 Chương V - E HSMT 54,1 m
45 Nẹp phào 10x40 Chương V - E HSMT 778,9 m
46 Hoa cửa (thẳng) bằng Inox 304 (đã bao gồm gia công và lắp đặt) Chương V - E HSMT 581,96 kg
47 Bản lề cối mạ 160 Chương V - E HSMT 1.048 cái
48 Khóa tay bẻ liên doanh cửa đi Chương V - E HSMT 31 bộ
49 Chốt cửa đi, cửa sổ Chương V - E HSMT 71 cái
50 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 54,1 1m
51 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V - E HSMT 408 1m
52 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - E HSMT 286,245 1m2
53 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 442,434 m2
54 Vách ngăn compact đã gồm công lắp dựng chưa gồm phụ kiện Chương V - E HSMT 35,832 m2
55 Chân inox 304 rỗng.chiều cao 100mm khe 12/18mm Chương V - E HSMT 42 cái
56 Ke góc inox 304 loại 30x 2,4mm Chương V - E HSMT 240 cái
57 Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ Chương V - E HSMT 12 cái
58 Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 Chương V - E HSMT 6 cái
59 Thanh nóc 12/18mm Chương V - E HSMT 10,68 m
60 Mua inox 304 D32x1.2mm làm tay vịn inox nhà vệ sinh người khuyết tật Chương V - E HSMT 1,9123 kg
61 Mua inox 304 D42x1.2mm làm tay vin inox nhà vệ sinh người khuyết tật Chương V - E HSMT 2,8551 kg
62 Bản mã inox 304 D80x5mm Chương V - E HSMT 0,7968 kg
63 Bản mã inox 304 D92x5mm Chương V - E HSMT 0,7903 kg
64 Gia công lan can Chương V - E HSMT 0,0064 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 0,806 m2
66 Thép Phi 20 làm bậc thang dẫn lên thăm mái Chương V - E HSMT 42,314 kg
67 Gia công thang sắt Chương V - E HSMT 0,0423 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Chương V - E HSMT 1,467 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1,0281 1m2
70 Mua tôn tráng kẽm dày 0.8mm làm nắp đậy mái Chương V - E HSMT 0,9025 m2
71 Thép phi 10 làm nắp đậy Chương V - E HSMT 0,2095 kg
72 Móc sắt Chương V - E HSMT 1 cái
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 0,0107 1m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 1,8797 m3
75 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,1207 100m3
76 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 50,2832 m2
77 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 5,0283 m3
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Chương V - E HSMT 19,3776 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN BẬC NGŨ CẤP
1 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 11,1564 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,425 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 3,8896 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 53,011 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,0357 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,076 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,076 100m3/1km
8 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 67,9529 m2
9 Láng granitô nền sàn Chương V - E HSMT 67,9529 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 123,58 m
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN ĐƯỜNG DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 1,7708 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0476 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,2912 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 1,0814 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,0112 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,007 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,007 100m3/1km
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,042 100m3
9 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 15,0631 m2
10 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 1,5186 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 11,182 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 11,182 m2
13 Láng granitô nền sàn Chương V - E HSMT 15,0631 m2
14 Khía xẻ rãnh đường dốc Chương V - E HSMT 31 rãnh
15 Lan can inox đường dốc, đã gồm gia công, lắp dựng Chương V - E HSMT 184,29 kg
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN BỒN CÂY
1 Ngâu xén tròn Chương V - E HSMT 11 cây
2 Cỏ lá tre Chương V - E HSMT 13,475 m2
3 Đất mầu trồng cây Chương V - E HSMT 6,0417 m3
4 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 3,3363 1m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0309 100m2
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,5015 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 1,9879 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 0,0647 m3
9 Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ 60x240mm Chương V - E HSMT 8,056 m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,0181 100m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,015 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,015 100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa mặt Chương V - E HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Chương V - E HSMT 16 bộ
3 Xi phông Inox BF405S Chương V - E HSMT 16 bộ
4 Gương soi Việt Nhật, tráng bạc kích thước 1600x600x5mm Chương V - E HSMT 5,76 m2
5 Gương soi Việt Nhật, tráng bạc kích thước 1000x600x5mm Chương V - E HSMT 0,6 m2
6 Lắp đặt gương soi KT 1600x600 (chỉ tính NC) Chương V - E HSMT 6 cái
7 Lắp đặt gương soi KT 1000x600 (chỉ tính NC) Chương V - E HSMT 1 cái
8 Lắp đặt vòi rửa sàn D21 Chương V - E HSMT 14 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 12 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - E HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 7 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - E HSMT 16 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - E HSMT 7 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V - E HSMT 2 bể
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 17 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - E HSMT 2,0344 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,5682 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - E HSMT 0,133 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm Chương V - E HSMT 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Chương V - E HSMT 10 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V - E HSMT 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 11 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 36 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 87 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 52 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 6 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 60 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 31 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 15 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 10 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 15 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều D= 25mm Chương V - E HSMT 1 cái
35 Lắp đặt xả cặn, đường kính van D= 25mm Chương V - E HSMT 1 cái
36 Phao cơ & phao điện Chương V - E HSMT 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 2,29 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V - E HSMT 0,45 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Chương V - E HSMT 0,41 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm Chương V - E HSMT 19 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/60mm Chương V - E HSMT 29 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/125mm Chương V - E HSMT 13 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V - E HSMT 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 16 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 4 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/60mm Chương V - E HSMT 29 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/90mm Chương V - E HSMT 19 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/125mm Chương V - E HSMT 13 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 140mm Chương V - E HSMT 11 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 125mm Chương V - E HSMT 12 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 58 cái
54 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 140mm Chương V - E HSMT 6 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm Chương V - E HSMT 2 cái
56 Cầu chắn rác D120 Chương V - E HSMT 12 cái
57 Đai kẹp Chương V - E HSMT 42 cái
58 Lưới thép 5x5mm bọc quanh ống thoái nước mái Chương V - E HSMT 25,8014 m2
59 Ống tôn bịt D110 dày 3mm đầu ống xối thoái nước mái Chương V - E HSMT 1,8 m
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN ĐIỆN, MẠNG, ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V - E HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V - E HSMT 36 cái
4 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chôn ngầm, KT hộp 350x250x100mm Chương V - E HSMT 4 hộp
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - E HSMT 96 bộ
6 Lắp đặt đèn LED panel vuông 220V-12W Chương V - E HSMT 14 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn LED vuông 220V-16W Chương V - E HSMT 34 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 72 cái
9 Móc quạt trần Chương V - E HSMT 72 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - E HSMT 12 hộp
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E HSMT 20 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E HSMT 57 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - E HSMT 6 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - E HSMT 84 cái
15 Đèn báo Chương V - E HSMT 12 cái
16 Dây dẫn điện 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x25mm2 Chương V - E HSMT 250 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - E HSMT 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - E HSMT 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - E HSMT 764 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - E HSMT 500 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - E HSMT 1.200 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 1.200 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - E HSMT 1.264 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - E HSMT 120 m
25 Tê đỡ cáp ngoài nhà (xà & sứ) Chương V - E HSMT 2 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - E HSMT 7 cái
27 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm Chương V - E HSMT 1,11 100m
28 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16mm Chương V - E HSMT 1,11 100m
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm Chương V - E HSMT 1,11 100m
30 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16mm Chương V - E HSMT 1,11 100m
31 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 11,972 1m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,12 100m3
33 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 11 cọc
34 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =12mm Chương V - E HSMT 33 m
35 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - E HSMT 30 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 105 m
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=20mm Chương V - E HSMT 40 m
38 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E HSMT 12 cái
39 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E HSMT 12 cái
40 Mối nối kiểm tra Chương V - E HSMT 2 cái
41 Chân đỡ D10 Chương V - E HSMT 100 cái
42 Đo điện trở Chương V - E HSMT 1 ct
43 Model mạng Chương V - E HSMT 3 bộ
44 Router Wifi Chuẩn AC1200 Băng Tần Kép tương đương Totolink A800R Chương V - E HSMT 3 bộ
45 Đế + mặt mạng âm tường Chương V - E HSMT 12 bộ
46 Đế + mặt mạng âm sàn Chương V - E HSMT 40 bộ
47 Lắp đặt đế + mặt mạng (Vận dụng mã hiệu tính NC) Chương V - E HSMT 52 cái
48 Cáp mạng Chương V - E HSMT 510 m
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 54 1m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V - E HSMT 24,4 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V - E HSMT 29,6 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót Chương V - E HSMT 281,8 m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,54 100m3
M HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 1,8418 m3
2 Đào móng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,6034 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng Chương V - E HSMT 1,1749 100m2
4 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 36,167 m2
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 25,7943 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V - E HSMT 0,4818 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,2118 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,2709 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V - E HSMT 0,2616 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 0,6861 tấn
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,5782 100m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,026 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,026 100m3/1km
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 1,9927 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2018 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,7627 tấn
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 12,8881 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,9972 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,9198 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,8079 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,4762 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 21,9688 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - E HSMT 2,2049 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,3484 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 20,5096 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 23,9618 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 202,979 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 116,449 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 113,4045 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 202,8723 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 82,6588 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 285,561 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 432,732 m2
34 Mua sika topseal 107 chống thấm Chương V - E HSMT 187,335 kg
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(Vận dụng mã hiệu tính NC) Chương V - E HSMT 62,4455 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V - E HSMT 113,2648 m2
37 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V - E HSMT 56,7495 m2
38 Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 đã gồm gia công, lắp dựng hoàn chỉnh Chương V - E HSMT 301,2601 kg
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 1,7368 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 11,6634 m2
41 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 19,808 m
42 Láng granitô nền sàn Chương V - E HSMT 11,6634 m2
43 Cửa xếp tôn mạ màu Loại không có lá gió, tôn dày 0,6mm (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chương V - E HSMT 15,732 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Chương V - E HSMT 0,0275 100m
45 Cầu chắn rác Chương V - E HSMT 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,46 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,3425 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 2,016 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 5,46 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,4032 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,3784 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,0876 tấn
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,2672 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,075 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,075 100m3
10 Mua thép ống D113.5x5mm làm cột thép nhà xe Chương V - E HSMT 408,6528 kg
11 Mua thép D113.5x5mm làm thanh kèo nhà để xe Chương V - E HSMT 765,7242 kg
12 Mua thép hộp 50x50x1.4 làm xà gồ mái nhà để xe Chương V - E HSMT 220,9116 kg
13 Mua thép ống D59.9x3.5 làm kèo thép Chương V - E HSMT 148,3488 kg
14 Thép bản 160x400x8mm Chương V - E HSMT 52,8054 kg
15 Thép bản 260x520x8mm Chương V - E HSMT 121,2474 kg
16 Thép bản 150x240x8mm Chương V - E HSMT 64,566 kg
17 Thép bản 170x270x8mm Chương V - E HSMT 41,1672 kg
18 Thép bản 160x278x8mm Chương V - E HSMT 39,8922 kg
19 Thép bản 300x300x20mm Chương V - E HSMT 201,7764 kg
20 Thép bản 150x100x8mm Chương V - E HSMT 13,4538 kg
21 Gia công cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 0,6117 tấn
22 Lắp cột thép các loại Chương V - E HSMT 0,6117 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - E HSMT 1,2096 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - E HSMT 1,2096 tấn
25 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,2166 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,2166 tấn
27 Bulong neo M14x400 Chương V - E HSMT 56 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 89,4625 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 1,632 100m2
30 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V - E HSMT 80 m
31 Máng thu nước bằng tôn khổ 600 Chương V - E HSMT 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,42 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 42 cái
34 Đai kẹp Chương V - E HSMT 42 cái
O HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 3,784 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V - E HSMT 4,3516 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất III Chương V - E HSMT 4,3516 100m3
4 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 1.892 m2
5 Bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày Chương V - E HSMT 290,895 m3
6 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M) Chương V - E HSMT 283,8 m3
7 Thi công khe co Chương V - E HSMT 528,6 m
8 Thi công khe giãn Chương V - E HSMT 100,3 m
9 Lát gạch terrazzo 400x400 sân trường Chương V - E HSMT 1.892 m2
P HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1063 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng Chương V - E HSMT 0,0576 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 1,7856 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V - E HSMT 2,5344 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 23,04 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 8,64 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0882 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,1479 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,508 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V - E HSMT 29 cái
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0357 100m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,07 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,07 100m3/1km
Q HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ- CẦU THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0601 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0138 100m2
3 Bê tông lót móng , M200, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,442 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0785 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,007 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V - E HSMT 0,0244 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,0355 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 0,2654 tấn
9 Bê tông móng , M250, đá 2x4 Chương V - E HSMT 4,072 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0149 100m3
11 Bu lông neo M16x500 (2 ê cu) Chương V - E HSMT 18 bộ
12 Thép hình I220x120x5.4x8.9mm làm cột thép Chương V - E HSMT 1.183,1694 kg
13 Thép U200x50x5mm làm dầm thép Chương V - E HSMT 656,0946 kg
14 Thép U130x50x3mm làm dầm thép Chương V - E HSMT 24,021 kg
15 Mua thép tấm làm cầu thang Chương V - E HSMT 1.108,2096 kg
16 Thép ống đen D60x2mm làm lan can cầu thang Chương V - E HSMT 113,5668 kg
17 Thép ống đen D30x1.4mm làm lan can cầu thang Chương V - E HSMT 306,2754 kg
18 Gia công thang sắt (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Chương V - E HSMT 2,9132 tấn
19 Sản xuất lan can cầu thang (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, MTC) Chương V - E HSMT 0,4116 tấn
20 Lắp cầu thang thép Chương V - E HSMT 3,325 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 115,89 1m2
22 Bu lông M16x350 nối cột Chương V - E HSMT 16 bộ
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy Chương V - E HSMT 1 cọc
2 Sơn cọc chống sét tủ trung tâm Chương V - E HSMT 0,5 m2
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Chương V - E HSMT 10 m
4 Đầu báo khói Chương V - E HSMT 24 đầu
5 Lắp đặt đầu báo khói Chương V - E HSMT 2,4 10 đầu
6 Đế đầu báo khói Chương V - E HSMT 24 cái
7 Lắp đặt đế đầu báo khói Chương V - E HSMT 2,4 10 đầu
8 Đèn báo cháy Chương V - E HSMT 3 đèn
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - E HSMT 3 bộ
10 Chuông báo cháy Chương V - E HSMT 3 chuông
11 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - E HSMT 3 cái
12 Nút ấn báo cháy Chương V - E HSMT 3 cái
13 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V - E HSMT 3 cái
14 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn KT Chương V - E HSMT 3 hộp
15 Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K (Điện trở cuối kênh) Chương V - E HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V - E HSMT 24 bộ
17 Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm Chương V - E HSMT 24 hộp
18 Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm Chương V - E HSMT 3 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 Chương V - E HSMT 750 m
20 Lắp đặt dây đơn Chương V - E HSMT 300 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 1.050 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 Chương V - E HSMT 120 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 120 m
24 Cút D16 Chương V - E HSMT 500 Cái
25 Kẹp D16 Chương V - E HSMT 525 Cái
26 Hộp chia ngả Chương V - E HSMT 80 Cái
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn Chương V - E HSMT 0,072 m3
28 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn Chương V - E HSMT 3 cửa
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha cho tủ trung tâm báo cháy, cường độ dòng điện Chương V - E HSMT 1 cái
30 Mua và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V - E HSMT 1 Tủ
S HẠNG MỤC: BÌNH CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy và họng chữa cháy KT 1150x600x18cm Chương V - E HSMT 3 Hộp
2 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm Chương V - E HSMT 6 Hộp
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V - E HSMT 0,6204 m3
4 Mua và lắp đặt bình chữa cháy Chương V - E HSMT 18 Bình
5 Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Chương V - E HSMT 9 bình
6 Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy và CO2 vào vị trí Chương V - E HSMT 1 công
7 Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC Chương V - E HSMT 9 cái
8 Mua và đóng Biển cấm hút thuốc Chương V - E HSMT 9 bộ
9 Mua và đóng Biển cấm lửa Chương V - E HSMT 9 bộ
T HẠNG MỤC: ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1 Mua Đèn EXIT - một mặt không hướng Chương V - E HSMT 2 Đèn
2 Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng Chương V - E HSMT 5 Đèn
3 Lắp đặt đèn EXit Chương V - E HSMT 7 bộ
4 Đèn sự cố AED Chương V - E HSMT 9 đèn
5 Lắp đặt đèn sự cố Chương V - E HSMT 9 bộ
6 Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố Chương V - E HSMT 16 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm Chương V - E HSMT 3 hộp
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 340 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 340 m
10 Cút D16 Chương V - E HSMT 50 Cái
11 Kẹp D16 Chương V - E HSMT 170 Cái
12 Hộp chia ngả Chương V - E HSMT 5 Cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt Chương V - E HSMT 3 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V - E HSMT 16 cái
U HẠNG MỤC: CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1,32 100m
2 Chân trụ cứu hỏa 3 cửa D65 Chương V - E HSMT 2 Trụ
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V - E HSMT 0,32 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d Chương V - E HSMT 0,12 100m
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Chương V - E HSMT 14 cái
6 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V - E HSMT 12 cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V - E HSMT 6 cái
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm Chương V - E HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm Chương V - E HSMT 1 cái
10 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm Chương V - E HSMT 4 cái
11 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/50mm Chương V - E HSMT 1 cái
12 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Chương V - E HSMT 2 cái
13 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Chương V - E HSMT 1 cái
14 Mua và Lắp đặt kép thép nối bằng phương măng sông, đường kính cút d=25mm Chương V - E HSMT 6 Cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V - E HSMT 24 cặp
16 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Chương V - E HSMT 4 cặp
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V - E HSMT 4 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Chương V - E HSMT 2 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Chương V - E HSMT 2 cái
20 Lắp đặt van khóa d25 Chương V - E HSMT 8 cỏi
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp Chương V - E HSMT 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Chương V - E HSMT 1 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ngoài nhà, đường kính trụ d=100/65mm Chương V - E HSMT 1 cái
24 Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng d=100/65mm Chương V - E HSMT 1 cái
25 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V - E HSMT 1,76 100m
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - E HSMT 47,414 m2
27 Mua và Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1100x550x180mm Chương V - E HSMT 1 hộp
28 Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) Chương V - E HSMT 2 Cuộn
29 Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 Chương V - E HSMT 2 Lăng
30 Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước Chương V - E HSMT 2 Mặt
31 Khớp nối nhanh D65 Chương V - E HSMT 2 Khớp
32 Lơ thu D15 Chương V - E HSMT 3 Cai
33 Rắc co D25 Chương V - E HSMT 6 cái
34 Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm Chương V - E HSMT 3 cái
35 Lắp đặt cửa lưới quy cách 1200x600mm chống nứt vữa Chương V - E HSMT 3 cửa
36 Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50-16Bar(20m) Chương V - E HSMT 3 Cuộn
37 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Chương V - E HSMT 3 Lăng
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Chương V - E HSMT 1 bể
39 Mua và lắp đặt van phao cơ cho bể mối Chương V - E HSMT 1 phao
40 Bê tông đế trụ chữa cháy - đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,48 m3
41 Kiểm tra hệ thống bơm cũ đã lắp đặt giai đoạn trước (Gồm bơm điện, Bơm diezel dự phòng và bơm mồi) Chương V - E HSMT 2 HT
42 Gia công và đóng cọc tiếp địa cho tủ bơm chữa cháy Chương V - E HSMT 1 cọc
43 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V - E HSMT 0,3 m2
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Chương V - E HSMT 5 m
V HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 18000BTU Chương V - E HSMT 24 Máy
W HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG
1 Bàn vi tính khung sắt ; Kích thước: W1400 x D1000 x H750 mm; Bàn dành cho 4 người ngồi đối xứng, kệ CPU di động; Khung sắt sơn tĩnh điện chắc chắn; Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm; Chương V - E HSMT 18 Cái
2 Ghế xoay bàn máy tính; kích thước: W540 x D540 x H(865-990) mm; Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi; Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển Chương V - E HSMT 72 Cái
3 Máy tính phòng tin học và phòng học chức năng (Tương đương PC Goldencom GC13J1900 + Màn hình máy tính LCD EB192Q + Bàn phím + Chuột ) Chương V - E HSMT 65 bộ
4 Bộ bàn ghế giáo viên; Kích thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm, GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm Chương V - E HSMT 12 bộ
5 Bàn ghế học sinh; Bàn rời ghế, có 1 chỗ ngồi; Kích thước: BHS106-3: W600 x D450 x H510 mm, GHS106-3: W1(270) x W270 x D1(290) x D390 x H1(300) x H540 mm; Chân đứng khung Oval 32×62, khung đỡ mặt sử dụng ống 20×40, ngăn bàn tôn; Mặt bàn gỗ Melamine dày 15mm; Chân ghế đế tôn dập, chân đứng Oval 32x62, khung tựa ghế sử dụng ống Oval 16x31, đệm tựa gỗ Chương V - E HSMT 210 bộ
6 Đàn piano điện tương đương YAMAHA P-125; Rông x Cao x Sâu = (1.326 x 0.166 x 0.295)m; trọng lượng: 11.8kg; số phím: 88. Chương V - E HSMT 1 chiếc
7 Máy tính giáo viên (Tương đương PC Goldencom GC13J1900 + Màn hình máy tính LCD EB192Q + Bàn phím + Chuột ) Chương V - E HSMT 12 bộ
8 Máy chiếu tương đương Sony VPL-DX221; Công nghệ: 3LCD; Tỉ lệ tương phản: 4000:1; Độ phân giải: XGA (1024 x 768); Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ Chương V - E HSMT 12 cái
9 Màn chiếu treo tường tương đương Eco Screen (P96WS) 96" x 96"; Khung màn hình trục dạng lục lăng; Hộp màn sơn tĩnh điện màu trắng; Hộp màn hình trục lục lăng Chương V - E HSMT 12 cái
10 Bảng chống loá có ray trượt; KT 4,5m x1,2m (Có ray trượt 1,5×1,2m); Khung bảng bằng nhôm định hình chuyên dụng của nhà sản xuất; Bảng gồm 2 phần: + 1 phần cố định KT: 4,5×1,2m; + 1 phần trượt có KT: 1,5×1,2m. Chương V - E HSMT 12 cái
11 Loa phòng học (trợ giảng) tương đương Goldsound Gold4Edu A800-2VE-38; Bao gồm: 01 âm ly BXL A800, 02 loa vệ tinh gắn tường VE-38; * Thông số Amply A800: 01 Âm ly 800w, kích thước 32x18x31 cm (R - C - S); Nguồn điện 180-240VAC-50hz; Tổng trở: 4-8 ôm; Khe cắm usb/sd card; Jack cắm AV input; ết nối không dây Bluetooth V4.0; * Thông số loa vệ sinh VE-38: Loa bass 6 Inch 8 ôm chạy toàn bass và dải trung: từ tần số 500Hz đến 6kHz.; Loa treble 3 inch 8 ôm chạy dải tress cao từ: 6kHz đến 20kHz; Kích thước thùng loa VE-38: cao 30 x rộng 19 x sâu 21; Giá treo: thùng loa được tích hợp sẵn 1 móc treo phía sau thùng loa Chương V - E HSMT 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->