Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị 02 hệ thống xử lý cung cấp nước sạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên 95 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị 02 hệ thống xử lý cung cấp nước sạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:17:00 đến ngày 2021-05-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm xử lý nước tinh khiết XN92 ( Q= 500 lít/ giờ). Phần phá dỡ công trình hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 27,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cột xây gạch | Theo yêu cầu chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường bao gạch xây | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V | 10,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1013 | 100m3 |
| B | Phần làm mới sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 19,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 5,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 10,71 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon tạo phẳng đáy lớp bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,5951 | 100m2 |
| C | Xây bồn cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,01 | m2 |
| 4 | Đánh di chuyển cây hòe hiện có, đường kính D20cm, chiều cao cây 5m, khoảng cách dịch chuyển 2m | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 cây |
| D | Rãnh thoát nước B200 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,89 | m3 |
| E | Tường xây ngoài nhà | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,998 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 2,5643 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,03 | m2 |
| 12 | Đắp chỉ tường bằng vữa xi măng mác M75 | Theo yêu cầu chương V | 9,92 | m |
| F | Hoàn trả rãnh ngầm thoát nước qua khu xử lý | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,1968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0539 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,4435 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0517 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 11 | ck |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m3 |
| G | Đường ống cấp nước thô vào Bồn nước thô B1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Zắc co ren trong PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Zắc co thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Van ren đồng 2 chiều D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, kèm đui, D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối góc 90 độ PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp bảo vệ đồng hồ DN25 bằng nhựa minh hòa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép mạ kẽm DN50*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| H | Đường ống từ Bồn nước thô B1 sang Cụm xử lý RO | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Zắc co nhựa PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van ren đồng D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm D1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Nối thẳng PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0143 | 100m3 |
| I | Đường ống nước tinh khiết từ Cụm xử lý RO đến Bồn thành phẩm B2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Van phao cơ D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| J | Đường ống nước xả từ Cụm xử lý RO đến Bồn nước rửa bình B3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Van phao cơ D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| K | Đường ống nước tinh khiết từ bồn thành phẩm B2 đến bàn chiết rót | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Van ren đồng D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| L | Đường ống nước rửa bình từ Bồn nước xả B3 đến máy rửa bình | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Van ren đồng D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| M | Ống cấp thoát nước chậu rửa tay và đấu nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Van cửa PPR-DN25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Chậu rửa tay bằng sứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống PVC D42, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Ba chạc PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi nước DN20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| N | Ống thoát nước mái nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác và phễu thu nước mưa mái inox DN100 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| O | Đường ống xả cặn các bồn chứa | |||
| 1 | Ống PVC D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Van cầu PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Nối góc 90 độ PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai thép neo ống D25-D32 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| P | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,2726 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,705 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,4007 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,7847 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,5916 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,3385 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,4716 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0984 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0774 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0258 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1638 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0786 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2872 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0356 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0247 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,1305 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1685 | tấn |
| 28 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,0237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1685 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,1305 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V | 0,0237 | tấn |
| 32 | Bulong M10 | Theo yêu cầu chương V | 96 | bộ |
| 33 | Bulong M16x500 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 28,7727 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,037 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 2,6472 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,6472 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 13,8035 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 98,5848 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 72,1092 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,4724 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 31,04 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 41,0692 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 98,5848 | m2 |
| 48 | Mái lợp tôn 0,45mm màu xanh | Theo yêu cầu chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 49 | Máng tôn thu nước mái B*H=200x300 | Theo yêu cầu chương V | 12,44 | m |
| 50 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu chương V | 6,22 | m |
| 51 | Tôn úp đầu hồi | Theo yêu cầu chương V | 10,96 | m |
| 52 | Cửa xếp sắt, bịt tôn lá dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa nhôm kính, kính trắng dày 5mm (tham khảo báo giá cửa nhôm VPDOORS - CBG QII/2020) | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1,4016 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 3,36 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Gia công hệ khung thép hàn mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hệ khung thép hàn mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,1884 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 7,914 | m2 |
| Q | Phần điện sinh hoạt | |||
| 1 | Hộp át 6 module âm tường, nắp mica | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCP 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | MCP 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | MCP 1P 32A 10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 6, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Bộ đèn tube led 1.2m, 2x18w, gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bộ đèn pha, đèn led 40w, gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Quạt trần teo ti gắn trần + hộp số | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt hút gió, âm tường, 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 12 | CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 2x6+6E mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 14 | Ống pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 15 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 16 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 17 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| 18 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | 100m3 |
| R | Phần điện động lực | |||
| 1 | Tủ điện MCC1 kích thước 800x600x350 (đầy đủ phụ kiện trong tủ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 2x4+4Emm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC 3x2.5+2.5Emm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| S | Mương đặt cáp qua đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,86 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 54 | viên |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,648 | m3 |
| T | Mương đặt cáp qua đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 120 | viên |
| 5 | Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Máng nhựa đi dây 100x100x1700 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 7 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| U | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| V | HẠNG MỤC 2: Trạm xử lý nước tinh khiết XN95 ( Q= 2000 lít/ giờ). Sân đường ngoài nhà xử lý nước | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 23,76 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 12,96 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon tạo phẳng đáy lớp bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m2 |
| W | Đường ống cấp nước thô vào Bồn nước thô B1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Zắc co ren trong PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Zắc co nhựa PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Van ren đồng 2 chiều D1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, kèm đui, D1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối góc 90 độ PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| X | Đường ống từ Bồn nước thô B1 sang Cụm tiền xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Zắc co nhựa PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van ren đồng D1.1/4'' (DN32) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm D1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Y | Đường ống từ Cụm tiền xử lý sang 02 Bồn trung gian B2, B3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC-D42, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Zắc co nhựa PVC-D42 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Đầu nối ren trong PVC-D42*1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu nối ren ngoài PVC-D42*1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PVC-D42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Van phao cơ D1.1/4'' (DN32) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/4'' (DN32) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Ba chạc 90 độ (Tê) PVC-D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc (Tê thu) PVC-D42/27 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| Z | Đường ống từ 02 Bồn trung gian B2, B3 đến Cụm xử lý RO | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Van ren đồng 2 chiều D1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/4'' (DN32) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Nối góc 90 độ PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Nối góc 90 độ PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Ba chạc 90 độ (Tê) PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc (Tê thu) PPR-D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối chuyển bậc PPR D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép mạ kẽm D1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AA | Đường ống nước tinh khiết từ Cụm xử lý RO đến Bồn thành phẩm B4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Van phao cơ D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| AB | Đường ống nước xả từ Cụm xử lý RO đến Bồn nước rửa bình B5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Van phao cơ D1.1/4'' (DN32) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| AC | Đường ống nước tinh khiết từ Bồn thành phẩm B4 đến bàn chiết rót | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Đầu nối chuyển bậc PPR D40/25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AD | Đường ống nước rửa bình từ Bồn nước xả B5 đến máy rửa bình | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Van ren đồng D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Zắc co nhựa PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Kép thép mạ kẽm D3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AE | Cụm đường ống hút và ống đẩy máy bơm cấp nước tinh khiết nhà khách, nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Van ren đồng D1.1/4'' (DN32) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Van ren đồng D1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Kép thép mạ kẽm D1.1/4'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Kép thép mạ kẽm D1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Ba chạc 90 độ (Tê) PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Ba chạc 90 độ (Tê) PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối góc 90 độ PPR-D40 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 13 | Nối góc 90 độ PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Nối góc 90 độ PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D25*3/4'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu nối chuyển bậc PPR D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Chậu rửa tay bằng sứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ống PVC D42, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Vòi nước DN20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AF | Cụm đường ống hút và ống đẩy máy bơm cấp nước sinh hoạt nhà khách, nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Van ren đồng D1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Zắc co ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Kép thép mạ kẽm D1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 6 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AG | Cụm đường ống hút và ống đẩy máy bơm khử trùng Ozone | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC-D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC-D27, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Zắc co ren trong PPR-D32*1'' (nối ống PPR/PVC) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Nối thẳng ren ngoài PVC-D34*1'' (nối ống PPR/PVC) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Nối góc 90 độ PVC-D25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Zắc co nhựa PVC-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Zắc co nhựa PVC-D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối thẳng ren ngoài đồng PVC-D27*1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Van ren đồng 1 chiều D3/4'' (DN20) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AH | Đường ống xả cặn các bồn chứa | |||
| 1 | Ống PVC D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110, Class3 (đi chìm dưới mặt đất) | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Van cầu PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 4 | Nối góc 90 độ PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 5 | Nối góc 90 độ PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Đai thép neo ống D25-D50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| AI | Mương đặt ống thoát nước PVC-D110 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,018 | 100m3 |
| AJ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,8094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 8,9935 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 3,683 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 8,4713 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,5167 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 3,531 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 6,4291 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,3197 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,4799 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,7273 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,546 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0518 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4934 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0645 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4417 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,1431 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,8014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0502 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 2,2889 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,0212 | tấn |
| 25 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,0212 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V | 2,2889 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu chương V | 0,098 | tấn |
| 29 | Bulong M10x40 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bulong M20x500 | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 31 | Bulong M18 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 168,855 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,7801 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 13,9889 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 25,1801 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 34,6085 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 231,99 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 287,91 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 139,8894 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 88,9 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 199,01 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 231,99 | m2 |
| 46 | Mái lợp tôn 0,45mm màu xanh | Theo yêu cầu chương V | 1,921 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 48 | Tôn úp đầu hồi | Theo yêu cầu chương V | 19,21 | m |
| 49 | Cửa xếp sắt, bịt tôn lá dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhựa nhôm kính, kính trắng dày 5mm (tham khảo báo giá cửa nhôm VPDOORS - CBG QII/2020) | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| 53 | Láng rãnh B200x100, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,89 | m2 |
| 54 | Gia công hệ khung thép hàn mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,5584 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hệ khung thép hàn mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,5584 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 22,17 | m2 |
| AK | Phần điện sinh hoạt | |||
| 1 | Hộp át 6 module âm tường, nắp mica | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCP 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | MCP 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | MCP 1P 32A 10KA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 6, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Bộ đèn highbay led 70w treo ti, gắn trần | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bộ đèn pha, đèn led 40w, gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 9 | Quạt trần teo ti gắn trần + hộp số | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Quạt hút gió, âm tường, 300x300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 12 | CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 13 | CU/XLPE/PVC 2x6+6E mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 14 | Ống pvc D20 đi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 15 | Ống pvc D20 đi nổi | Theo yêu cầu chương V | 140 | m |
| 16 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu chương V | 20 | hộp |
| 17 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| AL | Phần điện động lực | |||
| 1 | Tủ điện MCC1 kích thước 1000x600x350 (đầy đủ phụ kiện trong tủ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 3 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 5 | CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 6 | Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 7 | Máng nhựa đi dây 100x100x1700 | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 8 | Băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | 100m3 |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| AM | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0.6m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V | 5 | % |
| AN | Phần đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 3,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN12.5-D25 | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | 100m |
| AO | Phần thử áp lực | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 | Theo yêu cầu chương V | 3,59 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | 100m |
| AP | Phần khử trùng | |||
| 1 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=32mm | Theo yêu cầu chương V | 3,59 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=25mm | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | 100m |
| AQ | Phần phụ kiện trên tuyến ống | |||
| 1 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 3 | Cút HDPE-D25 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 4 | Tê HDPE-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê HDPE-D32*25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê HDPE-D25*25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu HDPE-D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu HDPE-D32/25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE-D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AR | Phần đào đắp, hoàn trả mương đặt ống | |||
| 1 | Đai thép neo ống vào tường rãnh thoát nước (thép inox 30x170x0.5mm, 02 vít nở M6) | Theo yêu cầu chương V | 189 | bộ |
| 2 | Băng cảnh báo đường ống nước ngầm | Theo yêu cầu chương V | 232 | m |
| 3 | Băng cảnh báo đường cáp điện ngầm | Theo yêu cầu chương V | 63 | m |
| 4 | Gạch chỉ xếp thành hàng bảo vệ phía trên đường cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 567 | viên |
| 5 | Cắt mạch 2 bên mép mương, đường bê tông bằng máy, chiều dày lớp BT | Theo yêu cầu chương V | 160 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 55,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất không lẫn dăm cuội) | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 13 | Lật tấm đan bê tông rãnh thoát nước hiện có để lắp ống | Theo yêu cầu chương V | 176 | ck |
| 14 | Lắp đặt lại tấm đan bê tông rãnh thoát nước hiện có sau khi lắp ống | Theo yêu cầu chương V | 176 | ck |
| AS | Phần vòi cấp nước ăn uống (tinh khiết) vào bếp nhà khách, nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 (trung bình 10m/nhà) | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Cút PPR-D25 (trung bình 02 cái/1 nhà) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút PPR một đầu ren trong D25x3/4'' (01 cái/nhà) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Cút HDPE một đầu ren trong D25x3/4'' (01 cái/nhà) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Zắc co ren ngoài PPR-D25x3/4'' (01 cái/nhà) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Vòi đồng DN20 (3/4'') (01 cái/nhà) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Đục lỗ, lắp đặt ống qua tường nhà vào phòng bếp (01 công/nhà) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Công |
| AT | Phần đấu nối cấp nước sinh hoạt vào nhà Công vụ | |||
| 1 | Ống HPDE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 3 | Tê thép mạ kẽm DN50*50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Van ren đồng 2 chiều D1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van ren đồng 1 chiều D1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Van ren đồng 1 chiều D2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Kép thép mạ kẽm D1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Kép thép mạ kẽm D2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Zắcco thép mạ kẽm D2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AU | Phần đấu nối cấp nước sinh hoạt vào nhà Khách | |||
| 1 | Ba chạc 90 độ (Tê) ren trong PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Nối góc 90 độ ren trong PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Van ren đồng 2 chiều DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van ren đồng 1 chiều DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Kép thép mạ kẽm DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Zắc co nhựa PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| AV | PHẦN THIẾT BỊ. Hệ thống xử lý nước tinh khiết 2000lít/giờ | |||
| 1 | Dây chuyền lọc nước tinh khiết 2000lít/giờ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 2 | Xe đẩy hàng tải trọng 300kg (chở bình nước) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, kệ hộp đựng 03 bình chữa cháy gồm: 02 bình bột chữa cháy MFZ4 BC 4Kg, 01 bình MT3 khí CO2 3Kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 5 | Máy tạo khí Ozone khử trùng công suất 10g/h, kèm máy bơm sục trộn khí Ozone | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc 8 ghế, kích thước 1200*2400mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn chiết rót đóng bình 20 lít kết hợp đóng chai nhỏ 500ml, 350ml | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 8 | Máy rửa bình và mở nắp bình 20lit | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 9 | Téc nước inox, 5m3, bồn đứng | Theo yêu cầu chương V | 5 | Cái |
| 10 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 17 | Cái |
| 11 | Bình nước 20 lít | Theo yêu cầu chương V | 51 | Cái |
| 12 | Máy co màng bình nước 20 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 13 | Máy bơm kỹ thuật: Q=5m3/h-H=30m | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 14 | Máy bơm kỹ thuật: Q=2,5m3/h-H=30m | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| AW | Hệ thống xử lý nước tinh khiết 500 lít/giờ | |||
| 1 | Dây chuyền lọc nước tinh khiết 500lít/giờ | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 2 | Xe đẩy hàng tải trọng 300kg (chở bình nước) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, kệ hộp đựng 03 bình chữa cháy gồm 02 bình bột chữa cháy MFZ4 BC 4kg, 01 bình MT3 khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 5 | Bàn chiết rót đóng bình 20 lít kết hợp đóng chai nhỏ 500ml, 350ml | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 6 | Máy rửa bình và mở nắp bình 20lit | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 7 | Téc nước inox, 3m3, bồn ngang | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 8 | Téc nước inox, 5m3, bồn đứng | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 9 | Cây nước nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| 10 | Bình nước 20 lít | Theo yêu cầu chương V | 30 | Cái |
| 11 | Máy co màng bình nước 20 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi