Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị 02 hệ thống xử lý cung cấp nước sạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210469063-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên 95
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị 02 hệ thống xử lý cung cấp nước sạch
Số hiệu KHLCNT 20210331356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 11:17:00 đến ngày 2021-05-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm xử lý nước tinh khiết XN92 ( Q= 500 lít/ giờ). Phần phá dỡ công trình hiện có
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu chương V 27,9 m2
2 Phá dỡ kết cấu cột xây gạch Theo yêu cầu chương V 0,87 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường bao gạch xây Theo yêu cầu chương V 2,12 m3
4 Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 6,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bó vỉa bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,13 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu chương V 10,13 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1013 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1013 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 0,1013 100m3
B Phần làm mới sân bê tông
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ mặt đường Theo yêu cầu chương V 19,64 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,119 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 5,95 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 10,71 m3
5 Rải lớp nilon tạo phẳng đáy lớp bê tông mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,5951 100m2
C Xây bồn cây
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,11 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 0,12 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,01 m2
4 Đánh di chuyển cây hòe hiện có, đường kính D20cm, chiều cao cây 5m, khoảng cách dịch chuyển 2m Theo yêu cầu chương V 1 1 cây
D Rãnh thoát nước B200
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 0,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,89 m3
E Tường xây ngoài nhà
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu chương V 0,998 10m
2 Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,45 m3
3 Hoàn trả bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,45 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 1,49 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0055 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0094 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0094 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0094 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 0,27 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 2,5643 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 15,03 m2
12 Đắp chỉ tường bằng vữa xi măng mác M75 Theo yêu cầu chương V 9,92 m
F Hoàn trả rãnh ngầm thoát nước qua khu xử lý
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 5,1968 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,736 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,016 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0539 tấn
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,704 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,4 m2
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,4 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,4435 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0517 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,025 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 11 ck
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,017 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,035 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,035 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,035 100m3
G Đường ống cấp nước thô vào Bồn nước thô B1
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
2 Zắc co ren trong PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Zắc co thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Van ren đồng 2 chiều D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Van phao cơ D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Đồng hồ lưu lượng cấp C, kèm đui, D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Nối góc 90 độ PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Hộp bảo vệ đồng hồ DN25 bằng nhựa minh hòa Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Tê thép mạ kẽm DN50*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Kép thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
H Đường ống từ Bồn nước thô B1 sang Cụm xử lý RO
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,35 100m
2 Zắc co nhựa PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Van ren đồng D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 11 cái
6 Kép thép mạ kẽm D1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Nối thẳng PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 7 cái
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 1,44 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0143 100m3
I Đường ống nước tinh khiết từ Cụm xử lý RO đến Bồn thành phẩm B2
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
2 Van phao cơ D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 4 cái
J Đường ống nước xả từ Cụm xử lý RO đến Bồn nước rửa bình B3
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
2 Van phao cơ D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 4 cái
K Đường ống nước tinh khiết từ bồn thành phẩm B2 đến bàn chiết rót
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
2 Van ren đồng D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 7 cái
6 Kép thép mạ kẽm D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
L Đường ống nước rửa bình từ Bồn nước xả B3 đến máy rửa bình
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,18 100m
2 Van ren đồng D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 7 cái
6 Kép thép mạ kẽm D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
M Ống cấp thoát nước chậu rửa tay và đấu nhà bếp
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
2 Van cửa PPR-DN25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 6 cái
5 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Chậu rửa tay bằng sứ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
7 Ống PVC D42, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
8 Cút PVC D42 Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Ba chạc PPR D25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Vòi nước DN20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
N Ống thoát nước mái nhà
1 Lắp đặt ống PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
2 Rọ chắn rác và phễu thu nước mưa mái inox DN100 Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Cút PVC D110 Theo yêu cầu chương V 2 cái
O Đường ống xả cặn các bồn chứa
1 Ống PVC D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
2 Van cầu PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
3 Nối góc 90 độ PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Đai thép neo ống D25-D32 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Theo yêu cầu chương V 20 bộ
P Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,2045 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,2726 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 1,705 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 2,4007 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,7847 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 1,5916 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,3385 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,48 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,4716 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,06 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu chương V 0,1623 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2754 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,1663 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái Theo yêu cầu chương V 0,09 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,0608 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0984 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0774 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0258 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1638 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0786 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,2872 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0286 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0356 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0247 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,1305 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,1685 tấn
28 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,0237 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 0,1685 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,1305 tấn
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V 0,0237 tấn
32 Bulong M10 Theo yêu cầu chương V 96 bộ
33 Bulong M16x500 Theo yêu cầu chương V 4 bộ
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 28,7727 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,1902 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,037 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,037 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,037 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 2,6472 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu chương V 2,6472 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 13,8035 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 98,5848 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 72,1092 m2
44 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 26,4724 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 màu sáng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 31,04 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 41,0692 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 98,5848 m2
48 Mái lợp tôn 0,45mm màu xanh Theo yêu cầu chương V 0,3411 100m2
49 Máng tôn thu nước mái B*H=200x300 Theo yêu cầu chương V 12,44 m
50 Tôn úp nóc mái Theo yêu cầu chương V 6,22 m
51 Tôn úp đầu hồi Theo yêu cầu chương V 10,96 m
52 Cửa xếp sắt, bịt tôn lá dày 0.4mm Theo yêu cầu chương V 10,8 m2
53 Cửa sổ nhựa nhôm kính, kính trắng dày 5mm (tham khảo báo giá cửa nhôm VPDOORS - CBG QII/2020) Theo yêu cầu chương V 3,36 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu chương V 0,033 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 1,4016 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 3,36 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 3,36 m2
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu chương V 10,8 m2
59 Gia công hệ khung thép hàn mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 0,1884 tấn
60 Lắp dựng hệ khung thép hàn mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 0,1884 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 7,914 m2
Q Phần điện sinh hoạt
1 Hộp át 6 module âm tường, nắp mica Theo yêu cầu chương V 1 hộp
2 MCP 1P 10A 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 MCP 1P 20A 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 MCP 1P 32A 10KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Công tắc 6, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V Theo yêu cầu chương V 4 cái
7 Bộ đèn tube led 1.2m, 2x18w, gắn tường Theo yêu cầu chương V 4 bộ
8 Bộ đèn pha, đèn led 40w, gắn tường Theo yêu cầu chương V 2 bộ
9 Quạt trần teo ti gắn trần + hộp số Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Quạt hút gió, âm tường, 300x300 Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 CU/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 180 m
12 CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
13 CU/XLPE/PVC 2x6+6E mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
14 Ống pvc D20 đi âm tường Theo yêu cầu chương V 150 m
15 Ống pvc D20 đi nổi Theo yêu cầu chương V 140 m
16 Hộp nối dây Theo yêu cầu chương V 20 hộp
17 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
18 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 20 m
19 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 3 cọc
20 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 4,5 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,045 100m3
R Phần điện động lực
1 Tủ điện MCC1 kích thước 800x600x350 (đầy đủ phụ kiện trong tủ) Theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu chương V 30 m
3 CU/XLPE/PVC 2x4+4Emm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
4 CU/XLPE/PVC 3x2.5+2.5Emm2 Theo yêu cầu chương V 60 m
S Mương đặt cáp qua đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu chương V 0,648 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 1,86 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0052 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0134 100m3
5 Xếp gạch chỉ báo cáp Theo yêu cầu chương V 54 viên
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,648 m3
T Mương đặt cáp qua đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 8 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,017 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0189 100m3
4 Xếp gạch chỉ báo cáp Theo yêu cầu chương V 120 viên
5 Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 0,26 100m
6 Máng nhựa đi dây 100x100x1700 Theo yêu cầu chương V 12 m
7 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 16 m
8 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 4 cọc
9 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 4,95 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0495 100m3
11 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 4 cái
12 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
U Hệ thống chống sét
1 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 7 m
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 3 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu chương V 22 m
4 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu chương V 1 hộp
7 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
V HẠNG MỤC 2: Trạm xử lý nước tinh khiết XN95 ( Q= 2000 lít/ giờ). Sân đường ngoài nhà xử lý nước
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ mặt đường Theo yêu cầu chương V 23,76 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,144 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 7,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 12,96 m3
5 Rải lớp nilon tạo phẳng đáy lớp bê tông mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,72 100m2
W Đường ống cấp nước thô vào Bồn nước thô B1
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
2 Zắc co ren trong PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Zắc co nhựa PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Van ren đồng 2 chiều D1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Van phao cơ D1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Đồng hồ lưu lượng cấp C, kèm đui, D1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Nối góc 90 độ PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 5 cái
X Đường ống từ Bồn nước thô B1 sang Cụm tiền xử lý
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
2 Zắc co nhựa PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Van ren đồng D1.1/4'' (DN32) Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 5 cái
6 Kép thép mạ kẽm D1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
Y Đường ống từ Cụm tiền xử lý sang 02 Bồn trung gian B2, B3
1 Lắp đặt ống PVC-D42, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
2 Zắc co nhựa PVC-D42 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Đầu nối ren trong PVC-D42*1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Đầu nối ren ngoài PVC-D42*1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Nối góc 90 độ PVC-D42 Theo yêu cầu chương V 6 cái
6 Van phao cơ D1.1/4'' (DN32) Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Van ren đồng 1 chiều D1.1/4'' (DN32) Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Ba chạc 90 độ (Tê) PVC-D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Ba chạc 90 độ chuyển bậc (Tê thu) PVC-D42/27 Theo yêu cầu chương V 1 cái
Z Đường ống từ 02 Bồn trung gian B2, B3 đến Cụm xử lý RO
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
3 Zắc co nhựa PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Van ren đồng 2 chiều D1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Van ren đồng 1 chiều D1.1/4'' (DN32) Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Nối góc 90 độ PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
9 Nối góc 90 độ PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Ba chạc 90 độ (Tê) PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Ba chạc 90 độ chuyển bậc (Tê thu) PPR-D40/32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Đầu nối chuyển bậc PPR D50/40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Kép thép mạ kẽm D1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
AA Đường ống nước tinh khiết từ Cụm xử lý RO đến Bồn thành phẩm B4
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,14 100m
2 Van phao cơ D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 6 cái
AB Đường ống nước xả từ Cụm xử lý RO đến Bồn nước rửa bình B5
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
2 Van phao cơ D1.1/4'' (DN32) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 6 cái
AC Đường ống nước tinh khiết từ Bồn thành phẩm B4 đến bàn chiết rót
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
2 Đầu nối chuyển bậc PPR D40/25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
AD Đường ống nước rửa bình từ Bồn nước xả B5 đến máy rửa bình
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
2 Van ren đồng D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Zắc co nhựa PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Zắc co ren ngoài PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 5 cái
6 Kép thép mạ kẽm D3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
AE Cụm đường ống hút và ống đẩy máy bơm cấp nước tinh khiết nhà khách, nhà công vụ
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D40 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
4 Van ren đồng D1.1/4'' (DN32) Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Van ren đồng D1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Zắc co ren ngoài PPR-D40*1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Kép thép mạ kẽm D1.1/4'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Kép thép mạ kẽm D1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Ba chạc 90 độ (Tê) PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Ba chạc 90 độ (Tê) PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Nối góc 90 độ PPR-D40 Theo yêu cầu chương V 5 cái
13 Nối góc 90 độ PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 5 cái
14 Nối góc 90 độ PPR-D25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D25*3/4'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Đầu nối chuyển bậc PPR D32/25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Chậu rửa tay bằng sứ Theo yêu cầu chương V 1 bộ
19 Ống PVC D42, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
20 Cút PVC D42 Theo yêu cầu chương V 2 cái
21 Vòi nước DN20 Theo yêu cầu chương V 1 cái
AF Cụm đường ống hút và ống đẩy máy bơm cấp nước sinh hoạt nhà khách, nhà công vụ
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
2 Van ren đồng D1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Zắc co ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 Kép thép mạ kẽm D1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Nối góc 90 độ PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 7 cái
6 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
AG Cụm đường ống hút và ống đẩy máy bơm khử trùng Ozone
1 Lắp đặt ống PVC-D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống PVC-D27, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
3 Zắc co ren trong PPR-D32*1'' (nối ống PPR/PVC) Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Nối thẳng ren ngoài PVC-D34*1'' (nối ống PPR/PVC) Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Nối góc 90 độ PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Nối góc 90 độ PVC-D25 Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Zắc co nhựa PVC-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Zắc co nhựa PVC-D25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Nối thẳng ren ngoài đồng PVC-D27*1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Van ren đồng 1 chiều D3/4'' (DN20) Theo yêu cầu chương V 1 cái
AH Đường ống xả cặn các bồn chứa
1 Ống PVC D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
2 Ống PVC D110, Class3 (đi chìm dưới mặt đất) Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
3 Van cầu PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 5 cái
4 Nối góc 90 độ PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 10 cái
5 Nối góc 90 độ PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 2 cái
6 Đai thép neo ống D25-D50 (Đai thép kích thước 20*100*0.5mm, 02 vít nở M6) Theo yêu cầu chương V 30 bộ
AI Mương đặt ống thoát nước PVC-D110
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 1,8 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,018 100m3
AJ Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V 0,8094 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 8,9935 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 3,683 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V 8,4713 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 3,5167 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V 3,531 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 6,4291 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,96 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,1125 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu chương V 0,3197 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4799 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,7273 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 0,1204 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0195 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,546 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0518 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,4934 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0645 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,4417 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,1431 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,8014 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V 0,0502 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V 2,2889 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 1,0212 tấn
25 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ Theo yêu cầu chương V 0,098 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V 1,0212 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V 2,2889 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu chương V 0,098 tấn
29 Bulong M10x40 Theo yêu cầu chương V 4 bộ
30 Bulong M20x500 Theo yêu cầu chương V 16 bộ
31 Bulong M18 Theo yêu cầu chương V 8 bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 168,855 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,7801 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1192 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,1192 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,1192 100m3
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu chương V 13,9889 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 25,1801 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V 34,6085 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 231,99 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 287,91 m2
42 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 139,8894 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 màu sáng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 88,9 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 199,01 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 231,99 m2
46 Mái lợp tôn 0,45mm màu xanh Theo yêu cầu chương V 1,921 100m2
47 Tôn úp nóc mái Theo yêu cầu chương V 10 m
48 Tôn úp đầu hồi Theo yêu cầu chương V 19,21 m
49 Cửa xếp sắt, bịt tôn lá dày 0.4mm Theo yêu cầu chương V 15 m2
50 Cửa sổ nhựa nhôm kính, kính trắng dày 5mm (tham khảo báo giá cửa nhôm VPDOORS - CBG QII/2020) Theo yêu cầu chương V 5,76 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 5,76 m2
52 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu chương V 15 m2
53 Láng rãnh B200x100, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 9,89 m2
54 Gia công hệ khung thép hàn mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 0,5584 tấn
55 Lắp dựng hệ khung thép hàn mạ kẽm Theo yêu cầu chương V 0,5584 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 22,17 m2
AK Phần điện sinh hoạt
1 Hộp át 6 module âm tường, nắp mica Theo yêu cầu chương V 1 hộp
2 MCP 1P 10A 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 MCP 1P 20A 6KA Theo yêu cầu chương V 2 cái
4 MCP 1P 32A 10KA Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Công tắc 6, 1 chiều, âm tường, 10 A, 230V Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Ổ căm đôi, 3 chấu, âm tường, 16A, 230V Theo yêu cầu chương V 6 cái
7 Bộ đèn highbay led 70w treo ti, gắn trần Theo yêu cầu chương V 9 bộ
8 Bộ đèn pha, đèn led 40w, gắn tường Theo yêu cầu chương V 2 bộ
9 Quạt trần teo ti gắn trần + hộp số Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Quạt hút gió, âm tường, 300x300 Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 CU/PVC 2x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 180 m
12 CU/PVC 2x2.5+2.5E mm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
13 CU/XLPE/PVC 2x6+6E mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
14 Ống pvc D20 đi âm tường Theo yêu cầu chương V 150 m
15 Ống pvc D20 đi nổi Theo yêu cầu chương V 140 m
16 Hộp nối dây Theo yêu cầu chương V 20 hộp
17 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
AL Phần điện động lực
1 Tủ điện MCC1 kích thước 1000x600x350 (đầy đủ phụ kiện trong tủ) Theo yêu cầu chương V 1 tủ
2 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
3 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu chương V 40 m
4 CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Theo yêu cầu chương V 90 m
5 CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 Theo yêu cầu chương V 40 m
6 Ống HDPE D85/65 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 1 100m
7 Máng nhựa đi dây 100x100x1700 Theo yêu cầu chương V 23 m
8 Băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 12 m
9 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m Theo yêu cầu chương V 4 cọc
10 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 5,5 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,055 100m3
12 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 4 cái
13 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
AM Hệ thống chống sét
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu chương V 9 m
2 Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 0.6m Theo yêu cầu chương V 2 cái
3 Vật tư phụ Theo yêu cầu chương V 5 %
AN Phần đường ống
1 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,88 100m
2 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 3,59 100m
3 Lắp đặt ống HDPE-PE100-PN12.5-D25 Theo yêu cầu chương V 3,92 100m
AO Phần thử áp lực
1 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D50 Theo yêu cầu chương V 0,88 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D32 Theo yêu cầu chương V 3,59 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D25 Theo yêu cầu chương V 3,92 100m
AP Phần khử trùng
1 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=50mm Theo yêu cầu chương V 0,88 100m
2 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=32mm Theo yêu cầu chương V 3,59 100m
3 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=25mm Theo yêu cầu chương V 3,92 100m
AQ Phần phụ kiện trên tuyến ống
1 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 12 cái
3 Cút HDPE-D25 Theo yêu cầu chương V 16 cái
4 Tê HDPE-D50*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Tê HDPE-D32*25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Tê HDPE-D25*25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Côn thu HDPE-D50/32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Côn thu HDPE-D32/25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
9 Măng sông HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Măng sông HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 8 cái
11 Măng sông HDPE-D25 Theo yêu cầu chương V 8 cái
12 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
AR Phần đào đắp, hoàn trả mương đặt ống
1 Đai thép neo ống vào tường rãnh thoát nước (thép inox 30x170x0.5mm, 02 vít nở M6) Theo yêu cầu chương V 189 bộ
2 Băng cảnh báo đường ống nước ngầm Theo yêu cầu chương V 232 m
3 Băng cảnh báo đường cáp điện ngầm Theo yêu cầu chương V 63 m
4 Gạch chỉ xếp thành hàng bảo vệ phía trên đường cáp điện Theo yêu cầu chương V 567 viên
5 Cắt mạch 2 bên mép mương, đường bê tông bằng máy, chiều dày lớp BT Theo yêu cầu chương V 160 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 7,92 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V 55,24 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất không lẫn dăm cuội) Theo yêu cầu chương V 0,54 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V 7,92 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0887 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V 0,0887 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0887 100m3
13 Lật tấm đan bê tông rãnh thoát nước hiện có để lắp ống Theo yêu cầu chương V 176 ck
14 Lắp đặt lại tấm đan bê tông rãnh thoát nước hiện có sau khi lắp ống Theo yêu cầu chương V 176 ck
AS Phần vòi cấp nước ăn uống (tinh khiết) vào bếp nhà khách, nhà công vụ
1 Lắp đặt ống PPR-PN10-D25 (trung bình 10m/nhà) Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
2 Cút PPR-D25 (trung bình 02 cái/1 nhà) Theo yêu cầu chương V 6 cái
3 Cút PPR một đầu ren trong D25x3/4'' (01 cái/nhà) Theo yêu cầu chương V 3 cái
4 Cút HDPE một đầu ren trong D25x3/4'' (01 cái/nhà) Theo yêu cầu chương V 3 cái
5 Zắc co ren ngoài PPR-D25x3/4'' (01 cái/nhà) Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 Vòi đồng DN20 (3/4'') (01 cái/nhà) Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Đục lỗ, lắp đặt ống qua tường nhà vào phòng bếp (01 công/nhà) Theo yêu cầu chương V 1 Công
AT Phần đấu nối cấp nước sinh hoạt vào nhà Công vụ
1 Ống HPDE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,01 100m
2 Ống thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 0,005 100m
3 Tê thép mạ kẽm DN50*50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Cút thép mạ kẽm DN50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Van ren đồng 2 chiều D1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Van ren đồng 1 chiều D1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
7 Van ren đồng 1 chiều D2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Kép thép mạ kẽm D1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Kép thép mạ kẽm D2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
10 Zắcco thép mạ kẽm D2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
AU Phần đấu nối cấp nước sinh hoạt vào nhà Khách
1 Ba chạc 90 độ (Tê) ren trong PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
2 Nối góc 90 độ ren trong PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
3 Van ren đồng 2 chiều DN1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
4 Van ren đồng 1 chiều DN1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
5 Kép thép mạ kẽm DN1'' Theo yêu cầu chương V 5 cái
6 Zắc co ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
7 Zắc co nhựa PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
AV PHẦN THIẾT BỊ. Hệ thống xử lý nước tinh khiết 2000lít/giờ
1 Dây chuyền lọc nước tinh khiết 2000lít/giờ Theo yêu cầu chương V 1 Mục
2 Xe đẩy hàng tải trọng 300kg (chở bình nước) Theo yêu cầu chương V 1 Cái
3 Bộ tiêu lệnh, kệ hộp đựng 03 bình chữa cháy gồm: 02 bình bột chữa cháy MFZ4 BC 4Kg, 01 bình MT3 khí CO2 3Kg Theo yêu cầu chương V 1 Cái
4 Tủ điện Theo yêu cầu chương V 1 Mục
5 Máy tạo khí Ozone khử trùng công suất 10g/h, kèm máy bơm sục trộn khí Ozone Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
6 Bộ bàn ghế làm việc 8 ghế, kích thước 1200*2400mm Theo yêu cầu chương V 1 Cái
7 Bàn chiết rót đóng bình 20 lít kết hợp đóng chai nhỏ 500ml, 350ml Theo yêu cầu chương V 1 Mục
8 Máy rửa bình và mở nắp bình 20lit Theo yêu cầu chương V 1 Mục
9 Téc nước inox, 5m3, bồn đứng Theo yêu cầu chương V 5 Cái
10 Cây nước nóng lạnh Theo yêu cầu chương V 17 Cái
11 Bình nước 20 lít Theo yêu cầu chương V 51 Cái
12 Máy co màng bình nước 20 lít Theo yêu cầu chương V 1 Mục
13 Máy bơm kỹ thuật: Q=5m3/h-H=30m Theo yêu cầu chương V 1 Cái
14 Máy bơm kỹ thuật: Q=2,5m3/h-H=30m Theo yêu cầu chương V 1 Cái
AW Hệ thống xử lý nước tinh khiết 500 lít/giờ
1 Dây chuyền lọc nước tinh khiết 500lít/giờ Theo yêu cầu chương V 1 Mục
2 Xe đẩy hàng tải trọng 300kg (chở bình nước) Theo yêu cầu chương V 1 Cái
3 Bộ tiêu lệnh, kệ hộp đựng 03 bình chữa cháy gồm 02 bình bột chữa cháy MFZ4 BC 4kg, 01 bình MT3 khí CO2 3kg Theo yêu cầu chương V 1 Cái
4 Tủ điện Theo yêu cầu chương V 1 Mục
5 Bàn chiết rót đóng bình 20 lít kết hợp đóng chai nhỏ 500ml, 350ml Theo yêu cầu chương V 1 Mục
6 Máy rửa bình và mở nắp bình 20lit Theo yêu cầu chương V 1 Mục
7 Téc nước inox, 3m3, bồn ngang Theo yêu cầu chương V 1 Cái
8 Téc nước inox, 5m3, bồn đứng Theo yêu cầu chương V 2 Cái
9 Cây nước nóng lạnh Theo yêu cầu chương V 10 Cái
10 Bình nước 20 lít Theo yêu cầu chương V 30 Cái
11 Máy co màng bình nước 20 lít Theo yêu cầu chương V 1 Mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->