Gói thầu: Xây lắp cột anten và hệ thống phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412943-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp cột anten và hệ thống phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tái đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 11:44:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,352,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công lắp đặt hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
1 | HỆ THỐNG |
| 2 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng 0,5m, sâu 0,8m dọc các cọc tiếp đất và tiếp đất dây co): (0.5+0.3)*0.8/2*(8*2+5*2+3+4+5+6+4+2)+0.62*0.62*0.45 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,613 | M3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | M |
| 4 | Điện cực tiếp đất cọc thép mạ kẽm F42x2, dài 15m/ điện cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,28 | KG |
| 5 | Khớp nối den cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đóng điện cực tiếp đất L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 7 | Kéo dảI băng thép mạ kẽm 50x3 liên kết tổ đất, tạo vòng đẳng thế và nối đất bulông chân cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | M |
| 8 | Kéo dải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 9 | Bu lông U kẹp cáp chống sét cho các cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | điện cực |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten ( đI ngầm dưới đất không đI trong ống nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét từ tổ đất đến kim thu sét cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 14 | Nối cáp chống sét với hệ thống tủ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 15 | Dây dẫn công tác - cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | M |
| 16 | Dây dẫn công tác - cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | M |
| 17 | Tấm đấu đất cho feeder 300x100x6 (bao gồm cả bulông, êcu..đã mạ liên kết) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TẤM |
| 18 | ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 ĐẦU |
| 19 | Dây dẫn công tác - cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp .. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M |
| 20 | Ép đầu cốt cáp đồng bộc M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 ĐẦU |
| 21 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: thép tấm 150x50x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 22 | Xây bể tổ tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 23 | Đắp,lấp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,613 | M3 |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | HT |
| B | Thi công lắp đặt hệ thống điện nguồn | |||
| 1 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
2 | BỘ |
| 2 | Kẹp siết đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 3 | Móc kẹp siết đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 4 | Đai Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | BỘ |
| 5 | Khóa đai Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | BỘ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn đI treo 4x35mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 10M |
| 7 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 chiều 100 A 3 pha Vinakip | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 3x16+1x10 ( mm2) từ cầu dao đảo chiểu tới tủ AC đI trong máng nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10M |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 10 | Tủ công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 11 | Lắp đặt tủ công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 13 | Lắp đặt diều hòa 2 cục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ |
| C | Thi công lắp đặt hệ thông cột anten dây co | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,275 | TẤN |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | TẤN |
| 3 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | BỘ |
| 4 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | BỘ |
| 5 | Bulong U M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | BỘ |
| 6 | Cáp thép bện 1x19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 796 | M |
| 7 | Tăng đơ D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | CÁI |
| 8 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | CÁI |
| 9 | Maní | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | CÁI |
| 10 | Cóc cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | CÁI |
| 11 | Bu long M10 L=30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | BỘ |
| 12 | Vít nở thép M12x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 13 | Bu long U - M12 L=220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 14 | Bulong U M12x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | BỘ |
| 15 | Bulong M12-30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | BỘ |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp+ móc neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.396 | KG |
| 17 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | M2 |
| 18 | Đào móng đất cấp 2: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,56 | M3 |
| 19 | Đắp đất móng cột,móng neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,36 | M3 |
| 20 | Đóng cọc tre dài 2,5 m mật độ 25 cọc/1m2 cho móng cột và móng co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | 100m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | TẤN |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,42 | TẤN |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100M2 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 lót Móng M100: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | M3 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,85 | M3 |
| 26 | Bê tông M200 ®¸ 1x2 Móng neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,62 | M3 |
| 27 | Phụ gia SIKAMENT R4 trộn vào vữa XM (2,6lít/m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,4 | LÍT |
| 28 | Lắp dựng cột dây co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CỘT |
| 29 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 30 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | KG |
| 31 | Lắp đặt cẩu cáp ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | M |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Theo chỉ
dẫn kỹ thuật |
1
|
CÁI |
|
| D | Móng shelter | |||
| 1 | Đào móng đất : 0,8*0,8*0,8*4+0,8*0,1*1,25+(2,76+1,76)*0,1*0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
2,33 | M3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót: (0,1*0,7*4*4+(1,25+0,7)*0,1*2+(2,76+1,76)*2*2*0,1)/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4: 0,1*0,7*0,7*4+1,25*0,7*0,1+(1,76+2,76)*2*0,1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,19 | M3 |
| 6 | Ván khuôn móng độc lập: ((0,3*0,6*4*4+2,2*0,3*4*4))/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng, sàn, nan BT ((2,76+1,76)*0,3*2*2+(3,36+2,36)*(0,2+0,1)*2+(3,06*2,06)+(0,04*1,1*2*6*2))/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | 100M2 |
| 8 | Sảm xuất lắp dựng cốt thép 10| Theo chỉ
dẫn kỹ thuật |
0,214
|
TẤN |
|
| 9 | Cốt thép Dầm, móng D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | TẤN |
| 10 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,362 | M3 |
| 11 | Tôn cát nên PM: (1.76*2.76*0.3+2.92*1.92*0.35) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4195 | M3 |
| 12 | Đổ bê tông nền PM: 0,15*2,36*3,36 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1894 | M3 |
| 13 | Xây tường gạch chỉ dày 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4374 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch chỉ dày 220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0534 | M3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3712 | M3 |
| 16 | Trát dầm móng mặt ngoài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | M2 |
| 17 | Trát tường, móng trụ phía ngoài và bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,627 | M2 |
| 18 | Trát tường phía trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | M2 |
| 19 | Láng mặt bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | M2 |
| 20 | Quét nước xi măng phần trát ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,479 | M2 |
| 21 | Bảng lề cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | CÁI |
| 22 | Sảm xuất cửa sắt bịt tole | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,573 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,573 | M2 |
| 24 | Sảm xuất và lắp đặt phên chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | M2 |
| 25 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| 26 | Khóa chửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | BỘ |
| E | Thi công hệ thống cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp quang treo 8 Fo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
0,5 | KM CÁP |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | BỘ OTB |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | CỘT |
| F | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chuẩn bị và hoàn thiện đầy đủ hồ sơ xin cấp điện theo quy định của pháp luật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trạm |
| 2 | Hoàn thiện các thủ tục trình tự theo quy định của nhà nước về cấp phép thi công trạm BTS | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trạm |
| G | Thi công lắp dựng mái và lắp đặt tủ mini shelter | |||
| 1 | Gia công vi keo, xà gồ khổ độ nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 2 | Bu lông M16-130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 4 | Lợp mái tole | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 5 | Nhân công vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1.5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 7 | Bulong nở sắt M12 liên kết chân tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bé |
| 8 | Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | KS4 |
| 9 | Nhân công lắp đặt tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | CN4 |
| H | Xây dựng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng đất: 0.6*0.5*(5+9)*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Lấp chân móng đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuân bê tông lót: (0.1*2*(5+9)*2)/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đḠ2x4: 0.1*0.32*(5+9)*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Tôn cát nền: 0,5*9*5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch chỉ dày 220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,372 | m3 |
| 7 | Ván khuân giằng móng (0.1*2*(9+5)*2)/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép có d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép có d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng M200, đḠ1x2: 0.1*0.22*(5+9)*2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch chỉ dày 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,765 | m3 |
| 12 | Trát tường móng trụ phía ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,084 | m2 |
| 13 | Ống nhựa f27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 14 | Thủy tinh cắm vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | kg |
| 15 | Nhân công cắm thủy tinh vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 16 | Bảng lề cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Sản xuất cửa sắt bịt tole | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,552 | m2 |
| 19 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi