Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467572-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210462120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo, vốn đối ứng của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 14:14:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,978,530,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 333,858 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,854 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ. Theo HSTK được duyệt 10 công
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt 102,768 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 66,24 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt 259,987 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 59,684 m3
8 Phá dỡ Nền gạch ceramic 300x300mm Theo HSTK được duyệt 172,647 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 30,025 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 31,55 m3
11 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTK được duyệt 6,624 10m2
12 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTK được duyệt 3,339 100m2
13 Bốc xếp, vận chuyển tấm trần thạch cao Theo HSTK được duyệt 10,277 10m2
14 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại (Vì kèo, xà gồ đền nơi tập kết) Theo HSTK được duyệt 1,854 tấn
15 Trặt cây đường kính thân 200mm trong bồn và đào gốc Theo HSTK được duyệt 5 công
16 Phát cành trặt cây và đào gốc cây thông đường kính thân 600mm Theo HSTK được duyệt 15 Công
17 Vận chuyển cành, thân và gốc cây ra khu tập kết của nhà Trường Theo HSTK được duyệt 5 Công
18 Phá dỡ Nền gạch xi măng (Gạch Tarezzo, không sử dụng lại) Theo HSTK được duyệt 156,483 m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 15,648 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSTK được duyệt 121,783 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt 121,783 đ/m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5 tấn Theo HSTK được duyệt 121,783 đ/m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 3,809 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 94,756 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 19,318 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,169 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 74,886 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,667 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,783 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,655 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 4,447 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 2,475 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,403 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,068 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,856 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 53,223 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 3,103 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,283 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,433 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,156 tấn
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 131,286 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 345,638 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo HSTK được duyệt 123,183 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 1,496 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 1,496 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,496 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN KHUNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 18,143 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,792 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,48 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,699 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 35,113 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,615 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,887 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,827 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,508 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 58,546 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,034 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 6,021 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 5,029 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,739 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,294 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,319 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 5,846 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,584 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,787 tấn
D HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THỆN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 4,157 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 126,681 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 40,662 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 16,075 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,018 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 521,958 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 1.157,696 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 195,799 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 98,363 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 432,95 m2
11 Trát má cửa Theo HSTK được duyệt 76,208 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 43,786 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 190,23 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 135,43 m
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 583,872 m2
16 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) Theo HSTK được duyệt 72,96 m2
17 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) Theo HSTK được duyệt 12,18 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) Theo HSTK được duyệt 33,36 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) Theo HSTK được duyệt 31,58 m2
20 Khóa tay gạt cửa Nhôm kính hệ Việt Pháp màu đen Theo HSTK được duyệt 49 bộ 
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt 1,732 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 87,04 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 87,04 m2
24 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt 1,199 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 48,951 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 48,951 m2
27 Lan nhôm chắn nắng Theo HSTK được duyệt 13,794 m2
28 Thi công trần bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt 245,624 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 245,624 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.765,217 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 761,543 m2
32 Gia công dầm mái Theo HSTK được duyệt 0,564 tấn
33 Gia công xà gồ thép (U100x50x5mm) Theo HSTK được duyệt 2,322 tấn
34 Bulon chữ L: D20xL300 Theo HSTK được duyệt 40 bộ
35 Bulon D14x50 Theo HSTK được duyệt 70 Bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 147,942 m2
37 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo HSTK được duyệt 0,564 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,322 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 1,593 100m2
40 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt 35,036 md
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 90,211 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 164,767 m2
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 138,519 m2
44 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sika Membrane 3 lớp Theo HSTK được duyệt 38,652 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Bao vệ lớp chống thấm) Theo HSTK được duyệt 27,468 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 41,202 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt 206,116 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600x9mm Theo HSTK được duyệt 41,202 m2
49 Vách ngăn compac Theo HSTK được duyệt 23,64 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt 9,128 m2
51 Gia công giá đỡ bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 16 Bộ
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 11,778 100m2
53 Thi công lưới che chắn, chống bụi Theo HSTK được duyệt 1.177,792 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 3,312 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,98 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,018 100m2
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,078 m3
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 16,134 m2
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 49,38 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 2,987 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,055 100m2
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,203 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,791 m3
64 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt 74,7 10m
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 21 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt 13,852 m2
67 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt 0,297 tấn
68 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo HSTK được duyệt 0,297 tấn
69 Khoan cấy ramset Theo HSTK được duyệt 20 Lỗ
70 Bulong D18 x L200 Theo HSTK được duyệt 20 Cái
71 Cap treo dầm Theo HSTK được duyệt 12,664 m
72 Cóc cáp Theo HSTK được duyệt 8 Cái
73 Kính cường lực 19mm (Màu xanh đen) Theo HSTK được duyệt 17,52 m2
74 Bộ chân nhện 4 Chân Theo HSTK được duyệt 9 Bộ
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,702 m3
76 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 43,358 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 43,358 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 49,111 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,598 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,01 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 4,63 m3
82 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,31 100m2
83 Đặt băng cản nước Vinstops V250 chống thấm Theo HSTK được duyệt 8,1 m
84 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,386 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,185 tấn
86 Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 0,264 tấn
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 21,615 m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 2,575 m3
89 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,442 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,068 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,095 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,611 tấn
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 2,282 m3
94 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,272 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,05 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,29 tấn
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 0,562 m3
98 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,042 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,092 tấn
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 16,81 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 0,173 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,027 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,006 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,025 tấn
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 94,218 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 94,218 m2
107 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt 14,65 m2
108 Cửa sắt thang máy Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
109 Thang sắt lên thang máy Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
110 Móc treo tời cáp D22 Theo HSTK được duyệt 1 Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI NHÀ A
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 6,638 m3
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt 18,351 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 1,87 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 2,386 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 7,572 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,847 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,036 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,723 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,101 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,061 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 0,208 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 1,142 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,208 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,027 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,204 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 7,776 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,289 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,082 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,167 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,473 tấn
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,444 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,145 tấn
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,839 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,883 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,576 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 3,42 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 35,754 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 52,242 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 44,4 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 24,39 m
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 33,648 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 21,292 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Bảo vệ lớp chống thấm) Theo HSTK được duyệt 17,568 m2
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt 13,627 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 44,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 91,416 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 0,869 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,278 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,007 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,581 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,648 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,832 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 3,06 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2,832 m2
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,197 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,197 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,197 100m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 20,11 m3
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 6 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 3 cái
52 Lắp đặt ống luồn dây D16 Theo HSTK được duyệt 39,42 m
53 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt 45,42 m
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 9 hộp
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 17 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo HSTK được duyệt 13 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 20 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTK được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 13 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đảo chiều) Theo HSTK được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 119 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 7 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 14 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt 22 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 3 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 11 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 146 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 15 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 103 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4CX35 SQMM Theo HSTK được duyệt 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2 Theo HSTK được duyệt 18,3 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)SQMM Theo HSTK được duyệt 108,9 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 114,4 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt 847,28 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt 794,89 m
29 Lắp đặt ống luồn dây D16 Theo HSTK được duyệt 621,89 m
30 Lắp đặt ống luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt 590,78 m
31 Lắp đặt ống luồn dây D25 Theo HSTK được duyệt 114,4 m
32 Lắp đặt ống luồn dây D32 Theo HSTK được duyệt 108,9 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt 2 100m
34 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,48 100m3
35 Lắp đặt ống ống thoát nước ngưng D20 Theo HSTK được duyệt 0,771 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa thu nước ngưng D20 Theo HSTK được duyệt 23 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa thu nước ngưng D20 Theo HSTK được duyệt 8 cái
38 Khoan đặt ống nhựa qua tường để lắ ống đồng điều hòa D60 Theo HSTK được duyệt 14 lỗ
39 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt 4 cái
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt 36,85 m
41 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt 8,9 m
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 1 hộp
43 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 3 cọc
G HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 11 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 11 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt Xiphong Tiểu nam Theo HSTK được duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 6 bộ
8 Lắp đặt Xiphong Tiểu nam Theo HSTK được duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
11 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt giá treo khăn Theo HSTK được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
18 Lắp đặt phao điện Theo HSTK được duyệt 1 Cái
19 Lắp đặt phao cơ Theo HSTK được duyệt 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR DN10 D25 Theo HSTK được duyệt 0,563 100m
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt 0,27 100m
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt 0,282 100m
23 Thử áp hệ thống nước cấp Theo HSTK được duyệt 1 Lần
24 Thử áp hệ thống nước cấp Theo HSTK được duyệt 1 Lần
25 Tê cấp nước PRR, đường kính 25x25 Theo HSTK được duyệt 26 cái
26 Tê cấp nước PRR, đường kính D50 Theo HSTK được duyệt 3 cái
27 Tê cấp nước PRR, đường kính D40 Theo HSTK được duyệt 7 cái
28 Cút cấp nước PRR, đường kính 25 Theo HSTK được duyệt 55 cái
29 Cút cấp nước PRR, đường kính 25 (ren trong) Theo HSTK được duyệt 30 cái
30 Cút cấp nước PRR, đường kính 50 Theo HSTK được duyệt 6 cái
31 Côn thu PRR, đường kính D50-40 Theo HSTK được duyệt 3 cái
32 Côn thu PRR, đường kính D40-25 Theo HSTK được duyệt 7 cái
33 Kép nối D25 Theo HSTK được duyệt 30 cái
34 Măng sông D25 Theo HSTK được duyệt 32 cái
35 Măng sông D40 Theo HSTK được duyệt 6 cái
36 Măng sông D50 Theo HSTK được duyệt 4 cái
37 Van khóa D25 Theo HSTK được duyệt 8 cái
38 Van khóa D50 Theo HSTK được duyệt 1 cái
39 Van phao điện D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
40 Van phao cơ D25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
41 Zắc co D25 Theo HSTK được duyệt 8 Cái
42 Zắc co D50 Theo HSTK được duyệt 1 Cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo HSTK được duyệt 48 cái
44 Lắp đặt tê inox nối D25 Theo HSTK được duyệt 6 cái
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 7,4 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,074 100m3
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo HSTK được duyệt 0,37 100m
48 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt 1,04 100m
49 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt 1,23 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
52 Tê uPVC D110 Theo HSTK được duyệt 3 cái
53 Y uPVC D110 Theo HSTK được duyệt 15 cái
54 Y uPVC D90 Theo HSTK được duyệt 30 cái
55 Tê uPVC D90 Theo HSTK được duyệt 20 cái
56 Tê uPVC D60 Theo HSTK được duyệt 10 cái
57 Tê uPVC D48 Theo HSTK được duyệt 16 cái
58 Cút uPVC D110 Theo HSTK được duyệt 10 cái
59 Cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt 20 cái
60 Cút uPVC D60 Theo HSTK được duyệt 12 cái
61 Cút uPVC D48 Theo HSTK được duyệt 16 cái
62 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt 35 cái
63 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt 84 cái
64 Chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt 36 cái
65 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt 2 cái
66 Măng sông D110 Theo HSTK được duyệt 4 Cái
67 Măng sông D90 Theo HSTK được duyệt 30 Cái
68 Măng sông D60 Theo HSTK được duyệt 14 Cái
69 Măng sông D34 Theo HSTK được duyệt 30 Cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Theo HSTK được duyệt 14 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=48mm Theo HSTK được duyệt 14 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Theo HSTK được duyệt 12 cái
H HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,092 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,053 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,703 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,094 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,075 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,996 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,479 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 25,65 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 18,582 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,319 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,03 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,574 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,065 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 7 cái
I HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Thi công hàng rào bằng lưới bảo vệ công trình Theo HSTK được duyệt 188,28 m2
2 Cây chống gỗ 2,5m Theo HSTK được duyệt 25 Cây
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 76,92 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,361 tấn
5 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK được duyệt 9 Công
6 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt 72,828 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 11,76 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK được duyệt 29,2 m
9 Tháo dỡ hoa sắt Theo HSTK được duyệt 5,76 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 26,875 m3
11 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 72,828 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 14,566 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo HSTK được duyệt 13,135 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 17,076 m3
15 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTK được duyệt 1,752 10m2
16 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTK được duyệt 1,497 100m2
17 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại (Xà gồ và vì kèo) Theo HSTK được duyệt 0,361 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo HSTK được duyệt 74,737 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt 74,737 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt 74,737 m3
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,385 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 4,403 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,125 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,721 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,499 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,209 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 132,68 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 16,483 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 1,701 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,128 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,184 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 65 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 18,326 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,318 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,318 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,318 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,318 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->