Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo, vốn đối ứng của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 14:14:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,978,530,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 333,858 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,854 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ. | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 102,768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 66,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt | 259,987 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 59,684 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch ceramic 300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 172,647 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 30,025 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 31,55 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK được duyệt | 6,624 | 10m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTK được duyệt | 3,339 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 10,277 | 10m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại (Vì kèo, xà gồ đền nơi tập kết) | Theo HSTK được duyệt | 1,854 | tấn |
| 15 | Trặt cây đường kính thân 200mm trong bồn và đào gốc | Theo HSTK được duyệt | 5 | công |
| 16 | Phát cành trặt cây và đào gốc cây thông đường kính thân 600mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | Công |
| 17 | Vận chuyển cành, thân và gốc cây ra khu tập kết của nhà Trường | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 18 | Phá dỡ Nền gạch xi măng (Gạch Tarezzo, không sử dụng lại) | Theo HSTK được duyệt | 156,483 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 15,648 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 121,783 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt | 121,783 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt | 121,783 | đ/m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,809 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 94,756 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 19,318 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 74,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,783 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,655 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,447 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,475 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,856 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 53,223 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 3,103 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,433 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,156 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 131,286 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 345,638 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo HSTK được duyệt | 123,183 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,496 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,496 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,496 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 18,143 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,792 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,699 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 35,113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,615 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,887 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,827 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,508 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 58,546 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,034 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 6,021 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,029 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,739 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,294 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 5,846 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,584 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,787 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,157 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 126,681 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 40,662 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 16,075 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,018 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 521,958 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1.157,696 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 195,799 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 98,363 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 432,95 | m2 |
| 11 | Trát má cửa | Theo HSTK được duyệt | 76,208 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 43,786 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 190,23 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 135,43 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 583,872 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) | Theo HSTK được duyệt | 72,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) | Theo HSTK được duyệt | 12,18 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) | Theo HSTK được duyệt | 33,36 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp:Kính an toàn 6.38mm Phụ kiện đi kèm (Chưa có khóa) | Theo HSTK được duyệt | 31,58 | m2 |
| 20 | Khóa tay gạt cửa Nhôm kính hệ Việt Pháp màu đen | Theo HSTK được duyệt | 49 | bộ |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,732 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 87,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 87,04 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 1,199 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 48,951 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,951 | m2 |
| 27 | Lan nhôm chắn nắng | Theo HSTK được duyệt | 13,794 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 245,624 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 245,624 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.765,217 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 761,543 | m2 |
| 32 | Gia công dầm mái | Theo HSTK được duyệt | 0,564 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép (U100x50x5mm) | Theo HSTK được duyệt | 2,322 | tấn |
| 34 | Bulon chữ L: D20xL300 | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 35 | Bulon D14x50 | Theo HSTK được duyệt | 70 | Bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 147,942 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt | 0,564 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,322 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,593 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 35,036 | md |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 90,211 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 164,767 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 138,519 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sika Membrane 3 lớp | Theo HSTK được duyệt | 38,652 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Bao vệ lớp chống thấm) | Theo HSTK được duyệt | 27,468 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 41,202 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 206,116 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600x9mm | Theo HSTK được duyệt | 41,202 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compac | Theo HSTK được duyệt | 23,64 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 9,128 | m2 |
| 51 | Gia công giá đỡ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,778 | 100m2 |
| 53 | Thi công lưới che chắn, chống bụi | Theo HSTK được duyệt | 1.177,792 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,312 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,078 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,134 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 49,38 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,987 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,203 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,791 | m3 |
| 64 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 74,7 | 10m |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 13,852 | m2 |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | tấn |
| 69 | Khoan cấy ramset | Theo HSTK được duyệt | 20 | Lỗ |
| 70 | Bulong D18 x L200 | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 71 | Cap treo dầm | Theo HSTK được duyệt | 12,664 | m |
| 72 | Cóc cáp | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 73 | Kính cường lực 19mm (Màu xanh đen) | Theo HSTK được duyệt | 17,52 | m2 |
| 74 | Bộ chân nhện 4 Chân | Theo HSTK được duyệt | 9 | Bộ |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,702 | m3 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 43,358 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 43,358 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,111 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,598 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 4,63 | m3 |
| 82 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 83 | Đặt băng cản nước Vinstops V250 chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | m |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,386 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,185 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | tấn |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 21,615 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,575 | m3 |
| 89 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,068 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,611 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,282 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,562 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | tấn |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,81 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,173 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 94,218 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 94,218 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 14,65 | m2 |
| 108 | Cửa sắt thang máy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 109 | Thang sắt lên thang máy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 110 | Móc treo tời cáp D22 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI NHÀ A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,638 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 18,351 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,386 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 7,572 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,847 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,723 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,204 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 7,776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,167 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,473 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,444 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,145 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,839 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,883 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,576 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,42 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 35,754 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 52,242 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 44,4 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 24,39 | m |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 33,648 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 21,292 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Bảo vệ lớp chống thấm) | Theo HSTK được duyệt | 17,568 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 13,627 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 44,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 91,416 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,869 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,278 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,581 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,648 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,832 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,06 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,832 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 20,11 | m3 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt | 39,42 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 45,42 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc đảo chiều) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 119 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 146 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 15 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 103 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4CX35 SQMM | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 18,3 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/ XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)SQMM | Theo HSTK được duyệt | 108,9 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 114,4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 847,28 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 794,89 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt | 621,89 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 590,78 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Theo HSTK được duyệt | 114,4 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt | 108,9 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống ống thoát nước ngưng D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,771 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa thu nước ngưng D20 | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa thu nước ngưng D20 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Khoan đặt ống nhựa qua tường để lắ ống đồng điều hòa D60 | Theo HSTK được duyệt | 14 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt | 36,85 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 8,9 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xiphong Tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Xiphong Tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt phao cơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN10 D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,563 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,282 | 100m |
| 23 | Thử áp hệ thống nước cấp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Lần |
| 24 | Thử áp hệ thống nước cấp | Theo HSTK được duyệt | 1 | Lần |
| 25 | Tê cấp nước PRR, đường kính 25x25 | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Tê cấp nước PRR, đường kính D50 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Tê cấp nước PRR, đường kính D40 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Cút cấp nước PRR, đường kính 25 | Theo HSTK được duyệt | 55 | cái |
| 29 | Cút cấp nước PRR, đường kính 25 (ren trong) | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 30 | Cút cấp nước PRR, đường kính 50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Côn thu PRR, đường kính D50-40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Côn thu PRR, đường kính D40-25 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Kép nối D25 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Măng sông D25 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 35 | Măng sông D40 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Măng sông D50 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Van khóa D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Van phao điện D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Zắc co D25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Zắc co D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê inox nối D25 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 52 | Tê uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 54 | Y uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 55 | Tê uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Tê uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Tê uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 58 | Cút uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 60 | Cút uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Cút uPVC D48 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 63 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 64 | Chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 67 | Măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 68 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt | 14 | Cái |
| 69 | Măng sông D34 | Theo HSTK được duyệt | 30 | Cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=48mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,703 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,075 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,996 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,479 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 25,65 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 18,582 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,319 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,574 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thi công hàng rào bằng lưới bảo vệ công trình | Theo HSTK được duyệt | 188,28 | m2 |
| 2 | Cây chống gỗ 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 25 | Cây |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 76,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,361 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt | 9 | Công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 72,828 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 11,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt | 29,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 26,875 | m3 |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt | 72,828 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 14,566 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK được duyệt | 13,135 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 17,076 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,752 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTK được duyệt | 1,497 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại (Xà gồ và vì kèo) | Theo HSTK được duyệt | 0,361 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 74,737 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt | 74,737 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt | 74,737 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,721 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 132,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 16,483 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,184 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,326 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi