Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo 02 khu nhà học và một số hạng mục phụ trợ khác - trường THPT Hải Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo 02 khu nhà học và một số hạng mục phụ trợ khác - trường THPT Hải Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 11:05:00 đến ngày 2021-05-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| B | Chi phí chung | |||
| C | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | |||
| D | chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | |||
| E | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| F | HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỌC B | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,094 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 413,304 | m2 |
| 3 | Cắt phá dỡ tường gạch bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 505,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,547 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,821 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,381 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60,636 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,653 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 143,198 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 109,044 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đèn điện (tính 60% CP nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần (tính 60% CP nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 14 | Vệ sinh tường, cột bị rêu mốc (tính 10% tổng DT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 241,88 | m2 |
| 15 | Vệ sinh dầm, trần bị rêu mốc (tính 10% tổng DT) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 122,486 | m2 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,126 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,534 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 123,077 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 126,4 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60,636 | 1m2 |
| 10 | Ốp chân tường bằng gạch LD kích thước 120x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,653 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.803,755 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.809,656 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,619 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 108,53 | m2 |
| 15 | Nắp chụp lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 62 | cái |
| 16 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 205,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 130,314 | m2 |
| 19 | Chống thấm lòng sê nô bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 143,198 | 1m2 |
| 20 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 143,198 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,303 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,485 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,23 | 100m3 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đèn tuýp đôi L= 1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng bảng; P=18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm chống cháy âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 73 | cái |
| 17 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Cáp điện ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 40 | m |
| 19 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 125 | m |
| 20 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 250 | m |
| 21 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 200 | m |
| 22 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 350 | m |
| 23 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 895 | m |
| 24 | Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.245 | m |
| 25 | Máng nhựa luồn dây điện KT 28x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 445 | m |
| 26 | Máng nhựa luồn dây điện KT 38x18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 122 | m |
| 27 | Bảng điện nhựa 350x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Tủ điện tổng KT 400x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cọc |
| 31 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | gói |
| J | Phần cấp mạng internet 4 phòng | |||
| 1 | Dây mạng Cate 5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 80 | m |
| 2 | Model Wifi 6 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Model Wifi 2 cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| K | Phần cấp nước hóa sinh | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 15 | Dây mềm nối 2 đầu D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| L | Phần thoát nước hoá sinh | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Côn nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tê xiên nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 12 | Măng sông PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA KHU NHÀ HỌC B | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66,96 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 205,92 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: KHU NHÀ HỌC C | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 417,722 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7,255 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,373 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 231,782 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,437 | tấn |
| 6 | Cắt phá dỡ tường gạch bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 341,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,332 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,28 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 672,473 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 39,977 | m2 |
| 11 | Đục nhám nền sê nô hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 109,428 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (tính 60% chi phí lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,825 | 100m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.638,983 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 866,489 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 16 | Tháo dỡ đèn điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 48 | bộ |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,593 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,045 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,205 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,51 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 705,84 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 767,839 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 251,679 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 282,544 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 584,162 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 102,28 | m |
| 12 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 227,52 | m |
| 13 | Lát nền bằng gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 637,452 | 1m2 |
| 14 | Ốp chân tường bằng gạch KT 120x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 38,098 | 1m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66,257 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,742 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường bằng đá granit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,879 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.348,516 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.243,547 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất lan can bằng thép hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,711 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 84,645 | m2 |
| 22 | Nắp chụp lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 23 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,886 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 129,15 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 80,105 | 1m2 |
| 26 | Chống thấm sê nô mái bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 109,428 | 1m2 |
| 27 | Chống thấm cổ ống bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cổ ống |
| 28 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 109,428 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,352 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,352 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,393 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.657 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,825 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 165 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,99 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,745 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,786 | 100m3 |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đèn tuýp đôi L= 1,2m; P=40w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng bảng; P=18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250v | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm chống cháy âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 67 | cái |
| 17 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Cáp điện ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | m |
| 19 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 105 | m |
| 20 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 180 | m |
| 21 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 144 | m |
| 22 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 240 | m |
| 23 | Dây điện đôi Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 655 | m |
| 24 | Máng nhựa luồn dây điện KT 14x8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 895 | m |
| 25 | Máng nhựa luồn dây điện KT 28x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 315 | m |
| 26 | Máng nhựa luồn dây điện KT 38x18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 102 | m |
| 27 | Bảng điện nhựa 350x250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng KT 350x250x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Tủ điện tổng KT 400x350x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cọc |
| 31 | Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | hộp |
| 32 | Vít nở, các thiết bị phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | gói |
| R | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét CT3-Fi 10 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 180 | m |
| 3 | Bật sắt CT3-Fi12 dài 150 chẻ chân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | cái |
| 4 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây nối cọc dưới đất CT3-Fi 12 tròn gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cọc |
| 7 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất chôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,5 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA KHU NHÀ HỌC C | |||
| 1 | SX +LD cửa đi hai cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 2mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 23,43 | m2 |
| 2 | SX +LD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa (Việt Nam) dày 1,7mm; phụ kiện đồng bộ, kính 6,38mm (Việt Nhật, Chu Lai) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 129,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi