Gói thầu: Sửa chữa công trình đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 10:55:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,214,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km0+900-Km1+500 đường tỉnh 10E | |||
| 1 | Đào khuôn và nền đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,8058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K98, máy đầm 25T | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,3606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95, máy đầm 25T | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,5506 | 100m3 |
| 4 | Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,3606 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,8446 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=25 lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,6495 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,4163 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25 trên mặt đường cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,507 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa MC70 thấm bám mặt đường 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,5871 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,8671 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN chiều dày đã lèn ép 3.5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ ta luy nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,6183 | 100m2 |
| 13 | Đào đất hữu cơ, L=50 m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7614 | 100m3 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,4 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,6 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,2 | m2 |
| B | Km0+900-Km1+500 đường tỉnh 10E - Nối cống KM0+573,83 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,22 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,88 | |
| 3 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1Tấm |
| 4 | Bê tông dầm bản M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,63 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt dầm bản | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1Tấm |
| 6 | Ván khuôn dầm bản, bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa, xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 70,56 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,06 | 100m2 |
| 10 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 89,8 | 1m3 |
| 11 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,236 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,06 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,38 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,32 | 100 m3 |
| 15 | Cốt thép cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,0811 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cống D>=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,56 | Tấn |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | lỗ |
| 18 | Phá dỡ bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,75 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông phá dỡ mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,75 | 1m3 |
| C | Km0+900-Km1+500 đường tỉnh 10E - Cống Km0+632,83 | |||
| 1 | Bê tông thân cống M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,38 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,9 | |
| 3 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1Tấm |
| 4 | Ván khuôn dầm bản, bản giảm tải | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,52 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2876 | 100m2 |
| 8 | bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,54 | 1m3 |
| 9 | ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3484 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,36 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0454 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2284 | 100 m3 |
| 13 | Cốt thép cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2643 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cống D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,9979 | Tấn |
| 15 | Cốt thép cống D>18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,011 | Tấn |
| 16 | Phá dỡ bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38 | m3 |
| D | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km 1+300-Km2+100 đường tỉnh 2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,4566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95, máy đầm 25T | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,7622 | 100m3 |
| 3 | Lu lại nền đường cũ K95 (dày 30cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1006 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3653 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0503 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh mặt đường CPDD Dmax=37.5 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,073 | 100m3 |
| 7 | BTXM mặt đường đá Dmax 40 , M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 787,66 | m3 |
| 8 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,383 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,1689 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,6968 | 100m2 |
| 11 | Đào mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,63 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đi 2km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,63 | m3 |
| 13 | Đào mặt đường nhựa cũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Làm khe co | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 633,28 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 126,66 | m |
| 16 | Làm khe dọc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 687,05 | m |
| 17 | SX&LD BB PQ hình tam giác cạnh 70 , cột đỡ D=90 , L=3.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Biển |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | 1m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,75 | 1m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,2 | 1m2 |
| 21 | Bê tông Nâng tường đầu cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,6 | m3 |
| E | Km1+300-Km2+100 đường tỉnh 2-CỐNG VUÔNG 75 Km 1+226.98 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,592 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5376 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cốngD | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,327 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,52 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,77 | 1m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,88 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,77 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5984 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cống Vuông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | đốt |
| 10 | Nối ống cống hộp 0.75 x0.75 bằng xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường hai lớp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,76 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2285 | 100 m3 |
| 13 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1688 | 100m2 |
| F | Km1+300-Km2+100 đường tỉnh 2-Cống KM0+33,6 cống đôi 1Mx1M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,224 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2432 | 100m2 |
| 3 | SX và LD cốt thép đúc sẳn Fi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,8148 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,6816 | 1m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái ta luy cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,88 | 1m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,7 | 1m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,71 | 1m3 |
| 8 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,76 | 1m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,9532 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống hộp D | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | Ống |
| 11 | Nối ống cống hộp 1mx1m bằng xảm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,32 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3224 | 100 m3 |
| 14 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,353 | 100m2 |
| G | Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km6+400-Km8+000 đường tỉnh 25 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,5949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền, lề đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,5517 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5 lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,113 | 100m3 |
| 4 | BTXM mặt đường đá Dmax 40 , M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 570,71 | 1m3 |
| 5 | Bù Bê tông mặt đường M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 838,08 | 1m3 |
| 6 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 79,7663 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,4138 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.300 | 1m |
| 9 | Làm khe giãn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 255 | 1m |
| 10 | Làm khe dọc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.557,45 | 1m |
| 11 | LD Biển báo phản quang hình chữ nhật 40cmx90cm kết hợp biển tam giác đều cạnh 70, 01cột đỡ D=90, L=4.0m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Biển |
| 12 | SX&LD BB PQ hình tam giác cạnh 70 , cột đỡ D=90 , L=3.5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Biển |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 77,87 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | Trụ |
| 15 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | Trụ |
| H | Km6+400-Km8+000 đường tỉnh 25-Cống Km0+385,02 | |||
| 1 | Bê tông Nâng tường đầu cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,05 | 1m3 |
| 2 | VK tường cánh , tường đầu cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,226 | 100m2 |
| I | Km6+400-Km8+000 đường tỉnh 25-Cống Km0+769,66 | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu ,cánh cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,49 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,13 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn Cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,1425 | 100m2 |
| 5 | SX và LD cốt thép Fi= | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0082 | 1Tấn |
| 6 | Làm lớp đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,59 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,85 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,0256 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi