Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:33:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,784 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,892 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,842 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,045 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,705 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3998 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,833 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,965 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,556 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,852 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,972 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Khu vực sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,86 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn quét vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,379 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khu vực quét vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,552 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Khu vực quét vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,62 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,55 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường (khu vực sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,852 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (khu vực sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,832 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,684 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.292,551 | m2 |
| 32 | CCLD Hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,692 | m2 |
| 33 | CC cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,125 | m2 |
| 34 | Chông sắt 14x14x1 cắt nhọn đầu cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,084 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 38 | Phun bắn cát khắc chữ trên đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 39 | Vệ sinh mặt đá trước khi sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 2 đắp nền: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m3 rời |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,572 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,016 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,588 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,588 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m2 |
| 36 | Láng vữa chống thấm, chiều dày trung bình 3,5 cm, tạo dốc về miệng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,78 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 40 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung sắt (bao gồm khung bao sắt hộp,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính trượt hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung sắt (bao gồm song sắt hộp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 45 | CCLD kính dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,673 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,761 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,711 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,683 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m2 |
| 10 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 12 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 13 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 14 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 15 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| E | HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Þ21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Þ27 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Þ34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Þ42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Þ60 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC Þ90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC Þ114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co 90 PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co 90 PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co 90 PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 90 PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 45 PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co 45 PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 45 PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt T PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt T PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt T PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt T 45(Y) PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co ren PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống xả dạng xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 35 | Đắp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 36 | Đắp cát chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 37 | Keo dán ống loại ống 0,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| F | HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,209 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.702,041 | m3 rời |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,098 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,534 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,366 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Mua ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| H | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,079 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Gia công thép đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép đài nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 15 | CC & LD bulong Þ18, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,218 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,15 | m3 |
| 2 | Đắp cát đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm 2,0 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 17 | Bộ béc phun tưới di động (bao gồm béc phun cánh đập lớn, chân đỡ béc, cuộn vòi D34-L=30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời (550x400x250) điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | choá |
| 7 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 8 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 10 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Đóng cọc đã có sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 18 | Rải cáp đồng trần 10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 22 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500 | viên |
| 23 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu coss 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi