Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473683-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210463354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 14:33:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,784 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,656 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,36 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,892 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,842 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,045 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,705 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0184 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3998 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,833 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,965 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,556 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,852 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,972 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Khu vực sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,86 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (khu vực sơn quét vôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,379 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (khu vực quét vôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,552 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Khu vực quét vôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,62 m2
27 Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,55 m
28 Bả bằng bột bả vào tường (khu vực sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,852 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (khu vực sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,832 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,684 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.292,551 m2
32 CCLD Hàng rào khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,692 m2
33 CC cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,125 m2
34 Chông sắt 14x14x1 cắt nhọn đầu cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,084 m2
37 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
38 Phun bắn cát khắc chữ trên đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
39 Vệ sinh mặt đá trước khi sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m2
40 Sơn kết cấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,068 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
6 Mua đất cấp 2 đắp nền: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 m3 rời
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,997 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,632 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,493 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,572 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,23 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,016 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,588 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,23 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,588 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,23 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,314 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,314 m2
36 Láng vữa chống thấm, chiều dày trung bình 3,5 cm, tạo dốc về miệng thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,314 m2
37 Đắp chỉ tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,78 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m2
40 Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,22 m2
41 Cửa đi khung sắt (bao gồm khung bao sắt hộp,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
42 Cửa đi nhôm kính trượt hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
43 Cửa sổ khung sắt (bao gồm song sắt hộp bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
45 CCLD kính dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,673 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
47 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
C HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,761 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,711 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,683 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m2
10 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
11 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
12 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
13 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
14 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
15 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
E HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống PVC Þ21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống PVC Þ27 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống PVC Þ34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống PVC Þ42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
5 Lắp đặt ống PVC Þ60 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt ống PVC Þ90 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống PVC Þ114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt Co 90 PVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt Co 90 PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt Co 90 PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt Co 90 PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Co 90 PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt Co 90 PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt Co 45 PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt Co 45 PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt Co 45 PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt T PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt T PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt T PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt T 45(Y) PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt Co ren PVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt ống xả dạng xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt vòi xả chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Đào đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
35 Đắp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
36 Đắp cát chôn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
37 Keo dán ống loại ống 0,5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
F HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ VỆ SINH
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,209 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m3
3 Mua đất cấp 2 dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.702,041 m3 rời
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 100m3
5 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,098 m3
6 Trồng cỏ lá gừng (bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 100m2
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,534 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
6 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,291 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,366 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
16 Mua ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
H HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC 2M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
2 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,079 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
13 Gia công thép đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 tấn
14 Lắp dựng thép đài nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 tấn
15 CC & LD bulong Þ18, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,218 m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI
1 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,15 m3
2 Đắp cát đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,89 m3
3 Đắp đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,26 m3
4 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Lắp đăt cút nhựa 45 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt khâu nối nhựa 1 đầu ren ngoài , đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
13 Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Máy bơm 2,0 HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
17 Bộ béc phun tưới di động (bao gồm béc phun cánh đập lớn, chân đỡ béc, cuộn vòi D34-L=30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Lắp đặt van ren thau, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1 Lắp đặt tủ điện ngoài trời (550x400x250) điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 choá
7 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
8 Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cần đèn
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
10 Lắp đặt cáp CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
11 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
12 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150 m
13 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Đóng cọc đã có sẵn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
18 Rải cáp đồng trần 10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
22 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.500 viên
23 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Đầu coss 10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->