Gói thầu: Đường vào trường Trung học cơ sở Cao thắng, Phường 5, thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Đường vào trường Trung học cơ sở Cao thắng, Phường 5, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách TPVL (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:25:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,412,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1325 | 100m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7511 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường và vĩa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9644 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật N>=15kN/m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,171 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3251 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3473 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật N>=25kN/m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,631 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3207 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3794 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| C | BÓ VĨA | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M300 đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3611 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m3 |
| D | VĨA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo xi măng 40x40x3cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 715,17 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng vĩa hè M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,517 | m3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4303 | 100m3 |
| 4 | Cây dầu ĐK gốc>=6cm, H =4m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 5 | Tưới nước cây xanh (03 tháng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | 100cây/lần |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 7 | Trát tường hố trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 10 | Mùn xơ dừa trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bao |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng tường chắn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng TC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,366 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC đường kính=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC 16mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn loại 2, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8914 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8633 | m3 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 9 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp Bulon M10x100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Đào móng biển báo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 12 | Làm lớp CP đá dăm đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống và hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3307 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,14 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống và hố ga M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m3 |
| 5 | Bê tông cống ngang đường M200 đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống ngang | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp cống BTLT D600 H10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 8 | Cung cấp cống BTLT D600 H30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống = 600mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống = 600mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | mối nối |
| 12 | Trát vữa mối nối cống dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m2 |
| 13 | Đắp cát trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3755 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống và cấu kiện HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0605 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông gối cống và cấu kiện HG, đá 1x2, M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,475 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | SXLD thép hình viền tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng + thân hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9473 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga M300, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 27 | Đắp trả đất móng HG, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2433 | 100m3 |
| 28 | SXLD thép hình lưới chắn rác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3646 | tấn |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cống và hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9572 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống và hố ga M150 đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 5 | Cung cấp cống BTLT D300 H10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 6 | LĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 đoạn ống |
| 7 | LĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 9 | Trát vữa mối nối cống dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 10 | Đắp cát trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5367 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống và cấu kiện HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3278 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông gối cống và cấu kiện HG, đá 1x2, M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 18 | SXLD thép hình viền tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng + thân hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6429 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 22 | Đắp trả đất móng HG, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi