Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210473294-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210442871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 14:24:00 đến ngày 2021-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,647,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 2,1118 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK 19,5019 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 28,1897 m3
4 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK 1,0715 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK 1,4328 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK 0,1887 tấn
7 Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,1244 100m2
8 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 18,1569 m3
9 Ván khuôn dầm móng Theo HSTK 0,0203 100m2
10 Cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm Theo HSTK 1,833 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK 1,0341 tấn
12 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK 0,3806 tấn
13 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,2948 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,7039 100m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,9164 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK 26,1829 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3152 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,9779 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,7056 100m2
4 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSTK 14,5411 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 2,6355 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,744 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 4,5886 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,4929 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK 24,8665 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 10,4479 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 7,0071 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Theo HSTK 69,3981 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,8927 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2033 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,5608 tấn
16 Bê tông, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK 5,0473 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,5883 m3
18 Cốt thép cầu thang, đường kính Theo HSTK 0,2365 tấn
19 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm. Theo HSTK 0,1064 tấn
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường. Theo HSTK 0,3025 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 124,475 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 21,102 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 4,235 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 603,5956 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 744,522 m2
6 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 626,511 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 101,375 m2
8 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 63,686 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 247,678 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 72,288 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 603,596 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.856,06 m2
13 Ốp đá granit bậc cầu thang, bậ tam cấp Theo HSTK 66,189 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK 567,485 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK 78,043 m2
16 Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK 65,52 m2
17 Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK 77,76 m2
18 Khóa cửa đi Theo HSTK 18 bộ
19 Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Theo HSTK 11,696 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo HSTK 0,992 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 42,142 1m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 77,76 m2
23 Sản xuất thép hộp lan can 40*80*1,8 và 25*25*1,2 Theo HSTK 0,427 tấn
24 Lắp dựng thép hộp lan can Theo HSTK 0,427 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 39,969 1m2
26 Sản xuất xà gồ thép + thang xối Theo HSTK 1,466 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép U40*80*3mm Theo HSTK 1,466 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,023 100m2
29 Tấm úp nóc, sườn Theo HSTK 71,74 md
30 Sen hoa sắt hộp cầu thang + lan can chiếu nghỉ Theo HSTK 8,748 1m2
31 Sơn xen hoa cầu thang + lan can chiếu nghỉ Theo HSTK 8,748 1m2
32 Lắp dựng xen hoa cầu thang + lan can chiếu nghỉ Theo HSTK 8,748 m2
33 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng Inox D76, dày 1,5mm Theo HSTK 27,384 kg
34 Gia công và lắt dựng lắp tôn thăm mái Theo HSTK 1 Cái
35 Trụ cầu thang bằng inox chế tạo sẵn Theo HSTK 1 cái
36 Bê tông thang leo tay đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,063 m3
37 Sản xuất, lắp dựng sắt thang leo tay D20 Theo HSTK 0,03 tấn
38 Sơn chống gỉ thang leo tay Theo HSTK 0,762 1m2
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK 9,904 m3
40 Xây bục giảng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK 1,13 m3
41 Ốp gạch bục giảng-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 10,272 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK 6,502 100m2
43 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 17,852 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK 3,881 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 3,854 m3
46 Láng, trát lòng rãnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 47,432 m2
47 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK 1,547 m3
48 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,12 100m2
49 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK 0,118 tấn
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 77 cái
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,65 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI + ĐIỆN + PCCC
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 36 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 18 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSTK 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK 8 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 18 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 34 cái
11 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ và 2 lỗ Theo HSTK 30 cái
12 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 64 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây vào các phòng Theo HSTK 10 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK 540 m
20 Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa chứa 2-4 Module Theo HSTK 10 cái
21 Lắp đặt tủ điện tầng 1 KT 380x250x150 Theo HSTK 1 cái
22 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT 500x350x200 Theo HSTK 1 cái
23 Băng dính điện Theo HSTK 20 cuộn
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 13,2 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 13,2 m3
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 4 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK 7 cọc
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK 58,45 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo HSTK 33 m
30 Kẹp nối đất Theo HSTK 2 bộ
31 Bật thép chôn tường Theo HSTK 14 cái
32 Hồ lô sứ kim thu sét Theo HSTK 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK 0,5 100m
34 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo HSTK 12 cái
35 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo HSTK 6 cái
36 Quả cầu chắn rác Theo HSTK 6 quả
37 Đai giữ ống Theo HSTK 42 cái
38 Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg Theo HSTK 4 bình
39 Bình khí CO2 Theo HSTK 4 bình
40 Hộp đựng bình PCCC 500x600x180 Theo HSTK 4 bộ
41 Nội quy + tiêu lệnh Theo HSTK 4 bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,6288 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo HSTK 5,3307 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,1886 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK 1,87 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy móng Theo HSTK 0,102 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1034 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK 1,1247 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 7,2018 m3
9 Lót cát nền Theo HSTK 3,6979 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK 65,3184 m2
11 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,3013 m3
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 1,0264 100m2
13 Tôn úp nóc Theo HSTK 18,5 m
14 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,2788 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,2788 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 35,52 1m2
17 Sản xuất vì kèo thép ống thép D60 Theo HSTK 0,2547 tấn
18 Lắp vì kèo thép Theo HSTK 0,2547 tấn
19 Sản xuất cột bằng thép hình D60. Theo HSTK 0,1704 tấn
20 Lắp cột thép các loại Theo HSTK 0,1704 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 22,5628 1m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 3,4008 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 3,4008 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng Theo HSTK 4,68 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,56 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,78 m3
4 Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 0,756 m3
5 Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSTK 1,6236 m3
6 Bê tông giăng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,396 m3
7 Cốt thép giăng móng, đường kính Theo HSTK 0,0085 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0616 tấn
9 Ván khuôn dầm móng Theo HSTK 0,036 100m2
10 Đắp đất nền nhà Theo HSTK 1,5457 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK 0,7728 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 5,808 m3
13 Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,9438 m3
14 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,264 m3
15 Ván khuôn giằng tường Theo HSTK 0,024 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường , đường kính Theo HSTK 0,0274 tấn
17 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,528 m3
18 Ván khuôn dầm Theo HSTK 0,048 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm , đường kính Theo HSTK 0,1252 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm , đường kính Theo HSTK 0,0864 tấn
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,1344 m3
22 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,2134 100m2
23 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,212 tấn
24 Bê tông giằng thu hồi Theo HSTK 0,0852 m3
25 Ván khuôn giằng thu hồi Theo HSTK 0,0155 100m2
26 Cốt thép gằng thu hồi , đường kính Theo HSTK 0,0132 tấn
27 Xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,3539 m3
28 Xây thành sê nô bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,3234 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo HSTK 7,9264 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 34,6707 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 27,606 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK 33,48 m
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 14,652 m2
34 Xây bậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 0,0522 m3
35 Trát bậc lên xuống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,612 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,8 m2
37 Láng có đánh màu lòng sê nô, dày 3 cm, VXM M75 Theo HSTK 9,6012 m2
38 Khóa cửa đi Theo HSTK 1 bộ
39 Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK 9,6 m2
40 Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK 2,16 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK 0,1324 100m2
42 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 0,0473 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0473 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 6,7824 1m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 27,606 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 49,3227 m2
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
48 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK 1 bộ
49 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 1 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 1 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 1 cái
53 Mặt công tắc Theo HSTK 2 cái
54 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK 4 hộp
55 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK 30 m
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Theo HSTK 2 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK 0,033 100m
61 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 100mm Theo HSTK 1 cái
62 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo HSTK 1 cái
63 Quả cầu chắn rác Theo HSTK 1 quả
64 Đai giữ ống Theo HSTK 4 cái
65 Bình bọt cứu hoả MFZ loại 4kg Theo HSTK 1 bình
66 Bình khí CO2 Theo HSTK 1 bình
67 Hộp đựng bình PCCC 500x650x180 Theo HSTK 1 bộ
68 Nội quy + tiêu lệnh Theo HSTK 1 bộ
G HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo HSTK 66 m3
2 Cát lót sân Theo HSTK 0,33 100m3
3 Cắt sân bê tông bằng máy cắt Theo HSTK 100 md
4 Đào móng đất cấp III Theo HSTK 0,0218 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,0073 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 0,121 m3
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,376 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 4,05 m3
9 Gia công thép lõi trụ cổng Theo HSTK 0,0308 tấn
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK 13,2 m2
11 Sản xuất biển cổng trường khung thép hộp 50x50 bịt tấm aluminium Theo HSTK 4 m2
12 Gia công cánh cổng Theo HSTK 0,144 tấn
13 Lắp dựng cổng Theo HSTK 8 m2
14 Khóa cổng Theo HSTK 1 cái
15 Bản lề cổng Theo HSTK 6 cái
16 Tay nắm cổng Theo HSTK 2 cái
17 Chốt cổng Theo HSTK 1 cái
18 Mũi mác đúc sẵn Theo HSTK 30 cái
19 Sơn tĩnh điện cổng chính Theo HSTK 13,8074 m2
20 Đào móng băng đất cấp III Theo HSTK 50,8138 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 16,9379 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 6,9608 m3
23 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 12,9091 m3
24 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 8,4524 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,9888 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1956 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 17,0378 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 6,9209 m3
29 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,3922 m3
30 Cốt thép giằng tường, đường kính Theo HSTK 0,1353 tấn
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 340,1184 m2
32 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK 80,2432 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 420,3616 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->