Gói thầu: Gói thầu XL 21-03: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện trung hạ thế khu vực xã Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì, Thị Trấn, Tân Xuân”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468674-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 21-03: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện trung hạ thế khu vực xã Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì, Thị Trấn, Tân Xuân”
Số hiệu KHLCNT 20210417877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 17:06:00 đến ngày 2021-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,937,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi trung thế
1 Nước ngọt Nhà thầu phát biểu 5.760,79 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Nhà thầu phát biểu 3 Lọ
3 thép tròn đk6mm Nhà thầu phát biểu 66,6 Kg
4 thép tròn đk10mm Nhà thầu phát biểu 358,05 Kg
5 Trụ BTLT 14m – 8,5 kN Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 28 Trụ
6 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 44 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 17 Cái
8 Thanh chống thép l50-0,92m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 14 Cái
9 thanh chống thép l50-1,2m Nhà thầu phát biểu 14 Cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 17 Cái
11 Sứ đứng 24kv+ty Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 81 Bộ
12 Sứ treo 24kv polymer Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 99 Cái
13 Móc treo chữ u 018 Nhà thầu phát biểu 150 Cái
14 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
15 kẹp quai ép 2/o Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
16 Kẹp quai ép 4/o Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 18 Cái
17 Kẹp hotline 25-70 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 27 Cái
18 g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 42 Cái
19 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
20 giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 12 Bộ
21 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 8 Bộ
22 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 27 Bộ
23 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 Bộ
24 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
25 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Nhà thầu phát biểu 3 Cái
26 cosse cu-al cáp abc 95mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
27 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 71 Bộ
28 fuse link 20k Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
29 Bảng tên trụ Nhà thầu phát biểu 26 Cái
30 Băng keo CĐ trung thế Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 Cuộn
31 Đá dăm 1*2 Nhà thầu phát biểu 26,08 M3
32 Cát xây dựng Nhà thầu phát biểu 15,82 M3
33 Ciment PC40 Nhà thầu phát biểu 8.155,96 Kg
34 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 91 Cái
35 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 34 Cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Nhà thầu phát biểu 8 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Nhà thầu phát biểu 8 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
39 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
40 Ống nhựa pvc đk 27mm Nhà thầu phát biểu 3 Mét
41 Chụp đầu cực FCO Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
42 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 9 Cái
43 Chụp đầu cực LA Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 3 Cái
44 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 34 Cái
45 Bảng chỉ danh thiết bị. Nhà thầu phát biểu 1 Tấm
46 Trụ BTLT 14m – 8,5 kN Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 11 Trụ
47 Xà thép L75*75*8*0,8m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
48 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 12 Cái
49 Xà thép l75*75*8*2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 10 Cái
50 thanh chống thép l50-0,72m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
51 Thanh chống thép l50-0,92m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
52 thanh chống thép l50-1,2m Nhà thầu phát biểu 6 Cái
53 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
54 Đà U160 - 2.4m Nhà thầu phát biểu 2 Cái
55 Sứ đứng 24kv+ty Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 51 Bộ
56 Sứ treo 24kv polymer Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 115 Cái
57 Móc treo chữ u 018 Nhà thầu phát biểu 156 Cái
58 Kẹp quai ép 4/o Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 19 Cái
59 Kẹp quai ép 240 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
60 Kẹp hotline 25-70 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 34 Cái
61 g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
62 giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 33 Bộ
63 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 Bộ
64 Băng keo CĐ trung thế Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 Cuộn
65 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 28 Cái
66 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 19 Cái
67 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Nhà thầu phát biểu 5 Cái
68 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Nhà thầu phát biểu 5 Cái
69 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 11 Cái
B Cung cấp vật tư trạm biến thế
1 Thuốc hàn (Cadweld). Nhà thầu phát biểu 30 Lọ
2 xà thép l75*75*8*1,2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 26 Cái
3 thanh chống thép l50-0,92m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 26 Cái
4 xà thép u100 - 0,5m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
5 xà thép u100 - 0,7m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 Cái
6 xà thép u100 - 1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
7 xà thép u100 - 1,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 Cái
8 Xà thép U160 - 0,7m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
9 Xà thép U160 - 1,457m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 15 Cái
10 Xà thép U160 - 1,7m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
11 xà thép u160 - 2,1m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
12 sứ đứng 24kv+ty Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 Bộ
13 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 120 Cái
14 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 Cái
15 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 Cái
16 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Nhà thầu phát biểu 30 Cái
17 Cosse ép cu 3,5mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 240 Cái
18 cosse ép cu 240mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 180 Cái
19 cosse ép cu 300mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 30 Cái
20 cosse cu-al cáp abc 95mm2 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 240 Cái
21 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 165 Bộ
22 Nắp chụp đầu sứ MBT Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 45 Cái
23 fuse link 20k Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 Cái
24 băng keo hạ thế Nhà thầu phát biểu 30 Cuộn
25 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 80 Cái
26 boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 330 Cái
27 boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 Cái
28 boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 26 Cái
29 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 6 Cái
30 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 60 Cái
31 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 90 Cái
32 vis mạ zn 3*30 Nhà thầu phát biểu 120 Cái
33 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 56 Cái
34 ống nhựa pvc đk 27mm Nhà thầu phát biểu 30 Mét
35 ống nhựa pvc đk 34mm Nhà thầu phát biểu 75 Mét
36 ống nhựa pvc đk 114mm Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 90 Mét
37 co pvc đk 34 Nhà thầu phát biểu 30 Cái
38 co pvc đk 114 Nhà thầu phát biểu 90 Cái
39 Chụp đầu cực FCO Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 Cái
40 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 39 Cái
41 Chụp đầu cực LA Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 42 Cái
42 bảng tên trạm Nhà thầu phát biểu 15 Tấm
43 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Nhà thầu phát biểu 71 Cái
44 Biển báo an toàn Nhà thầu phát biểu 15 Cái
C Cung cấp vật tư hạ thế nổi
1 Nước ngọt Nhà thầu phát biểu 339,36 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Nhà thầu phát biểu 50 Lọ
3 Xà thép L75*75*8*0,8m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
4 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
5 thanh chống thép l50-0,72m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 1 Cái
6 Thanh chống thép l50-0,92m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
7 Bảng tên trụ Nhà thầu phát biểu 6 Cái
8 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 100 Cái
9 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 50 Cái
10 Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi Nhà thầu phát biểu 50 Cái
11 Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 50 Bộ
12 Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 150 Bộ
13 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Nhà thầu phát biểu 320 Cái
14 Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 24 Cái
15 cb ht 3 cực 63a Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 24 Cái
16 Bảng báo giao lưới hạ thế Nhà thầu phát biểu 27 Tấm
17 Băng keo hạ thế Nhà thầu phát biểu 12 Cuộn
18 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 14 Bộ
19 Đá dăm 1*2 Nhà thầu phát biểu 1,56 M3
20 Cát xây dựng Nhà thầu phát biểu 0,96 M3
21 Ciment PC40 Nhà thầu phát biểu 480,48 Kg
22 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 2 Cái
23 Boulon móc cáp ABC 16*350 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 206 Cái
24 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm 4 Cái
25 Ống nhựa pvc đk 27mm Nhà thầu phát biểu 150 Mét
D Lắp đặt trung thế nổi
1 FCO 24kV - 100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Bộ 1 pha
2 LBFCO 24kV - 200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ (3 pha)
3 Tháo dỡ thu hồi FCO 24kV-100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ 1 pha
4 Trụ BTLT 14m đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 trụ
5 Trụ BTLT 14m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Trụ
6 Móng trụ BTLT 14m đôi (trạm) Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 Móng
7 Móng trụ BTLT 14m đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Móng
8 Móng trụ BTLT 14m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Móng
9 Gia cố móng trụ TT đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Móng
10 Cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,1163 Km
11 Cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) - lèo Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 mét
12 Cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,2399 Km
13 Cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) - lèo Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Mét
14 Cáp nhôm trần 70mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,6355 Km
15 Cáp nhôm trần 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,0286 Km
16 Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) Theo quy định của ngành điện hiện hành 85,68 Mét
17 Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
18 Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 bộ
19 Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
20 Bộ xà lệch đơn 2,0m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 bộ
21 Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
22 Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
23 Bộ xà lệch kép 1.2m 3 tầng (trụ ghép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 cái
24 Bộ xà lệch đơn 1.2m 3 tầng (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 Bộ
25 Bộ xà đơn 1,2m (gắn đà kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
26 Sứ đứng 24kV + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 81 Bộ
27 Sứ treo đơn polymer 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 51 Bộ
28 Sứ treo đôi polymer 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 Bộ
29 Uclevis + sứ ống chỉ (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Bộ
30 Cosse ép cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 Cái
31 Cosse ép cu/al 95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Cái
32 Tiếp địa lặp lại trung thế (dây đồng) Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
33 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,046 Km
34 Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,138 Km
35 Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,003 Km
36 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,114 Km
37 Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,327 Km
38 Thay cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 cột
39 Thay cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 cột
40 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
41 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 bộ
42 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ
43 Thay cách điện đứng trung thế 35kV, thay dưới đất Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,4 10 cách điện
44 Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp Theo quy định của ngành điện hiện hành 48 1 bộ cách điện
45 Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 1 cách điện
46 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,425 tấn
47 Bốc lên dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,9151 tấn
48 Xếp xuống dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,9151 tấn
49 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,2078 tấn
50 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,2078 tấn
E Lắp đặt hạng mục máy biến thế
1 Máy biến thế 3P 400kVA 22/0,4kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 máy
2 Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 Bộ 1 pha
3 FCO 24kV - 100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 Bộ 1 pha
4 Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A + 4MCCB 250A) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
5 Thay máy biến áp 1 pha, 15; (10); (6)/0,4kV, công suất ≤ 50kVA Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Máy
6 Thay máy biến áp 1 pha, 15; (10); (6)/0,4kV, công suất ≤ 100kVA Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 Máy
7 Thay chống sét van, điện áp Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 bộ 3 pha
8 Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 bộ 3 pha
9 Bộ giàn đà trạm trụ đôi. Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
10 Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Bộ
11 Bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Bộ
12 Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Bộ
13 Sứ đứng 24kV + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 Bộ
14 Phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Bộ
15 Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) Theo quy định của ngành điện hiện hành 270 mét
16 Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 300mm2 + phụ kiện (dây TT cáp xuất hạ thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Trạm
17 Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 + phụ kiện (dây pha cáp xuất hạ thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Trạm
18 Đấu dây ABC - 4x95 mm2 đến thiết bị Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Lộ
19 Cosse ép cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 219 Cái
20 Tiếp địa chống sét van Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
21 Tiếp địa thiết bị TBA Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
22 Bộ xà cân đôi 2,4m xử lí cáp ABC (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
23 Hệ thống đo đếm điện năng Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
24 Phụ kiện luồn cáp nhị thứ Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
25 Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 hộp
26 Thay đo đếm các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 1 cái
27 Thay đo đếm các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 1 cái
28 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 1 cái
29 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,018 Km
30 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,048 Km
31 Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,045 Km
32 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 bộ
33 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,63 tấn
34 Bốc lên dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,2474 tấn
35 Xếp xuống dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,2474 tấn
36 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,9036 tấn
37 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,9036 tấn
F Lắp đặt hạng mục hạ thế nổi
1 Tụ bù hạ thế 3P 20kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 Bộ
2 Trụ BTLT 8,5m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Trụ
3 Móng trụ BTLT 8,5m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Móng
4 Cáp ABC 4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,9052 Km
5 Cáp ABC 4x95mm2 - lèo Theo quy định của ngành điện hiện hành 51 mét
6 Cáp duplex 2x10mm2 (đồng) Theo quy định của ngành điện hiện hành 171 Met
7 Tiếp địa hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 50 Bộ
8 Hộp phân phối đầu trụ 9 cực + phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Bộ
9 Bộ xà lệch đơn 0.8m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
10 Bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
11 Phụ kiện lắp tụ bù hạ thế 3P 20kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 Bộ
12 Giá đỡ dây thông tin Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Bộ
13 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,84 Km
14 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,385 Km
15 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,034 Km
16 Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,192 Km
17 Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo quy định của ngành điện hiện hành 34 hộp
18 Thay hệ thống tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,4 bộ 3 pha
19 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 1 cái
20 Thay cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định của ngành điện hiện hành 26 cột
21 Thay cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 cột
22 Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 hộp
23 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,264 tấn
24 Bốc lên dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 8,0647 tấn
25 Xếp xuống dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 8,0647 tấn
26 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,625 tấn
27 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,625 tấn
G Vận chuyển đường dài
1 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị trung thế nổi Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,024 tấn
2 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo) hạng mục vật liệu trung thế nổi Theo quy định của ngành điện hiện hành 49,8 tấn
3 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục vật liệu trung thế nổi Theo quy định của ngành điện hiện hành 7,1229 tấn
4 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,4517 tấn
5 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 8,151 tấn
6 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị hạ thế nổi Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,19 tấn
7 Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục vật liệu hạ thế nổi Theo quy định của ngành điện hiện hành 9,6897 tấn
H Chi phí bảo hiểm
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
I Chi phí thử nghiệm VTTB và công tác khác không xác định từ thiết kế
1 Thí nghiệm FCO-24KV-200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ (3pha)
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
4 Thí nghiệm FCO-24KV-200A Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ (3pha)
5 Thí nghiệm FCO-24KV-100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 bộ (3pha)
6 Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 bộ (1pha)
7 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) Theo quy định của ngành điện hiện hành 28 bộ
8 Thí nghiệm MBA 1 pha, điện áp 22-35kV, công suất Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->