Gói thầu: Gói thầu XL 21-03: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện trung hạ thế khu vực xã Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì, Thị Trấn, Tân Xuân”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 21-03: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện trung hạ thế khu vực xã Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì, Thị Trấn, Tân Xuân” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 17:06:00 đến ngày 2021-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,937,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 5.760,79 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 3 | Lọ |
| 3 | thép tròn đk6mm | Nhà thầu phát biểu | 66,6 | Kg |
| 4 | thép tròn đk10mm | Nhà thầu phát biểu | 358,05 | Kg |
| 5 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 28 | Trụ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 44 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 17 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,92m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 14 | Cái |
| 9 | thanh chống thép l50-1,2m | Nhà thầu phát biểu | 14 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 17 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 81 | Bộ |
| 12 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 99 | Cái |
| 13 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu phát biểu | 150 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 15 | kẹp quai ép 2/o | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp quai ép 4/o | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 27 | Cái |
| 18 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| 19 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 20 | giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 12 | Bộ |
| 21 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 8 | Bộ |
| 22 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 27 | Bộ |
| 23 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 45 | Bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 25 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 3 | Cái |
| 26 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 27 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 71 | Bộ |
| 28 | fuse link 20k | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 29 | Bảng tên trụ | Nhà thầu phát biểu | 26 | Cái |
| 30 | Băng keo CĐ trung thế | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cuộn |
| 31 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 26,08 | M3 |
| 32 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 15,82 | M3 |
| 33 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 8.155,96 | Kg |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 91 | Cái |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 34 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu phát biểu | 8 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu phát biểu | 8 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 39 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 40 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 3 | Mét |
| 41 | Chụp đầu cực FCO | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 9 | Cái |
| 43 | Chụp đầu cực LA | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 44 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 34 | Cái |
| 45 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Nhà thầu phát biểu | 1 | Tấm |
| 46 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 11 | Trụ |
| 47 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 48 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 12 | Cái |
| 49 | Xà thép l75*75*8*2m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 50 | thanh chống thép l50-0,72m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 51 | Thanh chống thép l50-0,92m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 52 | thanh chống thép l50-1,2m | Nhà thầu phát biểu | 6 | Cái |
| 53 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 54 | Đà U160 - 2.4m | Nhà thầu phát biểu | 2 | Cái |
| 55 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 51 | Bộ |
| 56 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 115 | Cái |
| 57 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu phát biểu | 156 | Cái |
| 58 | Kẹp quai ép 4/o | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 59 | Kẹp quai ép 240 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 60 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 34 | Cái |
| 61 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 62 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 33 | Bộ |
| 63 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 45 | Bộ |
| 64 | Băng keo CĐ trung thế | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cuộn |
| 65 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 28 | Cái |
| 66 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 67 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Nhà thầu phát biểu | 5 | Cái |
| 68 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu phát biểu | 5 | Cái |
| 69 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 11 | Cái |
| B | Cung cấp vật tư trạm biến thế | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 30 | Lọ |
| 2 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 3 | thanh chống thép l50-0,92m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 4 | xà thép u100 - 0,5m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 5 | xà thép u100 - 0,7m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 45 | Cái |
| 6 | xà thép u100 - 1m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 7 | xà thép u100 - 1,1m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 9 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 10 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 11 | xà thép u160 - 2,1m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 12 | sứ đứng 24kv+ty | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 39 | Bộ |
| 13 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 120 | Cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 39 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 16 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 30 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 240 | Cái |
| 18 | cosse ép cu 240mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 180 | Cái |
| 19 | cosse ép cu 300mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 30 | Cái |
| 20 | cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 240 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 165 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 45 | Cái |
| 23 | fuse link 20k | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 39 | Cái |
| 24 | băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 30 | Cuộn |
| 25 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 80 | Cái |
| 26 | boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 330 | Cái |
| 27 | boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 28 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 29 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 30 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 60 | Cái |
| 31 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 90 | Cái |
| 32 | vis mạ zn 3*30 | Nhà thầu phát biểu | 120 | Cái |
| 33 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 56 | Cái |
| 34 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 30 | Mét |
| 35 | ống nhựa pvc đk 34mm | Nhà thầu phát biểu | 75 | Mét |
| 36 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 90 | Mét |
| 37 | co pvc đk 34 | Nhà thầu phát biểu | 30 | Cái |
| 38 | co pvc đk 114 | Nhà thầu phát biểu | 90 | Cái |
| 39 | Chụp đầu cực FCO | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 39 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 39 | Cái |
| 41 | Chụp đầu cực LA | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 42 | Cái |
| 42 | bảng tên trạm | Nhà thầu phát biểu | 15 | Tấm |
| 43 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Nhà thầu phát biểu | 71 | Cái |
| 44 | Biển báo an toàn | Nhà thầu phát biểu | 15 | Cái |
| C | Cung cấp vật tư hạ thế nổi | |||
| 1 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 339,36 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu phát biểu | 50 | Lọ |
| 3 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | thanh chống thép l50-0,72m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép l50-0,92m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Bảng tên trụ | Nhà thầu phát biểu | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 100 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 50 | Cái |
| 10 | Khớp nối cọc tiếp địa nối đôi | Nhà thầu phát biểu | 50 | Cái |
| 11 | Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5m | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 50 | Bộ |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 150 | Bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Nhà thầu phát biểu | 320 | Cái |
| 14 | Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 15 | cb ht 3 cực 63a | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 16 | Bảng báo giao lưới hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 27 | Tấm |
| 17 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 12 | Cuộn |
| 18 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 14 | Bộ |
| 19 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 1,56 | M3 |
| 20 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 0,96 | M3 |
| 21 | Ciment PC40 | Nhà thầu phát biểu | 480,48 | Kg |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 23 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 206 | Cái |
| 24 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo quy chuẩn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 25 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu phát biểu | 150 | Mét |
| D | Lắp đặt trung thế nổi | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Bộ 1 pha |
| 2 | LBFCO 24kV - 200A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi FCO 24kV-100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ 1 pha |
| 4 | Trụ BTLT 14m đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Trụ |
| 6 | Móng trụ BTLT 14m đôi (trạm) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | Móng |
| 7 | Móng trụ BTLT 14m đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Móng |
| 8 | Móng trụ BTLT 14m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Móng |
| 9 | Gia cố móng trụ TT đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Móng |
| 10 | Cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,1163 | Km |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc 240mm2 (24kV) - lèo | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | mét |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,2399 | Km |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép bọc 95mm2 (24kV) - lèo | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm trần 70mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,6355 | Km |
| 15 | Cáp nhôm trần 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,0286 | Km |
| 16 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 85,68 | Mét |
| 17 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ ghép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ xà cân đôi 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | bộ |
| 19 | Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Bộ xà lệch đơn 2,0m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | bộ |
| 21 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ xà lệch kép 1.2m 3 tầng (trụ ghép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | cái |
| 24 | Bộ xà lệch đơn 1.2m 3 tầng (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | Bộ |
| 25 | Bộ xà đơn 1,2m (gắn đà kép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 81 | Bộ |
| 27 | Sứ treo đơn polymer 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | Bộ |
| 28 | Sứ treo đôi polymer 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 29 | Uclevis + sứ ống chỉ (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Bộ |
| 30 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Cái |
| 31 | Cosse ép cu/al 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Cái |
| 32 | Tiếp địa lặp lại trung thế (dây đồng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 33 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,046 | Km |
| 34 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,138 | Km |
| 35 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,003 | Km |
| 36 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,114 | Km |
| 37 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,327 | Km |
| 38 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | cột |
| 39 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cột |
| 40 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ |
| 41 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | bộ |
| 42 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | bộ |
| 43 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV, thay dưới đất | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,4 | 10 cách điện |
| 44 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 48 | 1 bộ cách điện |
| 45 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | 1 cách điện |
| 46 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,425 | tấn |
| 47 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,9151 | tấn |
| 48 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,9151 | tấn |
| 49 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,2078 | tấn |
| 50 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,2078 | tấn |
| E | Lắp đặt hạng mục máy biến thế | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 400kVA 22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | máy |
| 2 | Chống sét van 1 Pha 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | Bộ 1 pha |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | Bộ 1 pha |
| 4 | Tủ điện hạ thế hợp bộ (1MCCB 3P 600A + 4MCCB 250A) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 5 | Thay máy biến áp 1 pha, 15; (10); (6)/0,4kV, công suất ≤ 50kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Máy |
| 6 | Thay máy biến áp 1 pha, 15; (10); (6)/0,4kV, công suất ≤ 100kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | Máy |
| 7 | Thay chống sét van, điện áp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | bộ 3 pha |
| 8 | Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | bộ 3 pha |
| 9 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi. | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Bộ |
| 12 | Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện luồn cáp xuất hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 270 | mét |
| 16 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 300mm2 + phụ kiện (dây TT cáp xuất hạ thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Trạm |
| 17 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 + phụ kiện (dây pha cáp xuất hạ thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Trạm |
| 18 | Đấu dây ABC - 4x95 mm2 đến thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Lộ |
| 19 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 219 | Cái |
| 20 | Tiếp địa chống sét van | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa thiết bị TBA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 22 | Bộ xà cân đôi 2,4m xử lí cáp ABC (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 23 | Hệ thống đo đếm điện năng | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 24 | Phụ kiện luồn cáp nhị thứ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 25 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | hộp |
| 26 | Thay đo đếm các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | 1 cái |
| 27 | Thay đo đếm các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | 1 cái |
| 28 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | 1 cái |
| 29 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,018 | Km |
| 30 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,048 | Km |
| 31 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,045 | Km |
| 32 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | bộ |
| 33 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,63 | tấn |
| 34 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,2474 | tấn |
| 35 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,2474 | tấn |
| 36 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,9036 | tấn |
| 37 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,9036 | tấn |
| F | Lắp đặt hạng mục hạ thế nổi | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 3P 20kVAr | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Móng |
| 4 | Cáp ABC 4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,9052 | Km |
| 5 | Cáp ABC 4x95mm2 - lèo | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | mét |
| 6 | Cáp duplex 2x10mm2 (đồng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 171 | Met |
| 7 | Tiếp địa hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 50 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực + phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Bộ |
| 9 | Bộ xà lệch đơn 0.8m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp tụ bù hạ thế 3P 20kVAr | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ dây thông tin | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Bộ |
| 13 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,84 | Km |
| 14 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,385 | Km |
| 15 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,034 | Km |
| 16 | Thay dây nhôm (A) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,192 | Km |
| 17 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 34 | hộp |
| 18 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4 | bộ 3 pha |
| 19 | Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện > 200A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | 1 cái |
| 20 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 26 | cột |
| 21 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | cột |
| 22 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | hộp |
| 23 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,264 | tấn |
| 24 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8,0647 | tấn |
| 25 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8,0647 | tấn |
| 26 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,625 | tấn |
| 27 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,625 | tấn |
| G | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị trung thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,024 | tấn |
| 2 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (trụ và neo) hạng mục vật liệu trung thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 49,8 | tấn |
| 3 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 (phụ kiện) hạng mục vật liệu trung thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7,1229 | tấn |
| 4 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,4517 | tấn |
| 5 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8,151 | tấn |
| 6 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục thiết bị hạ thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,19 | tấn |
| 7 | Cước phí vận chuyển bằng ôtô, cự ly 10km, hàng loại 3 hạng mục vật liệu hạ thế nổi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9,6897 | tấn |
| H | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| I | Chi phí thử nghiệm VTTB và công tác khác không xác định từ thiết kế | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO-24KV-200A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm FCO-24KV-200A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ (3pha) |
| 5 | Thí nghiệm FCO-24KV-100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | bộ (3pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha điện áp 22 ¸ 35kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (cái thứ 2) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm MBA 1 pha, điện áp 22-35kV, công suất | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi