Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210467365-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210440278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 14:12:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,860,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I, 10% KL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,24 1m3
2 Đào đất không thích hợp bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,1416 100m3
3 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất I, 10% KL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,753 1m3
4 Đào cấp bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6978 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10%KL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3061 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,7545 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1773 100m3
8 Mua đá lẫn đất đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8.197,878 m3
9 Mua đá lẫn đất đắp K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 933,049 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4425 100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5167 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3064 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,9638 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5713 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,9638 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5713 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5713 100tấn
C HÈ ĐƯỜNG:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7508 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.501,51 m2
D BÓ VỈA HÈ + ĐAN RÃNH + BÓ GÁY HÈ + HỐ TRỒNG CÂY:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,71 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5394 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,25 m3
4 Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6836 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 684 m
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0664 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m3
9 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6665 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.333 cái
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,162 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,162 tấn
13 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5162 10 tấn/1km
E TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY:
1 Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,99 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0501 100m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,65 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4116 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,64 m2
F TƯỜNG KÈ ĐÁ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,66 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,17 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,72 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,052 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0644 100m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0392 100m2
7 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0042 100m3
G Ga thu nước:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,5544 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6599 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1159 100m3
4 Mua vật liệu đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,0696 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,302 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,818 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2226 100m2
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,827 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,933 m2
10 Ván khuôn rãnh dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3108 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,405 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,094 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1861 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1163 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,502 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2811 100m2
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2203 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 cái
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,025 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6279 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2346 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m3
23 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,667 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1283 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 tấn
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 m
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,332 m2
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 1 cấu kiện
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3534 10 tấn/1km
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 1 cấu kiện
31 Gia công lưới chắn rác bằng sắt vuông 12x12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1916 tấn
32 Lắp dựng lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1496 m2
33 Lắp đặt bộ nắp ga Composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
H Rãnh dọc xây mới:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,82 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,23 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5581 100m2
4 Xây tường gạch bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,91 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 854,13 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,155 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7138 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,99 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9944 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1636 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,39 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 519 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8173 1m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8736 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6939 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,384 m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4625 100m
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,296 m3
19 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,713 m3
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 mối nối
I Cấp nước
1 Đào đất mương đặt ống, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5939 100m3
2 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1771 1m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6791 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7668 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8289 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,954 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 100m
8 Khử trùng ống nước - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,954 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,954 100m
10 Lắp đặt Tê D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt Cút D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp nút bịt nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt van mặt bích D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
14 Lắp đặt khâu nối ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
J  phần cấp điện hạ thế 0,4kV Phần lắp đặt
1 Xà lánh CVX XL-2T-A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Xà lánh CVX XL-2T-B Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Tấm móc F20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
6 Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cột
7 Cột bê tông PC.12-190-7,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
8 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 móng
9 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 móng
10 Móng 2 cột tròn M - 2PC12-7,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 móng
11 Tiếp địa lặp lại RLL Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
12 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 519,3 m
K   Phần xây dựng
1 Kẹp néo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
2 Đai thép + khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 cái
3 Ghíp các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Chụp đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
5 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 móng
6 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 móng
7 Móng 2 cột tròn M - PC12-7,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 móng
8 Ca xe vận chuyển vật tư Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
9 Công bậc 2/7 thu dọn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
L Phần thí nghiệm
1 TN tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 vị trí
2 Cáp lực điện áp 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
M  phần xây lắp
1 Tấm móc F16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
2 Tăng đơ F10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
3 Đai thép + khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
4 Cáp lụa F4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 329,5 m
5 Ghíp đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
6 Dây đồng 1x4 ghim cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
7 Băng dính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cuộn
8 Chụp cần đèn trên cột BTLT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
9 Bóng đèn cao áp LED 80W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
10 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
11 Giá bắt tủ chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Tiếp địa đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
13 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
14 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,5 bộ
15 Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
16 Ca xe vận chuyển vật tư Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
17 Công bậc 2/7 thu dọn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
N phần chiếu sáng thí nghiệm
1 TN tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 vị trí
2 Cáp lực 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->