Gói thầu: Khoan thông, bơm rửa các ống thu thấm thân, nền, mặt hành lang đập ĐN34 (GĐ2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Khoan thông, bơm rửa các ống thu thấm thân, nền, mặt hành lang đập ĐN34 (GĐ2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 13:56:00 đến ngày 2021-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,384,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khoan thông, bơm rửa ống thu thấm thân, nền, mặt hành lang Đập Đồng Nai 3 và Đồng Nai 4 | |||
| B | Đồng Nai 3 | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan >0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 892,51 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan >0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB, độ sâu hố khoan từ 0m-60m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.464,07 | m |
| 3 | Vận chuyển máy khoan, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Nhân công 3,0/7 |
| 4 | Vận chuyển bùn cát đổ thải, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Nhân công 3,0/7 |
| 5 | Khoan lỗ Phi42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Phi42mm Đá cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,408 | 100m |
| C | Đồng Nai 4 | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan >0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 137,51 | m |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, lỗ khoan thẳng đứng, đường kính lỗ khoan đến 150 mm, khoan không ống chống, lỗ khoan rửa bằng nước lã, chiều dài hiệp khoan >0,5m, địa hình nền khoan khô ráo, Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB, độ sâu hố khoan từ 0m-60m, đất đá cấp I-III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3.211,05 | m |
| 3 | Vận chuyển máy khoan, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Nhân công 3,0/7 |
| 4 | Vận chuyển bùn cát đổ thải, cự ly 300 m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Nhân công 3,0/7 |
| 5 | Khoan lỗ Phi42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Phi42mm Đá cấp II | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi